khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

13/06/2026 5 Lưu

After years of training, she completed the marathon successfully.

A. Completing the marathon took her years of intense training.    
B. She completed the marathon without needing any training.    
C. It only took her a few days of preparation to finish the marathon.   
D. She wasn’t able to finish the marathon, even after training for years.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức về diễn đạt câu

Dịch: Sau nhiều năm luyện tập, cô ấy đã hoàn thành đường chạy marathon một cách thành công.

A. Cô ấy đã mất nhiều năm luyện tập cường độ cao để hoàn thành đường chạy marathon. 

→ Đúng. Cấu trúc: take sb time: mất của ai bao nhiêu thời gian 

B. Cô ấy đã hoàn thành đường chạy marathon mà không cần bất kỳ sự luyện tập nào. → Sai nghĩa. Cấu trúc: without + N/V-ing: mà không có/mà không cần…

C. Cô ấy chỉ mất vài ngày chuẩn bị để hoàn thành đường chạy marathon. → Sai nghĩa. Cấu trúc: It + take(s) + (sb) + time + to V: (Ai đó) mất bao nhiêu thời gian làm gì 

D. Cô ấy đã không thể hoàn thành đường chạy marathon, ngay cả sau khi đã luyện tập trong nhiều năm. → Sai nghĩa. Cấu trúc: be able to + V-inf: có khả năng làm gì

Chọn A.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Kiến thức về cụm động từ 

blame sb for sth/doing sth: đổ lỗi cho ai về việc gì 

Chọn B.

Dịch: Đôi khi, những người trẻ tuổi thường chỉ trích và đổ lỗi cho cha mẹ mình về hầu hết những hiểu lầm giữa họ.

Câu 2

A. Not really. They’re not that stylish.    
B. Jackets are always in style, aren’t they?    
C. True, I’ve seen a lot of people wearing them.    
D. You’re very obsessed with fashion, aren’t you?

Lời giải

Kiến thức về ngôn ngữ giao tiếp

Emily: Mùa này áo khoác oversize ở khắp mọi nơi.

Camille: _______

A. Không hẳn. Chúng không hợp thời trang lắm.                        

B. Áo khoác luôn là mốt mà, đúng không?

C. Ừ, tớ thấy nhiều người mặc kiểu đó. 

D. Cậu có vẻ bị ám ảnh thời trang nhỉ?

Chọn C.

Câu 3

A. The importance of understanding body language in different cultures.     
B. The proper way to perform a handshake in formal introductions.     
C. The various forms of physical greetings used in the United States.     
D. How gestures can add meaning to communication and vary by culture.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Traditional classrooms are likely more engaging than online learning platforms.      
B. Online learning platforms are likely less engaging than traditional classrooms.      
C. Online learning platforms might be more engaging for students than traditional classrooms.      
D. Traditional classrooms might be more engaging for students than online learning platforms.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. overemphasizing.                                
B. boasting.                      
C. contrasting.         
D. understating.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. The car is full of fuel and will keep running.    
B. The car is low on fuel, so it will stop shortly.    
C. The car has enough fuel to drive for hours.    
D. The car will never stop because it has plenty of fuel.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP