Câu hỏi:

09/03/2026 18 Lưu

Cho hình \(\left( H \right)\) giới hạn bởi các đường \(y = \frac{2}{x},y = 0,x = 1,x = 4\).

a) Số \(m\) thỏa mãn \(\int\limits_1^m {\frac{1}{x}dx} = 2\)\({e^2}\).
Đúng
Sai
b) Diện tích hình \(\left( H \right)\) bằng \(4\ln 2\).
Đúng
Sai
c) Thể tích khối tròn xoay khi quay hình \(\left( H \right)\) xung quanh trục hoành bằng \(2\pi \).
Đúng
Sai
d) Gọi \(x = k\) là đường thẳng chia hình \(\left( H \right)\) thành 2 phần có diện tích bằng nhau. Khi đó \(k = 1\).
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) Đ, b) Đ, c) S, d) S

a) Xét 1e21xdx=lnx1e2=lne2ln1=2

b) \(S = \int\limits_1^4 {\left| {\frac{2}{x}} \right|} dx\)\( = 2\int\limits_1^4 {\frac{1}{x}} dx\)\( = \left. {2\ln x} \right|_1^4 = 2\ln 4 = 4\ln 2\).

c) \(V = \pi \int\limits_1^4 {\frac{4}{{{x^2}}}} dx = \left. {\frac{{ - 4\pi }}{x}} \right|_1^4 = - \pi + 4\pi = 3\pi \).

d) Theo đề ta có \(S = \int\limits_1^4 {\left| {\frac{2}{x}} \right|} dx\)\( = \int\limits_1^k {\frac{2}{x}} dx + \int\limits_k^4 {\frac{2}{x}} dx = 2\int\limits_1^k {\frac{2}{x}} dx = 2\ln 4\)

\( \Leftrightarrow \left. {2\ln x} \right|_1^k = \ln 4\)\( \Leftrightarrow 2\ln k = 2\ln 2\)\( \Leftrightarrow k = 2\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

a) Công thức biểu diễn hàm số \(s\left( t \right) = - 5{t^2} + 30t + 72\left( {\rm{m}} \right)\).
Đúng
Sai
b) Thời gian kể từ lúc đạp phanh đến khi xe ô tô dừng hẳn là 3 giây.
Đúng
Sai
c) Sau 3 giây kể từ lúc đạp phanh, quãng đường xe ô tô di chuyển được là 45 m.
Đúng
Sai
d) Quãng đường xe ô tô đã di chuyển kể từ lúc người lái xe phát hiện chướng ngại vật
Đúng
Sai

Lời giải

a) S, b) Đ, c) Đ, d) S

a) Ta có \(s\left( t \right) = \int {v\left( t \right)dt} = \int {\left( { - 10t + 30} \right)dt = - 5{t^2} + 30t + C} \).

Do \(s\left( 0 \right) = 0\) nên \(C = 0\).

Vậy \(s\left( t \right) = - 5{t^2} + 30t\).

b) Xe ô tô dừng hẳn khi \(v\left( t \right) = 0 \Leftrightarrow - 10t + 30 = 0 \Leftrightarrow t = 3\).

c) Sau 3 giây kể từ lúc đạp phanh, quãng đường xe ô tô di chuyển được là

\(s\left( 3 \right) = - {5.3^2} + 30.3 = 45\) (m).

d) Đổi 72 km/h = 20 m/s.

Vậy quãng đường xe ô tô đã di chuyển từ từ lúc người lái xe phát hiện chướng ngại vật trên đường đến khi xe ô tô dừng hẳng là \(20 + 45 = 65\) (m).

Câu 2

a) Khoảng cách từ tâm của khối cầu đến khối chỏm cầu bằng 3.
Đúng
Sai
b) Thể tích của khối chỏm cầu \({V_1}\) được tính theo công thức \({V_1} = \pi \int\limits_4^5 {\left( {25 - {x^2}} \right)dx} \).
Đúng
Sai
c) Thể tích của khối chỏm cầu \({V_1} = \frac{{14\pi }}{3}\).
Đúng
Sai
d) Gọi \({V_2}\) là thể tích của nửa khối cầu có bán kính bằng 5. Tỉ số thể tích \(\frac{{{V_1}}}{{{V_2}}} = \frac{7}{{125}}\).
Đúng
Sai

Lời giải

a) S, b) Đ, c) Đ, d) Đ

a) Khoảng cách từ tâm của khối cầu đến khối chỏm cầu bằng \(5 - 1 = 4\).

b) Thể tích của khối chỏm cầu được tính theo công thức \({V_1} = \pi \int\limits_4^5 {{{\left( {\sqrt {25 - {x^2}} } \right)}^2}dx} = \pi \int\limits_4^5 {\left( {25 - {x^2}} \right)dx} \).

c) \[{V_1} = \pi \int\limits_4^5 {\left( {25 - {x^2}} \right)dx} = \left. {\pi \left( {25x - \frac{{{x^3}}}{3}} \right)} \right|_4^5 = \frac{{14\pi }}{3}\].

d) Gọi \({V_2}\) là thể tích của nửa khối cầu có bán kính bằng 5.

Ta có \({V_2} = \frac{1}{2}.\frac{4}{3}\pi {.5^3} = \frac{{250}}{3}\pi \).

Suy ra \(\frac{{{V_1}}}{{{V_2}}} = \frac{{\frac{{14}}{3}\pi }}{{\frac{{250}}{3}\pi }} = \frac{7}{{125}}\).

Câu 3

A. \(33750000\) đồng.                         
B. \(3750000\) đồng.              
C. \(12750000\) đồng.                         
D. \(6750000\) đồng.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \[S = \frac{{2000}}{3}\].
B. \(S = 2008\). 
C. \[S = 2000\]. 
D. \(S = \frac{{2008}}{3}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP