khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

05/05/2026 51 Lưu

1 . Cho tam giác \(ABC\) có  \(BC = 4;\,AC = 5;\,\widehat {ACB} = 60^\circ \).

a)    Tính độ dài cạnh \(AB\).

b)   Tính diện tích tam giác \(ABC\).

2.  Cho tam giác \(ABC\) có \(AC = 7;AB = 4;BC = 5\). Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp của tam giác \(ABC\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

1.

a) \(A{B^2} = A{C^2} + B{C^2} - 2AC.BC\cos \widehat {ACB} = {5^2} + {4^2} - 2.5.4.\frac{1}{2} = 21\)

\( \Rightarrow AB = \sqrt {21} \)

b) \(S = \frac{1}{2}AC.BC.\sin \widehat {ACB} = 5\sqrt 3 \)

2. \[\cos A = \frac{{A{C^2} + A{B^2} - B{C^2}}}{{2.AC.AB}} = \frac{{49 + 16 - 25}}{{56}} = \frac{5}{7} \Rightarrow \widehat A = 44^\circ \].

\[\frac{{BC}}{{\sin A}} = 2R \Rightarrow \frac{5}{{2\sin 44^\circ }} \approx R \Rightarrow R \approx 3,6\].

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Gọi \(x,\,\,y\) lần lượt là số lít nước cam và táo của một đội pha chế (\(x,\,\,y\) ³ 0)

Số điểm thưởng của đội chơi này là: \(T = 60x + 80y\).

Theo đề bài có hệ: \[\left\{ \begin{array}{l}0 \le x,0 \le y\\30x + 10y \le 210\\x + y \le 9\\x + 4y \le 24\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}0 \le x,0 \le y\\3x + y \le 21\\x + y \le 9\\x + 4y \le 24\end{array} \right.\] .

Trong một cuộc thi pha chế, mỗi đội chơi được sử dụng tối đa 24 g hương liệu, 9 lít nước và 210 g đường để pha chế nước cam và nước táo. Để pha chế 1 lít nước cam cần 30 g đường, 1 lít nước và 1 g hương liệu (ảnh 1)

Vẽ hình xác định được tọa độ 5 điểm ngũ giác \(OABCD\)\(O\left( {0;\,0} \right)\), \(A\left( {7;\,0} \right)\), \(B\left( {6;\,3} \right)\), \(C\left( {4;\,5} \right)\), \(D\left( {0;\,6} \right)\).

Ta có: \(T\left( {0;\,0} \right) = 60.0 + 80.0 = 0\); \(T\left( {7;\,0} \right) = 60.7 + 80.0 = 420\);

 \(T\left( {6;\,3} \right) = 60.6 + 80.3 = 600\); \(T\left( {4;\,5} \right) = 60.4 + 80.5 = 640\);

 \(T\left( {0;\,6} \right) = 60.0 + 80.6 = 480\).

Suy ra để được số điểm thưởng là lớn nhất cần pha chế 4 lít nước cam và 5 lít nước táo.

Câu 3

A. \(\left( { - 2;2} \right]\).                                 
B. \(\left( { - 2;1} \right] \cup \left\{ 4 \right\}\).                                       
C.\(\left\{ { - 2;2;3} \right\}\).                    
D.\(\left[ {2;3} \right]\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(\mathbb{R}\backslash \left\{ { \pm 2} \right\}\).     
B. \(\left( { - \infty ;\frac{1}{2}} \right]\backslash \left\{ { - 2} \right\}\).      
C. \(\left[ {\frac{1}{2}; + \infty } \right)\backslash \left\{ 2 \right\}\).      
D. \(\left( { - \infty ;\frac{1}{2}} \right]\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{5}{2}} \right\}\).          
B. \(D = \left( { - \infty ;\frac{5}{2}} \right]\).       
C. \(D = \left( {\frac{5}{2}; + \infty } \right)\).      
D. \(D = \left[ {\frac{5}{2}; + \infty } \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(A\left( {1;\; - 2} \right)\).                            
B. \(B\left( {3;4} \right)\).                                    
C. \(C\left( { - 2;0} \right)\).                              
D. \(D\left( {1;\; - 4} \right)\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP