khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

17/04/2026 70 Lưu

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?

A. Tổng của hai số tự nhiên là một số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đều là số lẻ.
B. Tích của hai số tự nhiên là một số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đều là số lẻ.
C. Tổng của hai số tự nhiên là một số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đều là số chẵn.
D. Tích của hai số tự nhiên là một số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đều là số chẵn.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án B 

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

  A. \(\left\{ 1 \right\}.\)          
B. \(\left\{ {1;2} \right\}.\)   
C. \(\left\{ {1;5} \right\}.\)    
D. \(\left\{ 0 \right\}.\)

Lời giải

Đáp án A

Lời giải

Gọi \(x,\,y\) là số tấn sản phẩm loại X, Y cần sản xuất, điều kiện: \(x,y \ge 0\).

Lập được hệ bất phương trình \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x \ge 0}\\{y \ge 0}\\{6x + 2y \le 12}\\{2x + 2y \le 8}\end{array}} \right.\) hay \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x \ge 0}\\{y \ge 0}\\{3x + y \le 6}\\{x + y \le 4}\end{array}} \right.\) (I).

Và biểu thức \(F\left( {x;\,y} \right) = 10x + 8y\) (triệu đồng).

Miền nghiệm của hệ (I) là miền tứ giác \(OABC\) với \(O\left( {0;\,0} \right)\), \(A\left( {2;\,0} \right)\), \(B\left( {1;\,3} \right)\), \(C\left( {0;\,4} \right)\).

Một xưởng sản xuất có 2 máy đặc chủng A và B để sản xuất 2 loại sản phẩm X và Y. Để sản xuất 1 tấn sản phẩm loại X cần dùng máy A trong 6 giờ và dùng máy B trong 2 giờ. Để sản xuất 1 tấn sản phẩm loại Y (ảnh 1)

Ta có: \[F\left( {0;\,0} \right) = 10.0 + 8.0 = 0\]; \[F\left( {2;\,0} \right) = 10.2 + 8.0 = 20\];

\[F\left( {1;\,3} \right) = 10.1 + 8.3 = 34\]; \[F\left( {0;\,4} \right) = 10.0 + 8.4 = 32\].

\(F\left( {x;\,y} \right)\) lớn nhất bằng 34 tại \(\left( {x;\,y} \right) = \left( {1;\,3} \right)\).

Vậy xưởng mỗi ngày cần sản xuất 1 tấn sản phẩm loại X và 3 tấn sản phẩm loại Y để thu được lãi lớn nhất.

Câu 3

A. \(S = \frac{1}{2}bc\sin A\,.\) 
B. \(S = \frac{1}{2}ac\sin A\,.\) 
C. \(S = \frac{1}{2}bc\sin B\,.\)                                      
  D. \(S = \frac{1}{2}bc\sin C\,.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau.               

B. \(x > 2\).                                                                                 

C. \(7 - 8 = 1\).        

  D. \(5 < 1\).           

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \[\exists x \in \mathbb{R},{x^2} \le 0\].      

B. \(\cancel{\exists }x \in \mathbb{R},{x^2} < 0\).

C. \[\exists x \in \mathbb{R},{x^2} \ge 0\].         
D. \[\forall x \in \mathbb{R},{x^2} < 0\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(2x - 3y \le 6\).              
B. \(3x + 2y \ge 6\).          
C. \(3x + 2y \le 6\).           
D. \(3x + 2y > 6\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \[\frac{b}{{\sin B}} = 2R\,.\]  
B. \[\sin C = \frac{c}{{2R}}\,.\]  
C. \[a\sin A = 2R\,.\]       
D. \[\sin B = \frac{{b\sin A}}{a}\,.\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP