khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

21/04/2026 75 Lưu

Cho tam giác \(ABC\) có điểm \(O\) thỏa mãn: \(\left| {\overrightarrow {OA}  + \overrightarrow {OB}  - 2\overrightarrow {OC} } \right| = \left| {\overrightarrow {OA}  - \overrightarrow {OB} } \right|\). Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Tam giác \(ABC\) đều.   
B. Tam giác \(ABC\) cân tại \(C\).
C. Tam giác \(ABC\) vuông tại \(C\). 
D. Tam giác \(ABC\) cân tại \(B\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Lời giải

Chọn C.

Cho tam giác ABC có điểm O thỏa mãn: |vecto OA + vecto OB - 2 veto OC| = |vecto OA - vecto OB|. Khẳng định nào sau đây là đúng? (ảnh 1)

Gọi \(I\) là trung điểm của \(AB\). Ta có:

\(\left| {\overrightarrow {OA}  + \overrightarrow {OB}  - 2\overrightarrow {OC} } \right| = \left| {\overrightarrow {OA}  - \overrightarrow {OB} } \right| \Leftrightarrow \left| {\overrightarrow {OA}  - \overrightarrow {OC}  + \overrightarrow {OB}  - \overrightarrow {OC} } \right| = \left| {\overrightarrow {BA} } \right| \Leftrightarrow \left| {\overrightarrow {CA}  + \overrightarrow {CB} } \right| = AB\)

\( \Leftrightarrow \left| {2.\overrightarrow {CI} } \right| = AB \Leftrightarrow 2CI = AB \Leftrightarrow CI = \frac{1}{2}AB \Rightarrow \)Tam giác \(ABC\) vuông tại \(C\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Lời giải

Chọn C.

Từ bài ra ta có \(\overrightarrow {OC}  =  - 3\overrightarrow {OA} ;\overrightarrow {OD}  =  - 2\overrightarrow {OB} \).

Vì \(\overrightarrow {OM} ,\overrightarrow {ON} \) cùng phương\( \Rightarrow \exists k\) sao cho \(\overrightarrow {ON}  = k\overrightarrow {OM}  \Rightarrow \overrightarrow {ON}  = \frac{k}{2}\left( {\overrightarrow {OA}  + \overrightarrow {OB} } \right)\).

Đặt \(\frac{{CN}}{{ND}} = k,k > 0\). Ta có: \(\overrightarrow {ON}  = \frac{{ - 3}}{{1 + k}}.\overrightarrow {OA}  - \frac{{2k}}{{k + 1}}\overrightarrow {OB} \).

\( \Rightarrow \frac{{ - 6}}{{k\left( {k + 1} \right)}} = \frac{{ - 4k}}{{k\left( {k + 1} \right)}} \Leftrightarrow k = \frac{3}{2}\).

Lời giải

Lời giải

Chọn A.

\(\overrightarrow {{G_1}B}  + \overrightarrow {{G_1}C}  = \overrightarrow {{G_1}G}  = \overrightarrow {GA} \).

Câu 3

A. \[\frac{{a\sqrt 3 }}{2}\].  
B. \[2a\].
C. \[\frac{{a\sqrt {13} }}{2}\].  
D. \[a\sqrt 3 \].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

a) \(BD{\rm{//}}CH\).
Đúng
Sai
b) \(CD{\rm{//}}BH\).
Đúng
Sai
c) \(\overrightarrow {HA}  + \overrightarrow {HB}  + \overrightarrow {HC}  = 3\overrightarrow {HO} \).
Đúng
Sai
d) \(\overrightarrow {OA}  + \overrightarrow {OB}  + \overrightarrow {OC}  = 3\overrightarrow {OH} \).
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \[\overrightarrow {\,0\,} \] cùng hướng với mọi vectơ.
B. \[\overrightarrow {\,0\,} \] cùng phương với mọi vectơ. 
C. \[\overrightarrow {AA\,}  = \overrightarrow {\,0\,} \]. 
D. \[\left| {\overrightarrow {AB\,} } \right| > 0\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP