Câu hỏi:

19/05/2026 10 Lưu

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Cho hàm số \(f\left( x \right) = 2\cos x - x + \pi .\)

a) \(f\left( \pi \right) = - 2\) 
Đúng
Sai
b) Đạo hàm của hàm số đã cho là \(f'\left( x \right) = 2\sin x - 1\). 
Đúng
Sai
c) Số nghiệm của phương trình \(f'\left( x \right) = 0\) trên \(\left[ {\frac{{ - \pi }}{2};\frac{\pi }{2}} \right]\) là 2 
Đúng
Sai
d) Giá trị nhỏ nhất của \(f\left( x \right)\) trên đoạn \(\left[ {\frac{{ - \pi }}{2};\frac{\pi }{2}} \right]\) là \(\frac{\pi }{2}\)
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
Xét mệnh đề a)
Ta có \(f\left( \pi \right) = 2\cos \left( \pi \right) - \pi + \pi = - 2\) nên mệnh đề a) đúng
Xét mệnh đề b)
Đạo hàm \(f'\left( x \right) = - 2\sin x - 1\) nên mệnh đề b) sai
Xét mệnh đề c)
Ta có \(f'\left( x \right) = - 2\sin x - 1 = 0 \Leftrightarrow \sin x = \frac{{ - 1}}{2} \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = - \frac{\pi }{6} + k2\pi \\x = \frac{{7\pi }}{6} + k2\pi \end{array} \right.\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\) nên mệnh đề c) sai
Xét \(\frac{{ - \pi }}{2} < \frac{{ - \pi }}{6} + k2\pi < \frac{\pi }{2} \Leftrightarrow \frac{{ - 1}}{6} < k < \frac{1}{3} \Leftrightarrow k = 0.\)
Xét \(\frac{{ - \pi }}{2} < \frac{{7\pi }}{6} + k2\pi < \frac{\pi }{2} \Leftrightarrow \frac{{ - 5}}{6} < k < \frac{{ - 1}}{3}.\) Không tồn tại \(k\).
Vậy phương trình \(f'\left( x \right) = 0\) có \(1\) nghiệm.
Xét mệnh đề d)
Ta có \(f'\left( x \right) = - 2\sin x - 1 = 0 \Leftrightarrow \sin x = \frac{{ - 1}}{2} \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = - \frac{\pi }{6} + k2\pi \\x = \frac{{7\pi }}{6} + k2\pi \end{array} \right.\left( {k \in \mathbb{Z}} \right).\)
Xét trên khoảng \(\left[ {\frac{{ - \pi }}{2};\frac{\pi }{2}} \right]\) ta có nghiệm \(x = - \frac{\pi }{6}\).
Xét \(f\left( {\frac{{ - \pi }}{2}} \right) = \frac{{3\pi }}{2}\), \[f\left( { - \frac{\pi }{6}} \right) = \sqrt 3 + \frac{{7\pi }}{6}\],\(f\left( {\frac{\pi }{2}} \right) = \frac{\pi }{2}\) nên \(\mathop {\max }\limits_{\left[ {\frac{{ - \pi }}{2};\frac{\pi }{2}} \right]} f\left( x \right) = \sqrt 3 + \frac{{7\pi }}{6}\) nên mệnh đề d) sai

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án:

26,9

Quả cầu tiếp xúc với bức tường lần lượt là mặt phẳng \(\left( {Oyz} \right)\) và \(\left( {Oxy} \right)\) nên:\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{d\left( {I,\left( {Oyz} \right)} \right) = r = {x_I}}\\{d\left( {I,\left( {Oxz} \right)} \right) = r = {y_I}}\end{array}} \right.\)

Xét Elip ngoài có (ảnh 2)
Mặt khác cao độ điểm \(I = 20 + r \Rightarrow I\left( {r;r;r + 20} \right)\)
Hỡn nữa, \(IB = IA + AB = r + AB \Leftrightarrow \sqrt {{{\left( {0 - r} \right)}^2} + {{\left( {0 - r} \right)}^2} + {{\left( {80 - \left( {r + 20} \right)} \right)}^2}} = r + 30\)
\( \Rightarrow r = A\) cm (lưu vào biến A)
Gọi 2 điểm tiếp xúc của quả bóng với mặt tường \(\left( {Oyz} \right),\left( {Oxy} \right)\) lần lượt là
\(M\left( {0;r;{z_I}} \right),N\left( {r;0;{z_I}} \right) \Rightarrow MN = \sqrt {{{\left( {r - 0} \right)}^2} + {{\left( {0 - r} \right)}^2} + {{\left( {{z_I} - {z_I}} \right)}^2}} = \sqrt {2{r^2}} = r\sqrt 2 \)
Với bán kính \(r = A \Rightarrow MN = A.\sqrt 2 \approx 26,9\)(cm)

Lời giải

Đáp án:

23,6

Đường tròn đáy có bán kính \ (ảnh 1)

Đường tròn đáy có bán kính \(R = 8\)cm nên cạnh tam giác đều là \(8\sqrt 3 \)cm ( Theo định lý Cosin).
Khi đó khoảng cách từ tâm \(O\) đến mỗi cạnh của tam giác đều là \(\frac{8}{2} = 4\)cm.
Gọi chiều dài của hình chữ nhật là \(x\, \in \left( {0;8\sqrt 3 } \right)\) và chiều rộng của hình chữ nhật là \(y\)(cm)
Xét tam giác vuông \(OIK \Rightarrow OI = {\left( {\frac{x}{2}} \right)^2} + {\left( {4 + y} \right)^2} = {8^2} \Rightarrow y = - 4 + \sqrt {64 - \frac{{{x^2}}}{4}} \).
Khi đó diện tích mặt cắt của hình chữ nhật là: \(S = x.y = x.\left( { - 4 + \sqrt {64 - \frac{{{x^2}}}{4}} } \right)\).
Khảo sát hàm số, ta dễ dàng suy ra \(x = A\) (lưu vào biến A) \( \Rightarrow y = - 4 + \sqrt {64 - \frac{{{x^2}}}{4}} = B\) (lưu vào biến B).

Câu 7

A. \[\left( { - \infty ;0} \right)\].            
B. \[\left( { - \infty ;1} \right)\].         
C. \[\left( {2; + \infty } \right)\].               
D. \[\left( {1;7} \right)\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP