Thí sinh điền đáp án vào ô trống theo yêu cầu từ câu 31 đến câu 40.
Thí sinh điền đáp án vào ô trống theo yêu cầu từ câu 31 đến câu 40.
Một chiếc ghế của thợ cắt tóc nâng hạ bằng khí thông qua chuyển động lên xuống của cylinder nối với mặt ghế, thanh nén khí cố định trên để bịt kín một lượng khí lí tưởng trong cylinder. Bỏ qua ma sát giữa thanh nén và cylinder. Tổng khối lượng của mặt ghế và cylinder là \[6\,kg\], tiết diện của cylinder và thanh nén là \[50\,c{m^2}\]. Một học sinh nặng \[54\,kg\]ngồi lên ghế (hai chân để lơ lửng không chạm mặt sàn) thì ghế hạ xuống \[6\,cm\] khi ổn định. Xác định công theo đơn vị Joule mà khối khí nhận được từ lúc học sinh bắt đầu ngồi lên đến khi ghế ổn định. (Làm tròn kết quả đến hàng phần mười)

Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án:
Đáp án: 35,3
Công cơ học khối khí nhận được xấp xỉ công của lực nén (trọng lượng người + ghế):
\(A = F\Delta s = ({m_{nguoi}} + {m_{ghe}}) \cdot g \cdot \Delta h = (54 + 6) \cdot 9,8 \cdot 0,06 \approx 35,28\) J.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. \[14,4\,\mu Wb\].
B. \[1,44\,mWb\].
C. \[2,4\,\mu Wb\].
D. \[0,144\,\mu Wb\].
Lời giải
Chọn A
Từ thông qua khung dây: \(\Phi = B \cdot S \cdot \cos (\alpha ) = 4 \cdot {10^{ - 3}} \cdot {(0,06)^2} \cdot 1 = 1,44 \cdot {10^{ - 5}}Wb = 14,4\mu Wb.\)
Câu 2
A. \[1030\,Hz\].
B. \[971\,Hz\].
C. \[1118\,Hz\].
D. \[1000\,Hz\].
Lời giải
Chọn A
Hiệu ứng Doppler khi nguồn âm tiến lại gần:
\(f = {f_0}\left( {\frac{{{v_{am}}}}{{{v_{am}} - {v_{nguon}}}}} \right) = 1000\left( {\frac{{340}}{{340 - 10}}} \right) \approx 1030\) Hz.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
B. \[273,16\,K\].
D. \[{68^0}F\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Bay hơi.
Ngưng tụ.
Đông đặc.
Ngưng kết.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
đèn huỳnh quang.
pin năng lượng Mặt Trời.
máy ghi đo bức xạ.
máy phát điện một chiều.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
\[11\,\Omega \].
\[120\,\Omega \].
\[0,12\,\Omega \].
\[11\,m\Omega \].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

