Đề minh họa ĐGNL Đại học Sư phạm TP.Hồ Chí Minh môn Vật lí có đáp án - Đề số 3
4.6 0 lượt thi 38 câu hỏi 90 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi tham khảo ĐGNL Đại học Sư phạm TP.Hồ Chí Minh môn Tiếng Anh có đáp án - Đề số 5
Đề thi tham khảo ĐGNL Đại học Sư phạm TP.Hồ Chí Minh môn Tiếng Anh có đáp án - Đề số 4
Đề thi tham khảo ĐGNL Đại học Sư phạm TP.Hồ Chí Minh môn Tiếng Anh có đáp án - Đề số 3
Đề thi tham khảo ĐGNL Đại học Sư phạm TP.Hồ Chí Minh môn Tiếng Anh có đáp án - Đề số 2
Đề thi tham khảo ĐGNL Đại học Sư phạm TP.Hồ Chí Minh môn Tiếng Anh có đáp án - Đề số 1
Đề thi tham khảo ĐGNL Đại học Sư phạm TP.Hồ Chí Minh môn Toán có đáp án - Đề số 5
Đề thi tham khảo ĐGNL Đại học Sư phạm TP.Hồ Chí Minh môn Toán có đáp án - Đề số 4
Đề thi tham khảo ĐGNL Đại học Sư phạm TP.Hồ Chí Minh môn Toán có đáp án - Đề số 3
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 3
Sử dụng dữ liệu sau cho câu 1 và 2: Để xác định gia tốc của một du thuyền cá nhân trong giai đoạn ra khơi. Người ta treo trên trần nhà một con lắc đơn có chiều dài dây treo là 44 cm. Biết du thuyền chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc a ( ) trên biển tại nơi có gia tốc trọng trường đo được là .
Câu 1/38
A. \[2,25\].
B. \[7,02\].
C. \[9,17\].
D. \[9,05\].
Lời giải
Chọn B
Gia tốc trọng trường hiệu dụng tác dụng lên con lắc trên du thuyền đang tăng tốc là \(g' = \sqrt {{g^2} + {a^2}} .\)
Chu kì dao động của con lắc: \(T = 2\pi \sqrt {\frac{l}{{g'}}} .\)
Theo đề, \(T = \frac{{30}}{{25}} = 1,2\) s và chiều dài \(l = 0,44\) m.
Suy ra: \(1,2 = 2\pi \sqrt {\frac{{0,44}}{{g'}}} \Rightarrow g' \approx 12,06\) \(m/{s^2}.\)
Từ đó tính được gia tốc du thuyền: \(12,06 = \sqrt {9,{{81}^2} + {a^2}} \Rightarrow a \approx 7,02\) \(m/{s^2}.\)
Lời giải
Chọn B
Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi con lắc dao động mạnh nhất, tức là chu kì va chạm với sóng biển bằng chu kì dao động riêng của con lắc: \({T_{song}} = T = 1,2\) s.
Tốc độ du thuyền cần giữ là: \(v = \frac{\lambda }{{{T_{song}}}} = \frac{{19}}{{1,2}} \approx 15,8\) \(m/s.\)
Câu 3/38
ánh sáng vàng.
tia hồng ngoại.
tia tử ngoại.
ánh sáng xanh.
Lời giải
Chọn C
Bức xạ có tác dụng kích thích tiền vitamin D dưới da là tia tử ngoại (UV).
Câu 4/38
\[q > 0\].
\[q < 0\].
\[q = + 0,5e\].
\[q = - 0,5e\].
Lời giải
Chọn B
Trong thí nghiệm của Milikan, giọt dầu chịu tác dụng của trọng lực hướng xuống và lực điện trường \({\vec F_d}\) hướng lên để lơ lửng. Dựa vào hình vẽ, cực dương ở trên (P1) và cực âm ở dưới (P2), do đó vectơ cường độ điện trường \(\vec E\) hướng từ trên xuống dưới. Để \({\vec F_d}\) hướng lên trên (ngược chiều \(\vec E\)), giọt dầu phải tích điện âm, tức là \(q < 0.\)
Lời giải
Đề bài gặp lỗi đánh máy ở câu này (câu hỏi về Định luật Ohm nhưng các đáp án A, B, C, D đều là đơn vị khối lượng nguyên tử \(u\)). Do đó không có dữ kiện để giải.
Câu 6/38
rắn, lỏng, khí.
lỏng, rắn, khí.
khí, lỏng, rắn.
khí, rắn, lỏng.
Lời giải
Chọn C
Thế năng tương tác phân tử có giá trị âm (do mốc thế năng bằng không ở vô cực). Các phân tử càng liên kết chặt chẽ thì thế năng càng âm (càng nhỏ). Mức độ liên kết: Rắn > Lỏng > Khí \( \Rightarrow \) Thế năng (xét theo giá trị đại số từ lớn đến nhỏ): Khí, Lỏng, Rắn.
Câu 7/38
B. \[273,16\,K\].
D. \[{68^0}F\].
Lời giải
Chọn D
Nhiệt độ thoải mái của con người vào khoảng đến Đổi sang thang Fahrenheit: Thử giá trị ta được
Câu 8/38
Bay hơi.
Ngưng tụ.
Đông đặc.
Ngưng kết.
Lời giải
Chọn A
Hệ thống làm lạnh hấp thụ nhiệt từ môi trường cần làm lạnh thông qua quá trình bay hơi của môi chất ở dàn lạnh (dàn bay hơi).
Câu 9/38
di chuyển về phía vùng \[IV\].
nằm trong vùng \[II\].
nằm trong vùng \[III\].
di chuyển về phía vùng \[I\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/38
không tồn tại.
tăng \[3\] lần.
giảm \[4\] lần.
không đổi.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/38
\[{v_{RMS}} = \sqrt {\frac{{mN}}{{3pV}}} \].
\[{v_{RMS}} = \sqrt {\frac{{3mpV}}{N}} \].
\[{v_{RMS}} = \sqrt {\frac{{3pV}}{{Nm}}} \].
\[{v_{RMS}} = \sqrt {\frac{{NpV}}{{3m}}} \].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/38
\[1\,V = 1\frac{{kg{m^2}}}{{A{s^2}}}\].
\[1\,T = 1\frac{{kg}}{{A{s^2}}}\].
\[1\,Pa = 1\,\frac{{kg}}{{m{s^2}}}\].
\[1\,Wb = 1\frac{{kgm}}{{A{s^2}}}\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/38
\[0,511\,MeV\].
\[0\].
\[938,8\,MeV\].
\[4,{4.10^{ - 4}}\,MeV\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/38
đèn huỳnh quang.
pin năng lượng Mặt Trời.
máy ghi đo bức xạ.
máy phát điện một chiều.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/38
\[^{235}U\] và \[{}^{231}Pa\].
\[^{236}U\] và \[{}^{232}Th\].
\[{}^{210}Po\] và \[^{238}U\].
\[{}^{235}U\] và \[{}^{239}Pu\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/38
Blouse.
Lead Apron.
Shinobi Shozoku.
Scrubs.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/38
có phương tiếp tuyến với đường đẳng thế tại điểm \[T\], chiều hướng về nơi có phân bố đường đẳng thế thưa hơn.
có phương vuông góc với đường đẳng thế tại điểm \[T\], chiều hướng về đường đẳng thế chứa điểm \[U\].
có phương tiếp tuyến với đường đẳng thế tại điểm \[T\], chiều hướng về nơi có phân bố đường đẳng thế dày hơn hơn.
có phương vuông góc với đường đẳng thế tại điểm \[T\], chiều hướng về đường đẳng thế chứa điểm \[P\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/38
\[11\,\Omega \].
\[120\,\Omega \].
\[0,12\,\Omega \].
\[11\,m\Omega \].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/38
A. \[507\,Hz\].
B. \[440\,Hz\].
C. \[468\,Hz\].
D. \[880\,Hz\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/38
1. Tại dàn lạnh (vị trí a), quá trình chuyển thể giúp hấp thụ nhiệt từ ngăn đông là quá trình bay hơi (hoá hơi).
2. Bên trong ngăn mát (vị trí b), không khí lạnh từ trên cao di chuyển xuống dưới và không khí ẩm từ dưới di chuyển lên trên tạo thành các dòng đối lưu, giúp làm lạnh đều thực phẩm.
3. Nhiệt lượng từ môi chất nóng bên trong được truyền qua lớp vỏ kim loại của dàn nóng (vị trí c) ra bề mặt ngoài chủ yếu nhờ quá trình dẫn nhiệt.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 30/38 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.







