khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

23/03/2026 263 Lưu

Bảng số liệu cho biết dân số và số thuê bao điện thoại nước ta giai đoạn năm 2014-2018 (đơn vị: nghìn)

Năm

2014

2015

2016

2017

2018

Số dân (nghìn người)

90 278

91 713

92 695

93 671

94 666

Điện thoại (nghìn thuê bao)

142 548

126 224

128 698

127 376

134 716

Tốc độ gia tăng dân số Việt Nam so với năm trước đó vào năm 2017 là bao nhiêu phần trăm?

A. 91,05%.                

Β. 91,50%.                  
C. 101,05%.                
D. 101,50%.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án C

Tốc độ gia tăng dân số Việt Nam so với năm trước đó vào năm 2017 là: \(\frac{{93671}}{{92695}}.100 = 101,05\% \).

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Tốc độ gia tăng số thuê bao điện thoại Việt Nam so với năm trước đó vào năm 2016 là bao nhiêu phần trăm?

A. 100,69%.                 
B. 100,96%.                 
C. 101,69%.                 
D. 101,96%.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án D

Tốc độ gia tăng số thuê bao điện thoại Việt Nam so với năm trước đó vào năm 2016 là:

\(\frac{{128698}}{{126224}}.100 = 101,96\% \).

Câu 3:

Trong năm 2018, trung bình một người sử dụng bao nhiêu số thuê bao điện thoại?

A. 1,24 thuê bao điện thoại.              
B. 1,42 thuê bao điện thoại.
C. 2,24 thuê bao điện thoại.                   
D. 2,42 thuê bao điện thoại.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án B

Trong năm 2018, trung bình một người sử dụng: \(\frac{{134716}}{{94666}} = 1,42\) thuê bao điện thoại

Câu 4:

Tốc độ gia tăng số thuê bao điện thoại trên một đầu người Việt Nam so với năm trước đó vào năm 2018 là bao nhiêu phần trăm?     

Α. 104,14%.                 
Β. 104,41%.                  
C. 106,14%.                
D. 106,41%.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án B

Tốc độ gia tăng số thuê bao điện thoại trên một đầu người Việt Nam vào năm 2017 là:

\(\frac{{127367}}{{93671}}.100 \approx 136\% \)

Tốc độ gia tăng số thuê bao điện thoại trên một đầu người Việt Nam vào năm 2018 là:

\(\frac{{134716}}{{94666}}.100 \approx 142\% \)

\( \Rightarrow \frac{{142\% }}{{136\% }}.100 \approx 104,41\% \)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án A

Số kết quả thuận lợi cho biến cố A là: \(C_4^3 = 4\).

Số kết quả thuận lợi cho biến cố B là: \(C_5^3 = 10\).

\(A \cup B\) là biến cố hai viên bi lấy ra có cùng màu. Số kết quả thuận lợi cho biến cố là: \(C_4^3 + C_5^3 = 14\).

Câu 2

A. Unless it rains, we will stay at home.
B. Unless it doesn't rain, we will stay at home.

C. Unless it rains, we won't stay at home.

D. If it doesn't rain, we won't stay at home.

Lời giải

Đáp án D

Hướng dẫn giải

"If" + phủ định tương đương "Unless" + khẳng định. Nếu trời không mưa, chúng ta sẽ không ở nhà.

Câu 3

A. The decline of online shopping.
B. The impact of e-commerce on the retail industry.
C. The benefits of traditional brick-and-mortar stores.
D. The future of transportation.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Vinh danh các nhà hàng và quán bar lâu đời tại TP.HCM, thể hiện sự trân trọng với các giá trị truyền thống.
B. Tập trung giới thiệu các địa điểm ăn uống mới nổi, độc đáo, nhằm mang đến góc nhìn mới mẻ và sáng tạo.
C. Tăng sức cạnh tranh cho ngành F&B bằng cách khuyến khích các doanh nghiệp không ngừng đổi mới và nâng cao chất lượng.
D. Đề cao những doanh nghiệp dẫn đầu về doanh thu và đóng góp tài chính trong ngành F&B tại Việt Nam.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. She is a fluent English speaker.     
B. She is fluent English speaker.
C. She is fluently English speaker.      
  D. She is fluent in English speaker.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Lặp từ ngữ.             
B. Phép nối.                 
C. Phép thế.                 
D. Phép liên tưởng.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. The benefits of the sharing economy.

B. The challenges of the sharing economy.

C. The definition and various forms of the sharing economy.
D. The history of the sharing economy.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP