khoahoc.vietjack.com
Xin chào! Vào học

Câu hỏi:

08/05/2026 168 Lưu

“I have passed the entrance exam into Quach Dinh Bao school.” – “________”

A. Good luck!                                                 
B. Congratulations!   
C. Thank you!                                                 
D. That’s a good idea!

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là B

A. Good luck!: Chúc may mắn!

B. Congratulations!: Xin chúc mừng!

C. Thank you!: Cảm ơn!

D. That’s a good idea!: Đó là một ý tưởng hay!

Người nói thứ nhất thông báo một tin vui (đã thi đậu vào trường Quách Đình Bảo)

→ người nghe cần đáp lại bằng một lời chúc mừng.

→ “I have passed the entrance exam into Quach Dinh Bao school.” – “Congratulations!”

Dịch nghĩa: “Tớ vừa đậu kỳ thi tuyển sinh vào trường Quách Đình Bảo rồi.” – “Xin chúc mừng nhé!

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi cuối kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. in                           
B. at                            
C. on                   
D. between

Lời giải

Đáp án đúng là C

A. in: ở bên trong

B. at: ở tại (một điểm)

C. on: ở trên (bề mặt)

D. between: ở giữa

“The ceiling” (trần nhà) là một bề mặt phẳng. Giới từ đi kèm để chỉ vị trí gắn trên bề mặt là “on” (on the ceiling/on the wall).

→ There are two lights on the ceiling.

Dịch nghĩa: Có hai cái đèn trên trần nhà.

Câu 2

A. listens                     
B. to listen                  
C. listen              
D. listening

Lời giải

Đáp án đúng là D

A. listens: động từ thêm "s" (dùng cho ngôi thứ 3 số ít)

B. to listen: động từ nguyên thể có "to"

C. listen: động từ nguyên thể

D. listening: danh động từ (V-ing)

Cấu trúc chỉ sở thích: “like + V-ing” (thích làm gì đó như một thói quen, sở thích lâu dài).

Lưu ý: "like + to V" cũng đúng ngữ pháp nhưng "like + V-ing" phổ biến hơn khi nói về sở thích trong thời gian rảnh.

→ I like listening to music in my free time.

Dịch nghĩa: Tôi thích nghe nhạc vào thời gian rảnh rỗi.

Câu 3

A. cooks                    
B. cooking                  
C. cooked           
D. is cooking

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. a few                     
B. a little                     
C. fewer              
D. less

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. is doing                  
B. will do                    
C. were doing     
D. do

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A.  What’s your mother like?                           
B. Who’s your mother?
C. Where’s your mother?                               
D. How old is your mother?

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. Yes, I do.                
B. Yes, I’d love to      
C. Yes, I like      
D. OK, I like.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP