khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

09/03/2026 1,053 Lưu

Khối chỏm cầu có bán kính \(R = 5\) và chiều cao \(h = 1\) sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi cung tròn có phương trình \(y = \sqrt {25 - {x^2}} \), trục hoành và hai đường thẳng \(x = 4\), \(x = 5\) xung quanh trục \(Ox\).

a) Khoảng cách từ tâm của khối cầu đến khối chỏm cầu bằng 3.
Đúng
Sai
b) Thể tích của khối chỏm cầu \({V_1}\) được tính theo công thức \({V_1} = \pi \int\limits_4^5 {\left( {25 - {x^2}} \right)dx} \).
Đúng
Sai
c) Thể tích của khối chỏm cầu \({V_1} = \frac{{14\pi }}{3}\).
Đúng
Sai
d) Gọi \({V_2}\) là thể tích của nửa khối cầu có bán kính bằng 5. Tỉ số thể tích \(\frac{{{V_1}}}{{{V_2}}} = \frac{7}{{125}}\).
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) S, b) Đ, c) Đ, d) Đ

a) Khoảng cách từ tâm của khối cầu đến khối chỏm cầu bằng \(5 - 1 = 4\).

b) Thể tích của khối chỏm cầu được tính theo công thức \({V_1} = \pi \int\limits_4^5 {{{\left( {\sqrt {25 - {x^2}} } \right)}^2}dx} = \pi \int\limits_4^5 {\left( {25 - {x^2}} \right)dx} \).

c) \[{V_1} = \pi \int\limits_4^5 {\left( {25 - {x^2}} \right)dx} = \left. {\pi \left( {25x - \frac{{{x^3}}}{3}} \right)} \right|_4^5 = \frac{{14\pi }}{3}\].

d) Gọi \({V_2}\) là thể tích của nửa khối cầu có bán kính bằng 5.

Ta có \({V_2} = \frac{1}{2}.\frac{4}{3}\pi {.5^3} = \frac{{250}}{3}\pi \).

Suy ra \(\frac{{{V_1}}}{{{V_2}}} = \frac{{\frac{{14}}{3}\pi }}{{\frac{{250}}{3}\pi }} = \frac{7}{{125}}\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

a) Công thức biểu diễn hàm số \(s\left( t \right) = - 5{t^2} + 30t + 72\left( {\rm{m}} \right)\).
Đúng
Sai
b) Thời gian kể từ lúc đạp phanh đến khi xe ô tô dừng hẳn là 3 giây.
Đúng
Sai
c) Sau 3 giây kể từ lúc đạp phanh, quãng đường xe ô tô di chuyển được là 45 m.
Đúng
Sai
d) Quãng đường xe ô tô đã di chuyển kể từ lúc người lái xe phát hiện chướng ngại vật
Đúng
Sai

Lời giải

a) S, b) Đ, c) Đ, d) S

a) Ta có \(s\left( t \right) = \int {v\left( t \right)dt} = \int {\left( { - 10t + 30} \right)dt = - 5{t^2} + 30t + C} \).

Do \(s\left( 0 \right) = 0\) nên \(C = 0\).

Vậy \(s\left( t \right) = - 5{t^2} + 30t\).

b) Xe ô tô dừng hẳn khi \(v\left( t \right) = 0 \Leftrightarrow - 10t + 30 = 0 \Leftrightarrow t = 3\).

c) Sau 3 giây kể từ lúc đạp phanh, quãng đường xe ô tô di chuyển được là

\(s\left( 3 \right) = - {5.3^2} + 30.3 = 45\) (m).

d) Đổi 72 km/h = 20 m/s.

Vậy quãng đường xe ô tô đã di chuyển từ từ lúc người lái xe phát hiện chướng ngại vật trên đường đến khi xe ô tô dừng hẳng là \(20 + 45 = 65\) (m).

Câu 2

a) \(\int\limits_{ - 2}^1 {f\left( x \right)dx} = 10\).
Đúng
Sai
b) \(\int\limits_1^2 {f\left( x \right)dx} = 1\).
Đúng
Sai
c) \(\int\limits_{ - 2}^2 {f\left( x \right)dx} = 11\).
Đúng
Sai
d) \(\int\limits_{ - 2}^2 {\left| {f\left( x \right)} \right|dx} = 11\).
Đúng
Sai

Lời giải

a) Đ, b) S, c) S, d) Đ

a) \({S_1} = \int\limits_{ - 2}^1 {f\left( x \right)dx} = 10\).

b) \(\int\limits_1^2 {f\left( x \right)dx} = - {S_2} = - 1\).

c) \(\int\limits_{ - 2}^2 {f\left( x \right)dx} = \int\limits_{ - 2}^1 {f\left( x \right)dx} + \int\limits_1^2 {f\left( x \right)dx} = {S_1} + \left( { - {S_2}} \right) = 10 - 1 = 9\).

d) \(\int\limits_{ - 2}^2 {\left| {f\left( x \right)} \right|dx} = \int\limits_{ - 2}^1 {\left| {f\left( x \right)} \right|dx} + \int\limits_1^2 {\left| {f\left( x \right)} \right|dx} = \int\limits_{ - 2}^1 {f\left( x \right)dx} - \int\limits_1^2 {f\left( x \right)dx} = 10 - \left( { - 1} \right) = 11\).

Câu 3

a) Lợi nhuận khi bán được \(x\) đơn vị sản phẩm được tính bằng công thức \(P\left( x \right) = - 0,0008{x^2} + 10,4x\).
Đúng
Sai
b) Lợi nhuận khi bán được 50 sản phẩm đầu tiên là 519 triệu đồng.
Đúng
Sai
c) Sự thay đổi của lợi nhuận khi doanh số tăng từ 50 lên 55 đơn vị sản phẩm là 49,79 triệu đồng.
Đúng
Sai
d) Biết sự thay đổi của lợi nhuận khi doanh số tăng từ 50 lên \(a\) đơn vị sản phẩm lớn hơn 517 triệu đồng, khi đó giá trị nhỏ nhất của \(a\) là 100.
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(\int\limits_{ - 1}^2 {\left( { - 2x + 2} \right)dx} \).                                
B. \(\int\limits_{ - 1}^2 {\left( {2x - 2} \right)dx} \).                
C. \(\int\limits_{ - 1}^2 {\left( { - 2{x^2} + 2x + 4} \right)dx} \).            
D. \(\int\limits_{ - 1}^2 {\left( {2{x^2} - 2x - 4} \right)dx} \).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP