Read the passage and choose one correct answer for each question.
PARENTS’ DREAMS
Parents often have dreams for their children’s future. They hope their children will have a better life than they had. They dream that their children will do things that they couldn’t do.
Parents who come to the U.S from foreign countries hope their children will have better education here. They think their children will have more career choices and more successful lives. They make many sacrifices so that their children will have more opportunities. They think their children will remain close to them because of this. Some children understand and appreciate these sacrifices and remain close to their parents. However, other children feel ashamed that their parents are so different from other Americans.
Parents often dream of ____________
Read the passage and choose one correct answer for each question.
PARENTS’ DREAMS
Parents often have dreams for their children’s future. They hope their children will have a better life than they had. They dream that their children will do things that they couldn’t do.
Parents who come to the U.S from foreign countries hope their children will have better education here. They think their children will have more career choices and more successful lives. They make many sacrifices so that their children will have more opportunities. They think their children will remain close to them because of this. Some children understand and appreciate these sacrifices and remain close to their parents. However, other children feel ashamed that their parents are so different from other Americans.
Câu hỏi trong đề: Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 11 năm 2023-2024 (có đáp án) !!
Quảng cáo
Trả lời:
Kiến thức: đọc hiểu
Giải thích: Thông tin: Parents often have dreams for their children’s future. They hope their children will have a better life than they had.
Dịch nghĩa: Cha mẹ thường mơ về một tương lai tươi sáng cho con cái mình.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
The word career in line 4 is closest in meaning to _______
Kiến thức: từ đồng nghĩa
Giải thích: career = profession (nghề nghiệp)
Dịch nghĩa: Họ nghĩ con cái họ sẽ có nhiều lựa chọn nghề nghiệp hơn và cuộc sống thành công hơn.
Câu 3:
Parents who come home from U.S from foreign countries hope that their children_________.
Kiến thức: đọc hiểu
Giải thích: Thông tin: Parents who come to the U.S from foreign countries hope their children will have better education here.
Dịch nghĩa: Các bậc phụ huynh từ Mỹ trở về nước đều mong muốn con mình sẽ có nhiều cơ hội học tập tốt hơn.
Câu 4:
Parents think their children will remain close to them because_________.
Kiến thức: đọc hiểu
Giải thích: Thông tin: They make many sacrifices so that their children will have more opportunities. They think their children will remain close to them because of this.
Dịch nghĩa: Cha mẹ nghĩ rằng con cái sẽ luôn gần gũi với họ vì những hy sinh đó.
Câu 5:
The word close in line 6 is closest in meaning to _________.
Kiến thức: từ đồng nghĩa
Giải thích: close = dear (gần gũi)
Dịch nghĩa: Họ nghĩ vì điều này mà con cái họ sẽ luôn gần gũi với họ.
Dịch bài đọc:
ƯỚC MƠ CỦA BỐ MẸ
Cha mẹ thường có ước mơ cho tương lai của con cái mình. Họ hy vọng con cái họ sẽ có cuộc sống tốt hơn họ. Họ mơ ước con cái họ sẽ làm được những điều mà họ không thể làm được.
Các bậc cha mẹ từ nước ngoài đến Mỹ đều hy vọng con cái họ sẽ được giáo dục tốt hơn ở đây. Họ nghĩ con cái họ sẽ có nhiều lựa chọn nghề nghiệp hơn và cuộc sống thành công hơn. Họ hy sinh rất nhiều để con cái họ có nhiều cơ hội hơn. Họ nghĩ vì điều này mà con cái họ sẽ luôn gần gũi với họ. Một số trẻ hiểu và trân trọng những hy sinh này và vẫn gần gũi với cha mẹ. Tuy nhiên, những đứa trẻ khác cảm thấy xấu hổ vì cha mẹ chúng quá khác biệt so với những người Mỹ khác.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là B
Kiến thức: chọn câu đồng nghĩa
Giải thích: started + Ving + time + ago = have/has + been + Ving + for/since + time
Dịch nghĩa: Chúng tôi bắt đầu nấu ăn cho bữa tiệc bốn giờ trước.
Câu 2
A. give
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là B
Kiến thức: từ vựng
Giải thích: share sth with sb: chia sẻ điều gì với ai
Dịch nghĩa: Những người bạn thực sự tốt thì luôn chia sẻ niềm vui và nỗi buồn với bạn và không bao giờ quay lưng với bạn.
Câu 3
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.