khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

20/04/2026 126 Lưu

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a) 9 tạ 6 g = ………. g

    6 tấn 5 kg = ………. kg

    12 kg 85 g = …………. g

    15 tấn 3 tạ 8 kg = ……..... kg

    5 tấn 6 kg =……... kg

    4 tấn 15 tạ = …….... kg

    2 000 kg = ………. tấn

    4 kg 5 g = …… g

    5 tạ 23 yến = …….kg

b) 3 tấn 36 kg = ……..kg

    20 yến = ………..kg

   1 500 yến = ………. tấn

   95 000 kg = ……… tạ

   15 tạ = ………. kg

   75 000kg = ……. tấn

   12 kg = ……… g

   8 tạ = ………. yến

   56 250 kg = …. tấn …. tạ …. yến

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) 9 tạ 6 g = 900 006 g

    6 tấn 5 kg = 6 005 kg

    12 kg 85 g = 12 085 g

    15 tấn 3 tạ 8 kg = 15 308 kg

    5 tấn 6 kg = 5 006 kg

    4 tấn 15 tạ = 55 kg

    2 000 kg = 2 tấn

    4 kg 5 g = 4 005 g

    5 tạ 23 yến = 730 kg

b) 3 tấn 36 kg = 3 036 kg

    20 yến = 200 kg

   1 500 yến = 15 tấn

   95 000 kg = 950 tạ

   15 tạ = 1 500 kg

   75 000 kg = 75 tấn

   12 kg = 12 000 g

   8 tạ = 80 yến

   56 250 kg = 56 tấn 2 tạ 5 yến

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

a)

Đổi: 1 tấn 7 yến = 1 070 kg; 25 tạ = 2 500 kg; 5 tạ 8 kg = 508 kg; 45 yến = 450 kg

So sánh: 450 < 508 < 635 < 1 070 < 2 500

Vậy: Sắp xếp các đơn vị đo khối lượng theo thứ tự từ bé đến lớn là:

45 yến; 5 tạ 8 kg; 635 kg; 1 tấn 7 yến; 25 tạ

b)

Đổi: 1 kg 8 g = 1 008 g; 5 yến = 50 000 g

So sánh: 9 < 25 < 808 < 1 008 < 50 000

Vậy: Sắp xếp các đơn vị đo khối lượng theo thứ tự từ bé đến lớn là:

9 g; 25 g; 808 g; 1 kg 8 g; 5 yến

c)

Đổi: 3 tấn 59 kg = 3 059 kg; 4 tạ 30 kg = 430 kg; 67 tạ 89 kg = 6 789 kg

So sánh: 430 < 1 205 < 3 059 < 6 789

Vậy: Sắp xếp các đơn vị đo khối lượng theo thứ tự từ bé đến lớn là:

4 tạ 30 kg; 1 205 kg; 3 tấn 59 kg; 67 tạ 89 kg

d) 12 tạ 5 kg; 8 tạ 8 kg; 3 059 kg; 1 tấn 57 kg

Đổi: 12 tạ 5 kg = 1 205 kg; 8 tạ 8 kg = 808 kg; 1 tấn 57 kg = 1 057 kg

So sánh: 808 < 1 057 < 1 205 < 3 059

Vậy: Sắp xếp các đơn vị đo khối lượng theo thứ tự từ bé đến lớn là:

8 tạ 8 kg; 1 tấn 57 kg; 1 205 kg; 3 tấn 59 kg

Lời giải

a) 3 yến 6 g + 44 g = 30 006 g + 44 g = (30 006 + 44) g = 30 050 g

b) 5 tạ 6 kg – 45 kg = 506 kg – 45 kg = (506 – 45) kg = 461 kg

c) 5 tạ + 23 yến = 500 kg + 230 kg = (500 + 230) kg = 730 kg

d) 2 tấn – 20 kg = 200 yến – 2 yến = (200 – 2) yến = 198 yến

e) 6 tạ + 15 yến = 600 kg + 150 kg = (600 + 150) kg = 750 kg

f) 713 tấn – 96 tấn = (713 – 96) tấn = 617 tấn

g) 905 yến : 5 = (905 : 5) yến = 181 yến

h) 5 tạ 6 yến : 5 = 560 kg : 5 = (560 : 5) kg = 112 kg

i) 35 kg × 78 = (35 × 78) kg = 2 730 kg

j) 1 tạ 6 yến × 3 = 16 yến × 3 = (16 × 3) yến = 48 yến

k) 5 tấn 8 tạ : 20 = 5 800 kg : 20 = (5 800 : 20) kg = 290 kg

l) 3 yến 4 kg × 45 = 34 kg × 45 = (34 × 45) kg = 1 530 kg