He wanted to know if I ________ to his sister the day before.
Quảng cáo
Trả lời:
A. had spoken: đã nói (Quá khứ hoàn thành)
B. spoken: phân từ 2 của speak (không đứng một mình làm động từ chính)
C. were speaking: đang nói (Quá khứ tiếp diễn)
D. would speak: sẽ nói (Tương lai trong quá khứ)
Đây là câu tường thuật (Reported Speech). Động từ tường thuật "wanted to know" ở thì quá khứ. Dấu hiệu thời gian "the day before" được lùi thì từ "yesterday" (hôm qua) ở câu trực tiếp. Do câu trực tiếp ở thì Quá khứ đơn (yesterday), nên khi tường thuật ta phải lùi xuống thì Quá khứ hoàn thành (Past Perfect).
→ He wanted to know if I had spoken to his sister the day before.
Dịch: Anh ấy muốn biết liệu tôi đã nói chuyện với chị gái anh ấy vào ngày hôm trước hay chưa.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
Speaker 1 _________ (Người nói 1 _________)
A. lives in Australia.: sống ở Úc.
B. speaks Italian with her friend.: nói tiếng Ý với bạn của cô ấy.
C. can speak two languages.: có thể nói hai ngôn ngữ.
Thông tin: ... so I speak English and Italian at home.
Dịch nghĩa: ... vì vậy tôi nói tiếng Anh và tiếng Ý ở nhà.
Chọn C.
Câu 2
A. in
Lời giải
A. in: trong
B. on: trên, vào
C. at: tại
D. with: với
Ta có cụm động từ cố định (phrasal verb): focus on: tập trung vào cái gì đó.
→ Ecotourism is a type of travel that focuses on natural areas and conserving the environment.
Dịch: Du lịch sinh thái là một loại hình du lịch tập trung vào các khu vực tự nhiên và bảo tồn môi trường.
Chọn B.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.