Đề minh họa ĐGNL Đại học Sư phạm TP.Hồ Chí Minh môn Vật lí có đáp án - Đề số 4
4.6 0 lượt thi 40 câu hỏi 90 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi tham khảo ĐGNL Đại học Sư phạm TP.Hồ Chí Minh môn Tiếng Anh có đáp án - Đề số 5
Đề thi tham khảo ĐGNL Đại học Sư phạm TP.Hồ Chí Minh môn Tiếng Anh có đáp án - Đề số 4
Đề thi tham khảo ĐGNL Đại học Sư phạm TP.Hồ Chí Minh môn Tiếng Anh có đáp án - Đề số 3
Đề thi tham khảo ĐGNL Đại học Sư phạm TP.Hồ Chí Minh môn Tiếng Anh có đáp án - Đề số 2
Đề thi tham khảo ĐGNL Đại học Sư phạm TP.Hồ Chí Minh môn Tiếng Anh có đáp án - Đề số 1
Đề thi tham khảo ĐGNL Đại học Sư phạm TP.Hồ Chí Minh môn Toán có đáp án - Đề số 5
Đề thi tham khảo ĐGNL Đại học Sư phạm TP.Hồ Chí Minh môn Toán có đáp án - Đề số 4
Đề thi tham khảo ĐGNL Đại học Sư phạm TP.Hồ Chí Minh môn Toán có đáp án - Đề số 3
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A. hình \(1\)
B. hình \(2\)
C. hình \(3\)
D. hình \(4\)
Lời giải
Đáp án đúng là B
Lời giải: Dao động điều hòa có đồ thị vận tốc - thời gian dạng hình sin hoặc côsin.
Câu 2/40
Tia hồng ngoại là sóng điện từ.
Tia hồng ngoại có tác dụng nhiệt rõ rệt.
Tia hồng ngoại có bước sóng lớn hơn ánh sáng đỏ.
Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn tia X.
Lời giải
Đáp án đúng là D
Lời giải: Tia hồng ngoại có bước sóng lớn hơn tia X rất nhiều.
Câu 3/40
Hai quả cầu lớn đặt rất gần nhau.
Hai thanh nhựa dài đặt gần nhau.
Hai quả cầu nhỏ đặt cách nhau rất xa so với kích thước của chúng.
Một bản kim loại rộng và một quả cầu đặt sát nhau.
Lời giải
Đáp án đúng là C
Lời giải: Kích thước vật rất nhỏ so với khoảng cách giữa chúng thì có thể coi là điện tích điểm.
Câu 4/40
A. Số chỉ nhiệt kế \(1\) tăng, số chỉ nhiệt kế \(2\) giảm.
B. Số chỉ nhiệt kế \(1\) giảm, số chỉ nhiệt kế \(2\) tăng.
C. Cả hai số chỉ đều giảm.
D. Cả hai số chỉ đều bằng nhiệt độ môi trường.
Lời giải
Đáp án đúng là A
Lời giải: Nước lạnh nhận nhiệt nên nhiệt độ tăng, nước nóng tỏa nhiệt nên nhiệt độ giảm.
Câu 5/40
có khối lượng riêng lớn.
có nhiệt nóng chảy riêng lớn.
có nhiệt dung riêng lớn.
có nhiệt độ nóng chảy lớn.
Lời giải
Đáp án đúng là C
Lời giải: Nhiệt dung riêng lớn giúp chất thu được nhiều nhiệt khi nhiệt độ chỉ tăng ít.
Câu 6/40
Khí có thể bị nén đáng kể.
Khí chiếm toàn bộ thể tích bình chứa.
Khối lượng riêng của chất giảm mạnh khi chuyển từ thể lỏng sang thể khí.
Chuyển động Brown của hạt bụi nhỏ trong không khí.
Lời giải
Đáp án đúng là D
Lời giải: Chuyển động Brown chứng tỏ phân tử chuyển động hỗn loạn, không trực tiếp chứng tỏ kích thước phân tử rất nhỏ so với khoảng cách giữa chúng.
Câu 7/40
Động năng trung bình tăng, thế năng phân tử coi như không đổi.
Động năng trung bình giảm, thế năng phân tử tăng.
Động năng trung bình không đổi, thế năng phân tử giảm.
Động năng trung bình và thế năng phân tử đều giảm.
Lời giải
Đáp án đúng là A
Lời giải: Nhiệt độ khí tăng nên động năng trung bình tăng; với khí lí tưởng, thế năng phân tử coi như không đổi.
Câu 8/40
\(\overline {{v^2}} = \frac{{{v_1} + {v_2} + \cdots + {v_N}}}{N}\)
\(\overline {{v^2}} = \frac{{v_1^2 + v_2^2 + \cdots + v_N^2}}{N}\)
\(\overline {{v^2}} = \sqrt {\frac{{v_1^2 + v_2^2 + \cdots + v_N^2}}{N}} \)
\(\overline {{v^2}} = v_1^2v_2^2 \cdots v_N^2\)
Lời giải
Đáp án đúng là B
Lời giải: Lấy trung bình của các giá trị bình phương tốc độ.
Câu 9/40
B. chỉ đổi chiều từ trường.
C. đồng thời đổi chiều dòng điện và đổi chiều từ trường.
D. quay dây để chiều dòng điện ngược lại.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
hình \(1\)
hình \(2\)
hình \(3\)
hình \(4\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
Các đồng vị của cùng một nguyên tố có cùng số proton.
Các đồng vị của cùng một nguyên tố có số neutron khác nhau.
Các đồng vị của cùng một nguyên tố luôn có tính chất hóa học hoàn toàn khác nhau.
Các đồng vị của cùng một nguyên tố có cùng vị trí trong bảng tuần hoàn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
có khối lượng bằng tổng khối lượng của tất cả electron trong nguyên tử.
có điện tích bằng tổng điện tích của các proton trong hạt nhân.
có đường kính xấp xỉ bằng đường kính nguyên tử.
nào cũng có số neutron lớn hơn số proton.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
chúi người về phía trước.
ngả người về phía sau.
đứng yên tuyệt đối so với mặt đất.
ngả sang phải.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
bay hơi.
nóng chảy.
thăng hoa.
ngưng tụ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. \(32\) \(c{m^2}\)
B. \(43\) \(c{m^2}\)
C. \(54\) \(c{m^2}\)
D. \(65\) \(c{m^2}\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. bằng \(1,05\) lần ban đầu.
B. bằng \(1,12\) lần ban đầu.
C. bằng \(1,30\) lần ban đầu.
D. gần bằng \(1,21\) lần ban đầu.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
\(5,8\) \(cm\)
\(6,0\) \(cm\)
\(6,4\) \(cm\)
\(7,2\) \(cm\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. \(0,2\) \(A\)
B. \(0,25\) \(A\)
C. \(0,3\) \(A\)
D. \(0,4\) \(A\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 3
Dùng dữ liệu sau để trả lời Câu 4 và Câu 5: Mạch RLC nối tiếp có dòng điện \(i = 2\sqrt 2 \cos (100\pi t)\) (\(A\)). Cho \(R = 30\) \(\Omega \); \(L = \frac{9}{{10\pi }}\) \(H\); \(C = \frac{1}{{6000\pi }}\) \(F\).
Câu 19/40
A. \(60\) \(V\)
B. \(30\sqrt 2 \) \(V\)
C. \(60\sqrt 2 \) \(V\)
D. \(120\) \(V\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.



