Câu hỏi:

05/05/2026 16 Lưu

Give the correct tenses and forms of the verbs in the brackets

The president doesn’t mind (attack)___________by the press.

A. being attacked 
B. being attack    
C. be attacked               
D. being attacks

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là A

Kiến thức: danh động từ

Giải thích:

- mind + Ving: phiền/ngại vì làm gì

- Chủ ngữ đang ở dạng bị động do có “by the press” => sử dụng cấu trúc: mind + being + Vp2: ngại vì bị làm gì

Dịch nghĩa: Tổng thống không ngại bị báo chí tấn công.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

The situation (recently/ change) ___________.

A. have changed recently                          
B. has changed recently
C. has changing recently                           
D. has change recent

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là B

Kiến thức: thì động từ

Giải thích:

- Thì hiện tại hoàn thành: S + have/has + Vp2 + (recently):

- Chủ ngữ “The situation” là ngôi ba số ít => dùng “has”

Dịch nghĩa: Tình hình gần đây đã thay đổi.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. We didn’t start cooking for the party until four.
B. We started cooking for the party four hours ago.
C. We have four cooks for the party.
D. Cooking for the party will be done in four hours.

Lời giải

Đáp án đúng là B

Kiến thức: chọn câu đồng nghĩa

Giải thích: started + Ving + time + ago = have/has + been + Ving + for/since + time

Dịch nghĩa: Chúng tôi bắt đầu nấu ăn cho bữa tiệc bốn giờ trước.

Câu 2

A. their children’s making a lot of money in the future.
B. one day living on their children’s money.
C. one day seeing their children become famous people
D. a bright future for their children.

Lời giải

Đáp án đúng là D

Kiến thức: đọc hiểu

Giải thích: Thông tin: Parents often have dreams for their children’s future. They hope their children will have a better life than they had.

Dịch nghĩa: Cha mẹ thường mơ về một tương lai tươi sáng cho con cái mình.

Câu 3

A. give         

B. have            
C. share          
D. spend

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. impair            
B. impairment               
C. impairing                  
D. impaired

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. asked               
B. when               
C. has                            
D. homework

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. You can say that again.                         
B. I’m glad you like it.
C. That was the least I could do.               
D. Thanks a million.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP