khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

28/04/2026 57 Lưu

Cho tam giác \(ABC\)\(a = 3,\,b = 4,\,C = 60^\circ .\) Tính cạnh \(c\) và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác \(ABC\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

 Cho tam giác \(ABC\)\(a = 3,\,b = 4,\,C = 60^\circ .\) Tính cạnh \(c\) và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác \(ABC\).

Áp dụng định lí côsin trong tam giác \(ABC\):

\({c^2} = {a^2} + {b^2} - 2ab\cos C = 9 + 16 - 2.3.4.\frac{1}{2} = 13 \Rightarrow c = \sqrt {13} \).

Áp dụng định lí sin:

\(\frac{c}{{\sin C}} = 2R \Leftrightarrow R = \frac{c}{{2\sin C}} = \frac{{\sqrt {13} }}{{2\sin 60^\circ }} = \frac{{\sqrt {13} }}{{\sqrt 3 }} = \frac{{\sqrt {39} }}{3}\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Gọi \(x \ge 0,{\rm{ }}y \ge 0\) lần lượt là số đơn vị (hàng trăm) vitamin A và B để một người cần dùng trong một ngày.

Theo bài ra ta cần tìm \(x;y\)thỏa mãn hệ \(\left\{ \begin{array}{l}0 \le x \le 6,0 \le y \le 5\\4 \le x + y \le 10\\0,5x < y \le 3x\end{array} \right.\)để \(T\left( {x,y} \right) = 9x + 7,5y\) đạt giá trị nhỏ nhất.

Miền nghiệm của hệ bất phương trình là hình lục giác \(ABCDEF\) kể cả các cạnh của lục giác (trừ đỉnh \(B\)).

Một nhà khoa học nghiên cứu về tác động phối hợp của vitamin Avà vitamin B đối với cơ thể con người. Kết quả như sau:  a) Một người có thể tiếp nhận được mỗi ngày không quá 600 đơn vị vitamin A và không quá 500 đơn vị vitamin B. (ảnh 1)

Tính giá trị của biểu thức \(T\) đạt tại các đỉnh của lục giác này ta được giá trị nhỏ nhất là \(T\left( {1;3} \right) = 9.1 + 7,5.3 = 31,5\).

Vậy mỗi ngày mỗi người cần nạp 100 đơn vị vitamin A và 300 đơn vị vitamin B để vẫn thỏa mãn được lượng vitamin A và vitamin B cần thiết cho cơ thể mà số tiền phải trả là ít nhất.

Lời giải

Biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình \(2x + y - 3 \le 0\) trên mặt phẳng tọa độ \[Oxy.\]
Vẽ đường thẳng \(d:2x + y - 3 = 0\) đi qua hai điểm \(\left( {\frac{3}{2};\,0} \right)\)\(\left( {0;\,3} \right)\)
+ Lấy \(O(0;0) \notin d:2.0 + 0 - 3 \le 0\,(t/m)\)
+ Miền nghệm của bất phương trình là nửa mặt phẳng có chứa điểm \(O\), bờ là đường \(d\) kể cả đường thẳng \(d\).
+ Hình biểu diễn
Biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình 2x + y - 3 < 0 trên mặt phẳng tọa độ Oxy (ảnh 1)

Câu 4

  A. \(A \cup B\).                  
B. \(A \cap B\).                   
C. \(A\backslash B\).          
D. \(B\backslash A\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \[\left( {0;0} \right)\].    
B. \[\left( { - 1; - 1} \right)\].       
C. \[\left( { - 1;1} \right)\].          
D. \[\left( {1;\,\,1} \right)\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(\cot \left( {180^\circ - \alpha } \right) = - \cot \alpha \)      

B. \(\cos \left( {180^\circ - \alpha } \right) = \cos \alpha \)

C. \(\tan \left( {180^\circ - \alpha } \right) = \tan \alpha \).         
D. \(\sin \left( {180^\circ - \alpha } \right) = - \sin \alpha \).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

  A. \(\left( { - \infty ; - 2} \right) \cup \left[ {5; + \infty } \right)\).             
B. \(\left( { - \infty ; - 2} \right] \cup \left( {5; + \infty } \right)\).  
C. \(\left( { - \infty ; - 2} \right) \cup \left( {5; + \infty } \right)\).                                
D. \(\left( { - \infty ; - 2} \right] \cup \left[ {5; + \infty } \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP