Câu hỏi:

20/04/2026 5 Lưu

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

a) 3 yến 6 g + 44 g = …………. g

b) 5 tạ 6 kg – 45 kg =  ………… kg

c) 5 tạ + 23 yến = …….. kg

d) 2 tấn – 20 kg = …….. yến

e) 6 tạ + 15 yến = ………….kg

f) 713 tấn – 96 tấn = …….. tấn

g) 905 yến : 5 = …... yến

h) 5 tạ 6 yến : 5 = …… kg

i) 35 kg × 78 = ……… kg

j) 1 tạ 6 yến × 3 = ……….. yến

k) 5 tấn 8 tạ : 20 = ………. kg

l) 3 yến 4 kg × 45 = ………. kg

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) 3 yến 6 g + 44 g = 30 006 g + 44 g = (30 006 + 44) g = 30 050 g

b) 5 tạ 6 kg – 45 kg = 506 kg – 45 kg = (506 – 45) kg = 461 kg

c) 5 tạ + 23 yến = 500 kg + 230 kg = (500 + 230) kg = 730 kg

d) 2 tấn – 20 kg = 200 yến – 2 yến = (200 – 2) yến = 198 yến

e) 6 tạ + 15 yến = 600 kg + 150 kg = (600 + 150) kg = 750 kg

f) 713 tấn – 96 tấn = (713 – 96) tấn = 617 tấn

g) 905 yến : 5 = (905 : 5) yến = 181 yến

h) 5 tạ 6 yến : 5 = 560 kg : 5 = (560 : 5) kg = 112 kg

i) 35 kg × 78 = (35 × 78) kg = 2 730 kg

j) 1 tạ 6 yến × 3 = 16 yến × 3 = (16 × 3) yến = 48 yến

k) 5 tấn 8 tạ : 20 = 5 800 kg : 20 = (5 800 : 20) kg = 290 kg

l) 3 yến 4 kg × 45 = 34 kg × 45 = (34 × 45) kg = 1 530 kg

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

a) 9 tạ 6 g = 900 006 g

    6 tấn 5 kg = 6 005 kg

    12 kg 85 g = 12 085 g

    15 tấn 3 tạ 8 kg = 15 308 kg

    5 tấn 6 kg = 5 006 kg

    4 tấn 15 tạ = 55 kg

    2 000 kg = 2 tấn

    4 kg 5 g = 4 005 g

    5 tạ 23 yến = 730 kg

b) 3 tấn 36 kg = 3 036 kg

    20 yến = 200 kg

   1 500 yến = 15 tấn

   95 000 kg = 950 tạ

   15 tạ = 1 500 kg

   75 000 kg = 75 tấn

   12 kg = 12 000 g

   8 tạ = 80 yến

   56 250 kg = 56 tấn 2 tạ 5 yến

Lời giải

a)

Đổi: 1 tấn 7 yến = 1 070 kg; 25 tạ = 2 500 kg; 5 tạ 8 kg = 508 kg; 45 yến = 450 kg

So sánh: 450 < 508 < 635 < 1 070 < 2 500

Vậy: Sắp xếp các đơn vị đo khối lượng theo thứ tự từ bé đến lớn là:

45 yến; 5 tạ 8 kg; 635 kg; 1 tấn 7 yến; 25 tạ

b)

Đổi: 1 kg 8 g = 1 008 g; 5 yến = 50 000 g

So sánh: 9 < 25 < 808 < 1 008 < 50 000

Vậy: Sắp xếp các đơn vị đo khối lượng theo thứ tự từ bé đến lớn là:

9 g; 25 g; 808 g; 1 kg 8 g; 5 yến

c)

Đổi: 3 tấn 59 kg = 3 059 kg; 4 tạ 30 kg = 430 kg; 67 tạ 89 kg = 6 789 kg

So sánh: 430 < 1 205 < 3 059 < 6 789

Vậy: Sắp xếp các đơn vị đo khối lượng theo thứ tự từ bé đến lớn là:

4 tạ 30 kg; 1 205 kg; 3 tấn 59 kg; 67 tạ 89 kg

d) 12 tạ 5 kg; 8 tạ 8 kg; 3 059 kg; 1 tấn 57 kg

Đổi: 12 tạ 5 kg = 1 205 kg; 8 tạ 8 kg = 808 kg; 1 tấn 57 kg = 1 057 kg

So sánh: 808 < 1 057 < 1 205 < 3 059

Vậy: Sắp xếp các đơn vị đo khối lượng theo thứ tự từ bé đến lớn là:

8 tạ 8 kg; 1 tấn 57 kg; 1 205 kg; 3 tấn 59 kg