khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

17/05/2026 60 Lưu

PART 4: READING

Read the following sign or notice and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.

What does this sign say?

What does this sign say? (ảnh 1)

A. The straight road you are coming from has ended.
B. Trucks are not allowed.
C. The drivers can park here.
D. All types of motorcycles are not allowed to move on this street.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Biển báo này có nghĩa là gì?

A. Con đường thẳng mà bạn đang đi tới đã kết thúc.

B. Xe tải không được phép đi vào.

C. Các tài xế có thể đỗ xe ở đây.

D. Tất cả các loại xe máy đều không được phép di chuyển trên con đường này.

Phân tích: Vòng tròn đỏ có vạch chéo là biểu tượng quốc tế cho sự cấm đoán. Hình ảnh xe tải bên trong chỉ định rõ đối tượng bị cấm là xe tải.

- Phương án B (Xe tải không được phép) miêu tả chính xác ý nghĩa của biển báo này.

- Các phương án A, C, D đều đưa ra những thông tin hoàn toàn không liên quan đến hình minh họa (đường thẳng, đỗ xe, xe máy).

Chọn B.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

What does the notice say?

What does the notice say? (ảnh 1)

A. There may be ticket checks during your bus journey.
B. Transport officers request you to buy a bus ticket.
C. Transport officers have to keep your bus ticket.
D. You can get your bus ticket from the transport officers.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Thông báo này có nghĩa là gì?

A. Có thể có những đợt kiểm tra vé trong suốt chuyến đi xe buýt của bạn.

B. Nhân viên vận tải yêu cầu bạn mua vé xe buýt.

C. Nhân viên vận tải phải giữ vé xe buýt của bạn.

D. Bạn có thể nhận vé xe buýt của mình từ nhân viên vận tải.

Thông tin: Keep your bus ticket. Transport officers may request to see it at any time.

Dịch nghĩa: Hãy giữ lại vé xe buýt của bạn. Nhân viên vận tải có thể yêu cầu xem vé bất cứ lúc nào.

Phân tích: Việc thông báo yêu cầu hành khách giữ vé vì nhân viên có thể “yêu cầu xem vé bất cứ lúc nào” ngụ ý rằng sẽ có các hoạt động soát vé/kiểm tra vé ngẫu nhiên diễn ra trên xe.

- Phương án A diễn đạt lại một cách chính xác tình huống thực tế này.

- Phương án B sai vì thông báo nhắc nhở việc “giữ vé” (keep) chứ không phải yêu cầu “mua vé” (buy).

- Phương án C sai vì người phải giữ vé là hành khách, không phải nhân viên vận tải.

- Phương án D sai vì nội dung không hề đề cập đến việc nhân viên sẽ phát hay bán vé cho bạn.

Chọn A.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. are going to                

B. build                
C. in front to     
D. month 

Lời giải

Đáp án đúng là C

Cụm từ cố định chỉ vị trí “ở phía trước” trong tiếng Anh là “in front of”. Việc sử dụng giới từ “to” trong trường hợp này là sai cấu trúc.

Sửa: in front to → in front of

Câu đúng: They are going to build a skyscraper in front of my house next month.

Dịch nghĩa: Tháng sau họ sẽ xây một tòa nhà chọc trời ngay trước nhà tôi.

Câu 2

A. receiving                     

B. watching          
C. listening     
D. getting

Lời giải

A. receiving: nhận (thường thiên về nhận thư từ, quà tặng, tín hiệu...)

B. watching: xem (chỉ phù hợp với truyền hình, không phù hợp với đài phát thanh)

C. listening: nghe (cần có giới từ “to”, và chỉ phù hợp với đài phát thanh)

D. getting: lấy được, nhận được, nắm bắt

Để diễn tả việc tiếp nhận tin tức nói chung từ cả hai phương tiện (nghe đài và xem tivi), ta dùng cụm từ rất phổ biến là “get the news” (nắm bắt/nhận tin tức).

→ Television and radio are two important ways of getting the news.

Dịch nghĩa: Truyền hình và đài phát thanh là hai cách quan trọng để nắm bắt tin tức.

Chọn D.

Câu 3

A. A blue football            

B. A red sweater    
C. A new bike     
D. A new car           

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. It’s very nice.                                          
B. I have no idea.    
C. No, I don’t like it.                                
D. Yes, I’d love to.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. fell                             

B. fall                   
C. hurt     
D. feel

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. a                                 

B. any                   
C. an     
D. some

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP