Trong kĩ thuật hiển vi điện tử, để quan sát được cấu trúc siêu nhỏ như virus có kích thước khoảng \[20\,nm\], người ta sử dụng các chùm electron được tăng tốc qua một hiệu điện thế \[U\] để tạo ra bước sóng de Broglie đủ ngắn.
![Trong kĩ thuật hiển vi điện tử, để quan sát được cấu trúc siêu nhỏ như virus có kích thước khoảng \[20\,nm\], người ta sử dụng các chùm electron được tăng tốc qua một hiệu điện thế \[U\] để t (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/images/1778998621/image16.png)
Biết rằng bước sóng \[\lambda \] của electron càng nhỏ thì khả năng phân giải của kính hiển vi càng cao và được xác định theo biểu thức:
\[\lambda = \frac{h}{p}\]
với \[p = mv = \sqrt {2mK} \] là độ lớn động lượng của electron sau khi được gia tốc từ trạng thái nghỉ.
Một electron được gia tốc từ trạng thái nghỉ qua hiệu điện thế \[U = 150\,V\]. Hãy tính tỉ số giữa kích thước virus (\[20\,nm\]) và bước sóng de Broglie của electron này. Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị.
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án:
Đáp án: 200
Bước sóng de Broglie của electron:
\(\lambda = \frac{h}{{\sqrt {2{m_e}eU} }} = \frac{{6,626 \cdot {{10}^{ - 34}}}}{{\sqrt {2 \cdot 9,1 \cdot {{10}^{ - 31}} \cdot 1,6 \cdot {{10}^{ - 19}} \cdot 150} }} \approx 0,1002\) nm.
Tỉ số: \(\frac{{20{\rm{ nm}}}}{{0,1002{\rm{ nm}}}} \approx 199,6 \approx 200.\)
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. \[14,4\,\mu Wb\].
B. \[1,44\,mWb\].
C. \[2,4\,\mu Wb\].
D. \[0,144\,\mu Wb\].
Lời giải
Chọn A
Từ thông qua khung dây: \(\Phi = B \cdot S \cdot \cos (\alpha ) = 4 \cdot {10^{ - 3}} \cdot {(0,06)^2} \cdot 1 = 1,44 \cdot {10^{ - 5}}Wb = 14,4\mu Wb.\)
Câu 2
A. \[1030\,Hz\].
B. \[971\,Hz\].
C. \[1118\,Hz\].
D. \[1000\,Hz\].
Lời giải
Chọn A
Hiệu ứng Doppler khi nguồn âm tiến lại gần:
\(f = {f_0}\left( {\frac{{{v_{am}}}}{{{v_{am}} - {v_{nguon}}}}} \right) = 1000\left( {\frac{{340}}{{340 - 10}}} \right) \approx 1030\) Hz.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
B. \[273,16\,K\].
D. \[{68^0}F\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
đèn huỳnh quang.
pin năng lượng Mặt Trời.
máy ghi đo bức xạ.
máy phát điện một chiều.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
\[11\,\Omega \].
\[120\,\Omega \].
\[0,12\,\Omega \].
\[11\,m\Omega \].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. \[507\,Hz\].
B. \[440\,Hz\].
C. \[468\,Hz\].
D. \[880\,Hz\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

