khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

30/04/2026 137 Lưu

Canada’s sports tourism, ______ helps develop the economy substantially, has a number of objectives. 

A. which 
B. that 
C. who
D. where

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là A

A. which: cái mà (đại từ quan hệ thay thế cho danh từ chỉ sự vật/sự việc)

B. that: người/cái mà (đại từ quan hệ, KHÔNG dùng trong mệnh đề quan hệ có dấu phẩy)

C. who: người mà (đại từ quan hệ thay thế cho danh từ chỉ người)

D. where: nơi mà (trạng từ quan hệ chỉ nơi chốn = in/at/on which)

"Canada’s sports tourism" là danh từ chỉ sự vật đóng vai trò chủ ngữ cho động từ "helps" phía sau. Vì mệnh đề có dấu phẩy (mệnh đề quan hệ không xác định - Non-defining relative clause), ta bắt buộc dùng "which", không được dùng "that".

→ Canada’s sports tourism, which helps develop the economy substantially, has a number of objectives.

Dịch nghĩa: Du lịch thể thao Canada, loại hình giúp phát triển nền kinh tế một cách đáng kể, có một số mục tiêu.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. paradises 
B. ecosystems 
C. monuments 
D. landscapes

Lời giải

Đáp án đúng là B

A. paradises (n): thiên đường

B. ecosystems (n): hệ sinh thái

C. monuments (n): đài kỷ niệm, di tích

D. landscapes (n): phong cảnh, cảnh quan

Dấu hiệu nhận biết là cụm từ "from desert to jungle" (từ sa mạc đến rừng rậm). Đây là các kiểu hệ sinh thái điển hình, do đó "ecosystems" là đáp án chính xác nhất về mặt ngữ nghĩa.

→ South America has glaciers, waterfalls, and diverse ecosystems from desert to jungle.

Dịch nghĩa: Nam Mỹ có sông băng, thác nước và các hệ sinh thái đa dạng từ sa mạc đến rừng rậm.

Câu 2

A. expeditions
B. explorations 
C. journeys 
D. destinations

Lời giải

Đáp án đúng là D

A. expeditions (n): cuộc thám hiểm

B. explorations (n): sự khám phá, thăm dò

C. journeys (n): hành trình, chuyến đi

D. destinations (n): điểm đến

"Hang Sơn Đoòng" là một địa danh cụ thể mà khách du lịch ghé thăm, do đó từ vựng mô tả chính xác nhất là một "điểm đến" (destination). Các từ còn lại thiên về hành động di chuyển.

→ Son Doong Cave is one of the most fascinating destinations that can be experienced in Southeast Asia.

Dịch nghĩa: Hang Sơn Đoòng là một trong những điểm đến hấp dẫn nhất có thể trải nghiệm ở Đông Nam Á.

Câu 3

A. A fire                   
B. A shelter                  
C. A tent                              
D. A medicine

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. where                      

B. which                      
C. who                             
D. whose

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Leaning against the wall is possible.
B. Don’t stand near the wall because it’s leaning. 
C. Do not lean against the wall.
D. This is not a leaning wall.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. The History of Global Languages
B. How to Use Translation Apps
C. Navigating Language Barriers while Traveling 
D. The Importance of Learning Grammar

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. The tourists visited a local market, which sold beautiful handmade crafts.     
B. The tourists who visited a market sold beautiful handmade crafts.     
C. Tourists visited the beautiful handmade crafts sold at a local market.     
D. A local market sold beautiful handmade crafts which the tourists visited.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP