Câu hỏi:

17/04/2026 329 Lưu

Một máy phát điện dự phòng tại một khách sạn sử dụng động cơ nhiệt để vận hành. Trong mỗi giây, động cơ nhận một nhiệt lượng 100 kJ từ việc đốt cháy nhiên liệu và thải ra môi trường một nhiệt lượng 65 kJ . Toàn bộ công cơ học do động cơ nhiệt tạo ra được dùng để quay máy phát điện. Biết máy phát điện có hiệu suất chuyển đổi từ cơ năng thành điện năng là \(90{\rm{\% }}\). Công suất điện đầu ra của máy phát điện này là bao nhiêu kilowatt ( kW ) (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần mười)?

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

31,5

Công suất nhiệt nhận vào:

\({Q_1} = 100{\mkern 1mu} {\rm{kJ/s}},\quad {Q_2} = 65{\mkern 1mu} {\rm{kJ/s}}.\)

Công suất cơ:

\({P_{{\rm{co}}}} = {Q_1} - {Q_2} = 35{\mkern 1mu} {\rm{kW}}.\)

Hiệu suất máy phát: \(\eta = 0,9.\)

Công suất điện: \(P = \eta {P_{{\rm{co}}}} = 0,9 \cdot 35 = 31,5{\mkern 1mu} {\rm{kW}}.\)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Chọn D.

Tổng động năng tịnh tiến của các phân tử khí:

\({W_{\rm{d}}} = \frac{1}{2}m{v^2}.\)

Suy ra:

\(m = \frac{{2{W_{\rm{d}}}}}{{{v^2}}} = \frac{{2 \cdot 5,8}}{{{{(2 \cdot {{10}^3})}^2}}} = 2,9 \cdot {10^{ - 6}}{\mkern 1mu} {\rm{kg}}.\)

Đổi ra gam:

\(m = 2,9{\mkern 1mu} {\rm{g}}.\)

Gần với đáp án \(D\) là \(2,85{\mkern 1mu} {\rm{g}}\).

Câu 2

a. Thể tích khí ở điều kiện tiêu chuẩn đã bơm vào bình xấp xỉ bằng 5055,56 lít.

Đúng
Sai

b. Khối lượng khí đã bơm vào bình bằng \(7,52{\rm{\;kg}}\).

Đúng
Sai

c. Khối lượng riêng của chất khí trong bình bằng \(2,25{\rm{\;kg}}/{{\rm{m}}^3}\).

Đúng
Sai

d. Khối lượng khí bơm vào bình sau mỗi giây xấp xỉ bằng 4 g .

Đúng
Sai

Lời giải

a) Đúng.

Thể tích khí quy về điều kiện tiêu chuẩn:

\({V_0} = \frac{{PV{T_0}}}{{{P_0}T}}.\)

Với:

\(P = 1,1{\mkern 1mu} {\rm{atm}},\quad V = 5000{\mkern 1mu} {\rm{lít}},\quad {T_0} = 273{\mkern 1mu} {\rm{K}},\quad T = 24 + 273 = 297{\mkern 1mu} {\rm{K}},\quad {P_0} = 1{\mkern 1mu} {\rm{atm}}.\)

Suy ra:

\({V_0} = \frac{{1,1 \cdot 5000 \cdot 273}}{{297}} \approx 5055,56{\mkern 1mu} {\rm{lít}}.\)

b) Sai.

Khối lượng khí đã bơm vào bình là:

\(m = {\rho _0}{V_0} = 1,43 \cdot 5,05556 \approx 7,23{\mkern 1mu} {\rm{kg}}.\)

.

Không phải \(7,52{\mkern 1mu} {\rm{kg}}\).

c) Sai.

Khối lượng riêng của khí trong bình:

\(\rho = \frac{m}{V} = \frac{{7,23}}{5} \approx 1,45{\mkern 1mu} {\rm{kg/}}{{\rm{m}}^3}.\)

Không phải \(2,25{\mkern 1mu} {\rm{kg/}}{{\rm{m}}^3}\).

d) Đúng.

Thời gian bơm là:

\(30{\mkern 1mu} {\rm{phút}} = 1800{\mkern 1mu} {\rm{s}}.\)

Khối lượng khí bơm vào mỗi giây:

\(\frac{m}{t} = \frac{{7,23}}{{1800}} \approx 0,00402{\mkern 1mu} {\rm{kg/s}} = 4,02{\mkern 1mu} {\rm{g/s}}.\)

Xấp xỉ bằng \(4{\mkern 1mu} {\rm{g/s}}\).

Câu 3

a. Khi đưa nam châm ra xa khung dây, độ lớn từ thông qua khung dây ABCD tăng lên.

Đúng
Sai

b. Khi đưa nam châm ra xa khung dây, chiều dòng điện cảm ứng có chiều ABCD .

Đúng
Sai

c. Trong thời gian \({\rm{\Delta }}t = 0,01{\rm{\;s}}\), cảm ứng từ do nam châm tạo ra ở khung dây giảm xuống 0 . Độ lớn suất điện động cảm ứng trung bình xuất hiện trên khung dây trong khoảng thời gian này là \(0,005{\rm{\;V}}\).

Đúng
Sai

d. Khi dịch chuyển nam châm lại gần vòng dây thì cảm ứng từ do nam châm tạo ra trong khung dây tăng đều lên \(0,08{\rm{\;T}}\) trong khoảng thời gian \(0,02{\rm{\;s}}\). Cường độ dòng điện xuất hiện trong khung dây lúc này là 0,375 A.

Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

a. Lực từ tác dụng lên dây có phương thẳng đứng.

Đúng
Sai

b. Độ lớn lực từ trên mỗi mét dây là \(2 \cdot {10^{ - 2}}{\rm{\;N}}/{\rm{m}}\).

Đúng
Sai

c. Chiều lực từ có phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới mặt đất.

Đúng
Sai

d. Nếu đổi chiều dòng điện thì chiều lực từ sẽ đổi ngược lại.

Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP