Một lượng khí lí tưởng được giam trong cylinder cách nhiệt có nối với áp kế khí như hình vẽ. Ban đầu piston được giữ ở vị trí cách đáy \[{h_1} = 20\,cm\] thì áp kế chỉ \[1,5\,bar\]. Dùng tay nén chậm piston tới vị trí cách đáy \[{h_2}\] thì áp kế khí chỉ \[2,0\,bar\]. Biết áp suất khí quyển là \[1,0\,bar\] và áp kế chỉ mức \[0\] ứng với áp suất khí quyển. Coi nhiệt độ khí không đổi. Giá trị \[{h_2}\] bằng bao nhiêu \[cm\]? (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần mười)

Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án:
Đáp án: 16,7
Biến đổi đẳng nhiệt (\({p_{tuyetdoi}} \times V = const\)):
\({p_1} = {p_{atm}} + {p_{gauge1}} = 1,0 + 1,5 = 2,5\) bar.
\({p_2} = {p_{atm}} + {p_{gauge2}} = 1,0 + 2,0 = 3,0\) bar.
\({p_1} \cdot {h_1} = {p_2} \cdot {h_2} \Rightarrow 2,5 \times 20 = 3,0 \times {h_2} \Rightarrow {h_2} \approx 16,67\) cm.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. \[14,4\,\mu Wb\].
B. \[1,44\,mWb\].
C. \[2,4\,\mu Wb\].
D. \[0,144\,\mu Wb\].
Lời giải
Chọn A
Từ thông qua khung dây: \(\Phi = B \cdot S \cdot \cos (\alpha ) = 4 \cdot {10^{ - 3}} \cdot {(0,06)^2} \cdot 1 = 1,44 \cdot {10^{ - 5}}Wb = 14,4\mu Wb.\)
Câu 2
A. \[1030\,Hz\].
B. \[971\,Hz\].
C. \[1118\,Hz\].
D. \[1000\,Hz\].
Lời giải
Chọn A
Hiệu ứng Doppler khi nguồn âm tiến lại gần:
\(f = {f_0}\left( {\frac{{{v_{am}}}}{{{v_{am}} - {v_{nguon}}}}} \right) = 1000\left( {\frac{{340}}{{340 - 10}}} \right) \approx 1030\) Hz.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
B. \[273,16\,K\].
D. \[{68^0}F\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Bay hơi.
Ngưng tụ.
Đông đặc.
Ngưng kết.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
đèn huỳnh quang.
pin năng lượng Mặt Trời.
máy ghi đo bức xạ.
máy phát điện một chiều.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
\[11\,\Omega \].
\[120\,\Omega \].
\[0,12\,\Omega \].
\[11\,m\Omega \].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

