Câu hỏi:

08/04/2026 12 Lưu

Choose A, B, C, or D that has the CLOSEST meaning to the underlined word/ phrase in each question.

Sometimes I wonder how many of the changes we see around us will really endure.    

A. fade.                    
B. happen.               
C. last.                              
D. suffer.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức về từ đồng nghĩa 

- endure /ɪnˈdjʊə(r)/, /ɪnˈdʊr/ (v): kéo dài

A. fade /feɪd/ (v): phai nhạt, biến mất dần dần

B. happen /ˈhæpən/ (v): xảy ra

C. last /lɑːst/, /læst/ (v): kéo dài

D. suffer /ˈsʌfə(r)/ (v): chịu đựng

→ endure = last. Chọn C.

Dịch: Đôi khi tôi tự hỏi bao nhiêu thay đổi xung quanh chúng ta thực sự sẽ tồn tại lâu dài.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

If it starts to rain when you’re trekking, make for a nearby cave to wait for it to pass.    

A. go back.              
B. move towards.    
C. return from.                            
D. stay at.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức về từ đồng nghĩa

- make for sth (phr. v): tìm đến nơi nào đó

A. go back: quay trở lại

B. move towards: di chuyển đến

C. return from: quay lại từ đâu đó

D. stay at: ở lại đâu đó

→ make for = move towards. Chọn B.

Dịch: Nếu trời bắt đầu mưa khi bạn đang đi bộ đường dài, hãy tìm đến một hang động gần đó để trú tạm.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. The projected increase in the global elderly population and the associated challenges.    
B. The benefits of improved nutrition and sanitation on the aging population.    
C. The success of developing countries in managing their elderly populations.    
D. The role of charities in addressing the needs of older persons.

Lời giải

Kiến thức về đọc hiểu ý chính của đoạn văn 

Dịch: Ý chính của đoạn 1 là gì?

A. Dự báo về sự gia tăng dân số người cao tuổi toàn cầu và những thách thức liên quan.

B. Lợi ích của dinh dưỡng và vệ sinh được cải thiện đối với dân số già hóa.

C. Thành công của các nước đang phát triển trong việc quản lý số lượng người cao tuổi.

D. Vai trò của các tổ chức từ thiện trong việc giải quyết nhu cầu của người cao tuổi.

Thông tin: The world needs to do more to prepare for the impact of a rapidly aging population, the UN has warned - particularly in developing countries. Within 10 years the number of people aged over 60 will pass one billion, a report by the UN Population Fund said. The demographic shift will present huge challenges to countries’ welfare, pension and healthcare systems. The UN agency also said more had to be done to tackle abuse, neglect and violence against older persons. (Liên Hợp Quốc đã cảnh báo rằng thế giới cần phải sẵn sàng để chuẩn bị cho tác động của tình trạng dân số già hóa nhanh chóng - đặc biệt là ở các nước đang phát triển. Một báo cáo của Quỹ Dân số Liên Hợp Quốc cho biết, trong vòng 10 năm, số người trên 60 tuổi sẽ vượt mốc một tỷ. Sự thay đổi nhân khẩu học sẽ đặt ra những thách thức to lớn đối với hệ thống phúc lợi, lương hưu và chăm sóc sức khỏe của nhiều quốc gia. Cơ quan Liên Hợp Quốc cũng cho biết cần phải làm nhiều hơn nữa để giải quyết tình trạng lạm dụng, bỏ bê và bạo lực đối với người cao tuổi.)

Chọn A

Câu 2

A. increases.                

B. will increase.      
C. increased.     
D. increasing. 

Lời giải

Kiến thức về cấu trúc – từ loại 

Thì hiện tại đơn diễn tả 1 sự thật hiển nhiên. Chọn A

Dịch: Khi chúng ta đọc nhiều thể loại khác nhau, chẳng hạn như tiểu thuyết hoặc phi tiểu thuyết, nó giúp chúng ta tăng vốn hiểu biết.

Câu 3

A. I don’t want any cheese on my pizza. I’m allergic to it.    
B. I’d like to order a pizza without cheese, please. I have an allergy.    
C. Could I grab a pizza minus the cheese? My body doesn’t like cheese.    
D. Hey, can I get a pizza without cheese? Allergies, you know?.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Bitcoins are created to replace traditional currencies like dollars and euros.    
B. National currencies, such as dollars and euros, are used as alternatives to bitcoins.    
C. Bitcoins are similar to traditional currencies but are not intended to replace them.    
D. Traditional currencies like dollars and euros are less useful compared to bitcoins.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. The blinking light means the bulb will burn out soon.    
B. The bulb is going to burn out because the light is blinking.    
C. It’s certain that the bulb will burn out soon.    
D. The bulb must be burning out because the light is blinking.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. I haven’t watched it yet. 
B. I was sleeping, sorry. 
C. It was absolutely fantastic!. 
D. I’m not sure what to do.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP