Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào biến:
\(\left( {\frac{{2\sqrt {xy} }}{{x - y}} + \frac{{\sqrt x - \sqrt y }}{{2\left( {\sqrt x + \sqrt y } \right)}}} \right).\frac{{2\sqrt x }}{{\sqrt x + \sqrt y }} + \frac{{\sqrt y }}{{\sqrt y - \sqrt x }}\) với \(x > 0,y > 0,x \ne y.\)
Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào biến:
\(\left( {\frac{{2\sqrt {xy} }}{{x - y}} + \frac{{\sqrt x - \sqrt y }}{{2\left( {\sqrt x + \sqrt y } \right)}}} \right).\frac{{2\sqrt x }}{{\sqrt x + \sqrt y }} + \frac{{\sqrt y }}{{\sqrt y - \sqrt x }}\) với \(x > 0,y > 0,x \ne y.\)
Quảng cáo
Trả lời:
Ta có: \[\left( {\frac{{2\sqrt {xy} }}{{x - y}} + \frac{{\sqrt x - \sqrt y }}{{2\left( {\sqrt x + \sqrt y } \right)}}} \right).\frac{{2\sqrt x }}{{\sqrt x + \sqrt y }} + \frac{{\sqrt y }}{{\sqrt y - \sqrt x }}\]
\[\begin{array}{l} = \frac{{4\sqrt {xy} + {{\left( {\sqrt x - \sqrt y } \right)}^2}}}{{2\left( {\sqrt x + \sqrt y } \right)\left( {\sqrt x - \sqrt y } \right)}}.\frac{{2\sqrt x }}{{\sqrt x + \sqrt y }} + \frac{{\sqrt y }}{{\sqrt y - \sqrt x }}\\ = \frac{{{{\left( {\sqrt x + \sqrt y } \right)}^2}}}{{2\left( {\sqrt x + \sqrt y } \right)\left( {\sqrt x - \sqrt y } \right)}}.\frac{{2\sqrt x }}{{\sqrt x + \sqrt y }} + \frac{{\sqrt y }}{{\sqrt y - \sqrt x }}\\ = \frac{{\sqrt x }}{{\sqrt x - \sqrt y }} + \frac{{\sqrt y }}{{\sqrt y - \sqrt x }} = \frac{{\sqrt x }}{{\sqrt x - \sqrt y }} - \frac{{\sqrt y }}{{\sqrt x - \sqrt y }}\end{array}\]
\( = \frac{{\sqrt x - \sqrt y }}{{\sqrt x - \sqrt y }} = 1\) (đpcm).
Vậy biểu thức đã cho không phụ thuộc vào biến.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
a) \(A = \frac{1}{{7 + 4\sqrt 3 }} + \frac{1}{{7 - 4\sqrt 3 }} = \frac{{7 - 4\sqrt 3 + 7 + 4\sqrt 3 }}{{49 - 48}} = 14\)
b) \[B = \frac{{15}}{{\sqrt 6 + 1}} + \frac{4}{{\sqrt 6 - 2}} - \frac{{12}}{{3 - \sqrt 6 }} - \sqrt 6 = \frac{{15\left( {\sqrt 6 - 1} \right)}}{{6 - 1}} + \frac{{4\left( {\sqrt 6 + 2} \right)}}{{6 - 4}} - \frac{{12\left( {3 + \sqrt 6 } \right)}}{{9 - 6}} - \sqrt 6 \].
\[ = 3\left( {\sqrt 6 - 1} \right) + 2\left( {\sqrt 6 + 2} \right) - 4\left( {3 + \sqrt 6 } \right) - \sqrt 6 = - 11\]
Lời giải
a) \(\left( {\sqrt {2x} - 1} \right)\left( {2x + \sqrt {2x} + 1} \right) = \left( {\sqrt {2x} - 1} \right)\left( {{{\left( {\sqrt {2x} } \right)}^2} + \sqrt {2x} .1 + {1^2}} \right) = {\left( {\sqrt {2x} } \right)^3} - 1 = 2x\sqrt 2 x - 1\).
b) \(\left( {\sqrt x + 2\sqrt y } \right)\left( {x - 2\sqrt {xy} + 4y} \right) = \left( {\sqrt x + 2\sqrt y } \right)\left[ {{{\left( {\sqrt x } \right)}^2} - \sqrt x .2\sqrt y + {{\left( {2\sqrt y } \right)}^2}} \right]\)
\( = {\left( {\sqrt x } \right)^3} + {\left( {2\sqrt y } \right)^3} = x\sqrt x + 8y\sqrt y \).
c) \(\left( {\sqrt x + \sqrt y } \right)\left( {2\sqrt x - \sqrt y } \right) = \sqrt x .2\sqrt x - \sqrt x .\sqrt y + \sqrt y .2\sqrt x - \sqrt y .\sqrt y \)
\( = 2x - \sqrt {xy} + 2\sqrt {xy} - y = 2x + \sqrt {xy} - y\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.