khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

22/05/2026 117 Lưu

Một hộp có 15 chiếc thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số 1, 2, 3, ..., 15; hai thẻ khác nhau thì ghi hai số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp

Sử dụng dữ kiện trên để trả lời từ câu 5 đến câu 7a

Tập hợp các kết quả có thể xảy ra đối với số xuất hiện trên thẻ được rút ra là

A. \[\left\{ {1\,,\,\,2\,,\,\,3\,,\,\, \ldots ,\,\,15} \right\}\].                                           
B. \[\left\{ {1\,;\,\,2\,;\,\,3\,;\,\, \ldots ;\,\,15} \right\}\].                           
C. \[\left( {1\,;\,\,2\,;\,\,3\,;\,\, \ldots ;\,\,15} \right)\].                            
D. \(\left[ {1\,;\,\,2\,;\,\,3\,;\,\, \ldots ;\,\,15} \right]\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn B

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Số kết quả thuận lợi cho biến cố “Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số nhỏ hơn 3” là

A. 0.                                   
B. 1.                                   
C. 2.                                           
D. 3.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Chọn C

Câu 3:

Xác suất của biến cố “Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là hợp số” là

A. 8.                                   
B. \(\frac{8}{{15}}\).         
C. \(\frac{7}{{15}}\).             
D. \(\frac{3}{5}\).

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Chọn B

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. 12%.                             
B. 18%.                             
C. 30%.                                          
D. 40%.

Lời giải

Chọn C

Lời giải

Kí hiệu 4 học sinh nam là N1, N2, N3, N4 và 3 học sinh nữ là G1, G2, G3.

Chọn ngẫu nhiên hai bạn, liệt kê được 21 kết quả có thể xảy ra.

Liệt kê được 6 kết quả thuận lợi của biến cố “hai bạn được chọn đều là nữ”.

Xác suất của biến cố “hai bạn được chọn đều là nữ” là: 621=27 .

Câu 4

A. \(AB = AC\).                
B. \(AC = BC\).                
C. \(\widehat {A\,} = \widehat B\).        
D. \(\widehat C = 180^\circ - 2\widehat A\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(\left\{ {1\,;\,\,3} \right\}\).                                    
B. \(\left\{ 3 \right\}\).                           
C. \(\left\{ {3\,;\,\,6} \right\}\).                                           
D. \(\left\{ {0\,;\,\,3\,;\,\,6} \right\}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP