khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

17/05/2026 64 Lưu

For each of the following questions from 16 to 19, read the text below and mark the option A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word or phrase that best fits each blank.

Urban future: The Rise of Smart Cities

       Smart cities are no longer a concept of science fiction. Many urban areas are now (16) ________ advanced technologies to improve the quality of life for their citizens. With sensors and data analytics, city (17) ________ can monitor traffic flow and energy consumption in real-time.

       Moreover, this digital transformation is not just about efficiency; it is also about sustainability. For instance, smart grids allow for a more effective (18) ________ of renewable energy sources like wind and solar power. In addition, green spaces are being integrated into urban planning to combat the “heat island” effect.

       (19) ________ the challenges of high costs and privacy concerns, many people believe that smart cities are the key to a greener and more connected future.

Many urban areas are now (16) ________ advanced technologies to improve the quality of life for their citizens.

A. adopting             

B. adopted             
C. adoption    
D. adopt

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

- Câu này cần một động từ ở dạng V-ing để kết hợp với “are” tạo thành thì hiện tại tiếp diễn.

" Chọn A

Dịch:

Many urban areas are now adopting advanced technologies to improve the quality of life for their citizens. (Nhiều khu vực đô thị hiện nay đang áp dụng các công nghệ tiên tiến để cải thiện chất lượng cuộc sống cho người dân của họ)

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

With sensors and data analytics, city (17) ________ can monitor traffic flow and energy consumption in real-time.

A. inhabitants           

B. authorities         
C. supervisors               
D. planners

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là B

- Từ cần điền là người có thể thực hiện hoạt động giám sát lưu lượng giao thông và mức tiêu thụ năng lượng trong thời gian thực (monitor traffic flow and energy consumption in real-time).

A. inhabitants: cư dân " Sai, vì cư dân không có thẩm quyền giám sát hệ thống.

B. authorities: chính quyền / nhà chức trách " Đúng. Đây là nhóm người có thẩm quyền và trách nhiệm giám sát hoạt động công cộng.

C. supervisors: người giám sát " Sai. Từ này thường dùng cho người giám sát công nhân hoặc một nhóm nhỏ, không dùng cho quy mô quản lý thành phố.

D. planners: người lập kế hoạch " Sai. Công việc của họ là lập kế hoạch trước, không phải là người trực tiếp thực hiện giám sát thời gian thực.

Dịch:

With sensors and data analytics, city authorities can monitor traffic flow and energy consumption in real-time. (Với các cảm biến và phân tích dữ liệu, chính quyền thành phố có thể giám sát lưu lượng giao thông và mức tiêu thụ năng lượng trong thời gian thực.)

Câu 3:

For instance, smart grids allow for a more effective (18) ________ of renewable energy sources like wind and solar power.

A. distribution     
B. circulation       
C. contribution    
D. expansion

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là A

A. distribution: sự phân phối

B. circulation: sự lưu thông (thường dùng cho tiền tệ, máu hoặc không khí)

C. contribution: sự đóng góp

D. expansion: sự mở rộng

- Xét nghĩa thông tin: Ví dụ, lưới điện thông minh cho phép ________ hiệu quả hơn các nguồn năng lượng tái tạo.

" Chọn A, các từ khác không thích hợp về nghĩa.

Dịch:

For example, smart grids allow for a more effective distribution of renewable energy sources. (Ví dụ, lưới điện thông minh cho phép sự phân phối hiệu quả hơn các nguồn năng lượng tái tạo.)

Câu 4:

(19) ________ the challenges of high costs and privacy concerns, many people believe that smart cities are the key to a greener and more connected future.

A. Because of          

B. In spite of          
C. Regardless of    
D. Instead of

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là B

A. Because of: Bởi vì

B. In spite of: Mặc dù

C. Regardless of: Bất kể / Không quan tâm đến

D. Instead of: Thay vì

- Xét nghĩa câu: ________ những thách thức như chi phí đầu tư cao và các lo ngại về quyền riêng tư, nhiều người tin rằng thành phố thông minh chính là chìa khóa cho một tương lai xanh hơn và kết nối hơn.

" Chọn B, các từ khác không thích hợp về nghĩa.

Dịch:

In spite of the challenges of high costs and privacy concerns, many people believe that smart cities are the key to a greener and more connected future. (Mặc dù vẫn còn tồn tại những thách thức như chi phí đầu tư cao và các lo ngại về quyền riêng tư, nhiều người tin rằng thành phố thông minh chính là chìa khóa cho một tương lai xanh hơn và kết nối hơn.)

 

Bài đọc

Dịch bài đọc

Urban future: The Rise of Smart Cities

 

Smart cities are no longer a concept of science fiction. Many urban areas are now adopting advanced technologies to improve the quality of life for their citizens. With sensors and data analytics, city authorities can monitor traffic flow and energy consumption in real-time.

 

 

Moreover, this digital transformation is not just about efficiency; it is also about sustainability. For instance, smart grids allow for a more effective distribution of renewable energy sources like wind and solar power. In addition, green spaces are being integrated into urban planning to combat the “heat island” effect.

In spite of the challenges of high costs and privacy concerns, many people believe that smart cities are the key to a greener and more connected future.

Tương lai đô thị: Sự phát triển của các thành phố thông minh

Thành phố thông minh không còn là một khái niệm trong phim khoa học viễn tưởng nữa. Nhiều khu vực đô thị hiện nay đang áp dụng các công nghệ tiên tiến để cải thiện chất lượng cuộc sống cho người dân của họ. Với các cảm biến và phân tích dữ liệu, chính quyền thành phố có thể giám sát lưu lượng giao thông và mức tiêu thụ năng lượng trong thời gian thực.

Hơn nữa, sự chuyển đổi kỹ thuật số này không chỉ dừng lại ở hiệu quả; nó còn xoay quanh tính bền vững. Ví dụ, lưới điện thông minh cho phép sự phân phối hiệu quả hơn các nguồn năng lượng tái tạo như năng lượng gió và năng lượng mặt trời. Ngoài ra, các không gian xanh đang được tích hợp vào quy hoạch đô thị để chống lại hiệu ứng “đảo nhiệt”.

Mặc dù vẫn còn tồn tại những thách thức như chi phí đầu tư cao và các lo ngại về quyền riêng tư, nhiều người tin rằng thành phố thông minh chính là chìa khóa cho một tương lai xanh hơn và kết nối hơn.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. The desire to protect family reputation   
B. The influence of traditional gender roles   
C. The lack of legal protection for victims   
D. The pressure to maintain educational harmony

Lời giải

Đáp án đúng là C

According to paragraph 2, which of the following is NOT a reason why victims of domestic violence might be deterred from seeking help? (Theo đoạn 2, điều nào sau đây KHÔNG phải là lý do khiến nạn nhân bạo lực gia đình bị ngăn cản trong việc tìm kiếm sự giúp đỡ?)

A. The desire to protect family reputation. (Mong muốn bảo vệ danh tiếng gia đình.)

" Đây là một lý do có được nhắc đến trong bài, cụ thể ở thông tin “cultural expectations such as preserving family reputation... often discourage victims from reporting abuse” (những kỳ vọng văn hóa như việc giữ gìn danh tiếng gia đình... thường làm nạn nhân nản lòng trong việc báo cáo sự lạm dụng).

 

B. The influence of traditional gender roles. (Sự ảnh hưởng của các vai trò giới tính truyền thống.)

" Đây cũng là lý do được bài nêu ra, cụ thể ở thông tin “...traditional gender roles often discourage victims from reporting abuse or seeking help.” (...các vai trò giới tính truyền thống thường làm nản lòng nạn nhân trong việc báo cáo hành vi lạm dụng hoặc tìm kiếm sự giúp đỡ.)

C. The lack of legal protection for victims. (Sự thiếu hụt bảo vệ pháp lý cho nạn nhân.)

" Đây không phải là lý do. Bài viết khẳng định điều ngược lại, cụ thể ở thông tin “Despite legal protections, cultural expectations... often discourage victims from reporting abuse or seeking help.” (Bất chấp các biện pháp bảo vệ pháp lý, những kỳ vọng văn hóa... thường làm nạn nhân ngại báo cáo hành vi lạm dụng hoặc tìm kiếm sự giúp đỡ). Điều này cho thấy hệ thống pháp luật có tồn tại sự bảo vệ, nhưng nạn nhân vẫn ngại vì lý do văn hóa.

D. The pressure to maintain educational harmony. (Áp lực phải duy trì sự hòa hợp trong giáo dục.)

" Đây là một lý do, tuy nhiên lại được nhắc đến ngay từ đoạn 1 như một giá trị văn hóa dẫn đến việc che giấu bạo lực, cụ thể ở thông tin “...often hidden due to cultural values that emphasize family privacy and educational harmony.” (...thường bị che giấu do các giá trị văn hóa nhấn mạnh vào quyền riêng tư của gia đình và sự hòa hợp trong giáo dục.)

Lời giải

Đáp án:

T
Đáp án đúng là T

The total mass of all plastic produced to date is estimated to be heavier than all land and marine animals combined. (Tổng khối lượng của tất cả nhựa được sản xuất cho đến nay được ước tính là nặng hơn tất cả động vật trên cạn và dưới biển cộng lại.)

" Đúng, dựa trên thông tin “total weight of all plastic ever produced now exceeds that of all land and marine animals combined”. (tổng trọng lượng của tất cả các loại nhựa từng được sản xuất hiện đã vượt quá trọng lượng của tất cả các loài động vật trên cạn và dưới biển cộng lại.).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Renting the room requires an additional initial payment.   
B. It takes ten minutes to walk from the Central Library to the city center.    
C. You can move in the studio on the twelfth of November.   
D. The studio includes a private washing machine for the tenant.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. discover              

B. master               
C. demonstrate              
D. assess

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP