khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

30/04/2026 102 Lưu

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the sentence that is closest in meaning to the original sentence in each of the following questions.

“Can you buy a picture book on the ancient natural wonders, Mum?” said Henry.

A. Henry asked his Mum to buy him a picture book on the ancient natural wonders.     
B. Henry asked his Mum if she can buy a picture book on the ancient natural wonders.     
C. Henry asked his Mum if she could buy a picture book on the ancient natural wonders.     
D. Henry told his Mum to buy a picture book on the modern natural wonders.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Câu gốc: “Can you buy a picture book on the ancient natural wonders, Mum?” said Henry.

(Henry nói: “Mẹ có thể mua cho con một cuốn sách tranh về các kỳ quan thiên nhiên cổ đại không?”)

→ Phân tích: Đây là câu tường thuật dạng câu hỏi Yes/No (bắt đầu bằng trợ động từ "Can"). Khi tường thuật, ta dùng cấu trúc: S + asked + (O) + if/whether + S + V (lùi thì).

- Can → could

- You (chỉ người mẹ) → she

Chọn C. Henry asked his Mum if she could buy a picture book on the ancient natural wonders.

Dịch nghĩa: Henry hỏi mẹ liệu bà ấy có thể mua một cuốn sách tranh về các kỳ quan thiên nhiên cổ đại không.

Các đáp án sai:

A: Dùng cấu trúc asked someone to do something (yêu cầu ai làm gì). Tuy đúng về nghĩa yêu cầu nhưng lại thêm từ "him" không có trong câu gốc.

B: Chưa lùi thì (vẫn dùng "can").

D: Sai nghĩa từ vựng ("ancient" - cổ đại đổi thành "modern" - hiện đại).

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

They said that they were going to see the baobab trees in Madagascar that weekend.

A. “We are going to see the baobab trees in Madagascar this weekend,” they said.     
B. They said, “They were going to see the baobab trees in Madagascar that weekend.”     
C. “They were going to see the baobab trees in Madagascar this weekend,” we said.     
D. We said, “We are going to see the baobab trees in Madagascar that weekend.”

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Câu gốc: They said that they were going to see the baobab trees in Madagascar that weekend.

(Họ nói rằng họ sẽ đi xem cây bao-báp ở Madagascar vào cuối tuần đó.)

→ Phân tích: Đây là câu tường thuật gián tiếp, cần chuyển về câu trực tiếp. Ta cần đảo ngược các quy tắc:

- They (chủ ngữ trong ngoặc) → We (vì họ tự nói về mình).

- Were going to → Are going to (lùi thì ngược lại).

- That weekend → This weekend.

Chọn A. “We are going to see the baobab trees in Madagascar this weekend,” they said.

Dịch nghĩa: “Chúng tôi sẽ đi xem cây bao-báp ở Madagascar vào cuối tuần này,” họ nói.

Các đáp án sai:

B, C: Giữ nguyên thì quá khứ ("were going to") trong dấu ngoặc kép → sai.

D: Giữ nguyên "that weekend" trong dấu ngoặc kép → sai.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. paradises 
B. ecosystems 
C. monuments 
D. landscapes

Lời giải

Đáp án đúng là B

A. paradises (n): thiên đường

B. ecosystems (n): hệ sinh thái

C. monuments (n): đài kỷ niệm, di tích

D. landscapes (n): phong cảnh, cảnh quan

Dấu hiệu nhận biết là cụm từ "from desert to jungle" (từ sa mạc đến rừng rậm). Đây là các kiểu hệ sinh thái điển hình, do đó "ecosystems" là đáp án chính xác nhất về mặt ngữ nghĩa.

→ South America has glaciers, waterfalls, and diverse ecosystems from desert to jungle.

Dịch nghĩa: Nam Mỹ có sông băng, thác nước và các hệ sinh thái đa dạng từ sa mạc đến rừng rậm.

Câu 2

A. expeditions
B. explorations 
C. journeys 
D. destinations

Lời giải

Đáp án đúng là D

A. expeditions (n): cuộc thám hiểm

B. explorations (n): sự khám phá, thăm dò

C. journeys (n): hành trình, chuyến đi

D. destinations (n): điểm đến

"Hang Sơn Đoòng" là một địa danh cụ thể mà khách du lịch ghé thăm, do đó từ vựng mô tả chính xác nhất là một "điểm đến" (destination). Các từ còn lại thiên về hành động di chuyển.

→ Son Doong Cave is one of the most fascinating destinations that can be experienced in Southeast Asia.

Dịch nghĩa: Hang Sơn Đoòng là một trong những điểm đến hấp dẫn nhất có thể trải nghiệm ở Đông Nam Á.

Câu 3

A. A fire                   
B. A shelter                  
C. A tent                              
D. A medicine

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. where                      

B. which                      
C. who                             
D. whose

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Leaning against the wall is possible.
B. Don’t stand near the wall because it’s leaning. 
C. Do not lean against the wall.
D. This is not a leaning wall.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. The History of Global Languages
B. How to Use Translation Apps
C. Navigating Language Barriers while Traveling 
D. The Importance of Learning Grammar

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. The tourists visited a local market, which sold beautiful handmade crafts.     
B. The tourists who visited a market sold beautiful handmade crafts.     
C. Tourists visited the beautiful handmade crafts sold at a local market.     
D. A local market sold beautiful handmade crafts which the tourists visited.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP