Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 9 tạ 6 g = ………. g
6 tấn 5 kg = ………. kg
12 kg 85 g = …………. g
15 tấn 3 tạ 8 kg = ……..... kg
5 tấn 6 kg =……... kg
4 tấn 15 tạ = …….... kg
2 000 kg = ………. tấn
4 kg 5 g = …… g
5 tạ 23 yến = …….kg
b) 3 tấn 36 kg = ……..kg
20 yến = ………..kg
1 500 yến = ………. tấn
95 000 kg = ……… tạ
15 tạ = ………. kg
75 000kg = ……. tấn
12 kg = ……… g
8 tạ = ………. yến
56 250 kg = …. tấn …. tạ …. yến
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
|
a) 9 tạ 6 g = ………. g 6 tấn 5 kg = ………. kg 12 kg 85 g = …………. g 15 tấn 3 tạ 8 kg = ……..... kg 5 tấn 6 kg =……... kg 4 tấn 15 tạ = …….... kg 2 000 kg = ………. tấn 4 kg 5 g = …… g 5 tạ 23 yến = …….kg |
b) 3 tấn 36 kg = ……..kg 20 yến = ………..kg 1 500 yến = ………. tấn 95 000 kg = ……… tạ 15 tạ = ………. kg 75 000kg = ……. tấn 12 kg = ……… g 8 tạ = ………. yến 56 250 kg = …. tấn …. tạ …. yến |
Câu hỏi trong đề: 4 bài tập Đơn vị đo khối lượng (có lời giải) !!
Quảng cáo
Trả lời:
|
a) 9 tạ 6 g = 900 006 g 6 tấn 5 kg = 6 005 kg 12 kg 85 g = 12 085 g 15 tấn 3 tạ 8 kg = 15 308 kg 5 tấn 6 kg = 5 006 kg 4 tấn 15 tạ = 55 kg 2 000 kg = 2 tấn 4 kg 5 g = 4 005 g 5 tạ 23 yến = 730 kg |
b) 3 tấn 36 kg = 3 036 kg 20 yến = 200 kg 1 500 yến = 15 tấn 95 000 kg = 950 tạ 15 tạ = 1 500 kg 75 000 kg = 75 tấn 12 kg = 12 000 g 8 tạ = 80 yến 56 250 kg = 56 tấn 2 tạ 5 yến |
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
a)
Đổi: 1 tấn 7 yến = 1 070 kg; 25 tạ = 2 500 kg; 5 tạ 8 kg = 508 kg; 45 yến = 450 kg
So sánh: 450 < 508 < 635 < 1 070 < 2 500
Vậy: Sắp xếp các đơn vị đo khối lượng theo thứ tự từ bé đến lớn là:
45 yến; 5 tạ 8 kg; 635 kg; 1 tấn 7 yến; 25 tạ
b)
Đổi: 1 kg 8 g = 1 008 g; 5 yến = 50 000 g
So sánh: 9 < 25 < 808 < 1 008 < 50 000
Vậy: Sắp xếp các đơn vị đo khối lượng theo thứ tự từ bé đến lớn là:
9 g; 25 g; 808 g; 1 kg 8 g; 5 yến
c)
Đổi: 3 tấn 59 kg = 3 059 kg; 4 tạ 30 kg = 430 kg; 67 tạ 89 kg = 6 789 kg
So sánh: 430 < 1 205 < 3 059 < 6 789
Vậy: Sắp xếp các đơn vị đo khối lượng theo thứ tự từ bé đến lớn là:
4 tạ 30 kg; 1 205 kg; 3 tấn 59 kg; 67 tạ 89 kg
d) 12 tạ 5 kg; 8 tạ 8 kg; 3 059 kg; 1 tấn 57 kg
Đổi: 12 tạ 5 kg = 1 205 kg; 8 tạ 8 kg = 808 kg; 1 tấn 57 kg = 1 057 kg
So sánh: 808 < 1 057 < 1 205 < 3 059
Vậy: Sắp xếp các đơn vị đo khối lượng theo thứ tự từ bé đến lớn là:
8 tạ 8 kg; 1 tấn 57 kg; 1 205 kg; 3 tấn 59 kg
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
a) 3 yến 6 g + 44 g = 30 006 g + 44 g = (30 006 + 44) g = 30 050 g
b) 5 tạ 6 kg – 45 kg = 506 kg – 45 kg = (506 – 45) kg = 461 kg
c) 5 tạ + 23 yến = 500 kg + 230 kg = (500 + 230) kg = 730 kg
d) 2 tấn – 20 kg = 200 yến – 2 yến = (200 – 2) yến = 198 yến
e) 6 tạ + 15 yến = 600 kg + 150 kg = (600 + 150) kg = 750 kg
f) 713 tấn – 96 tấn = (713 – 96) tấn = 617 tấn
g) 905 yến : 5 = (905 : 5) yến = 181 yến
h) 5 tạ 6 yến : 5 = 560 kg : 5 = (560 : 5) kg = 112 kg
i) 35 kg × 78 = (35 × 78) kg = 2 730 kg
j) 1 tạ 6 yến × 3 = 16 yến × 3 = (16 × 3) yến = 48 yến
k) 5 tấn 8 tạ : 20 = 5 800 kg : 20 = (5 800 : 20) kg = 290 kg
l) 3 yến 4 kg × 45 = 34 kg × 45 = (34 × 45) kg = 1 530 kg
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.