PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai
Quả vải thiều ở Bắc Giang trước khi xuất khẩu sang các thị trường khó tính như Mỹ, EU, Nhật... phải được chiếu xạ bằng tia gamma phát ra từ nguồn cobalt \(_{27}^{60}Co\) phóng xạ β⁻ để tiêu diệt vi khuẩn gây hại, trứng côn trùng... đồng thời giúp quả vải tươi lâu hơn, tránh mọc mầm. Vào tháng 6/2025 một xe chở vải tới trung tâm chiếu xạ, thời gian chiếu xạ cho lần này là 50 phút. Chu kỳ bán rã của cobalt \(_{27}^{60}Co\) là 1945,5 ngày. Cho biết với cùng một lượng vải, liều lượng chiếu xạ như nhau.
a. Phương trình phân rã của cobalt là 2760Co → 2860Ni + 0-1e + \({\rm{\bar v}}\).
b. Một năm sau (365 ngày) xe chở vải cùng khối lượng tới trung tâm chiếu xạ và trung tâm vẫn dùng nguồn phóng xạ cũ thì thời gian chiếu xạ lần này tăng thêm 56,94 phút.
c. Với khối lượng vải thiều như nhau, thời gian chiếu xạ lần sau sẽ lớn hơn 50 phút nếu trung tâm vẫn dùng nguồn phóng xạ cobalt \(_{27}^{60}Co\) của lần trước.
d. Hằng số phóng xạ của cobalt \(_{27}^{60}Co\) xấp xỉ 3,56.10⁻⁴ s⁻¹.
Quảng cáo
Trả lời:
a) Đúng
Cobalt \(_{27}^{60}Co\) phóng xạ β⁻ nên số khối không đổi, số proton tăng thêm 1:
\({27^{60}}Co \to {28^{60}}Ni + _{ - 1}^0e + \bar \nu \)
Mệnh đề đúng.
b) Sai
Chu kì bán rã: \(T = 1945,5\) ngày.
Sau 365 ngày, hoạt độ còn: \(H = {H_0}{.2^{ - \frac{{365}}{{1945,5}}}}\)
Để nhận cùng liều chiếu xạ, thời gian chiếu phải tỉ lệ nghịch với hoạt độ: \(t = {50.2^{\frac{{365}}{{1945,5}}}}\)
Tính được: \(t \approx 56,94\) phút.
Vậy thời gian chiếu xạ lần sau là 56,94 phút, tức chỉ tăng thêm: \(56,94 - 50 = 6,94\) phút.
Đề nói “tăng thêm 56,94 phút” là sai.
Mệnh đề sai.
c) Đúng
Nguồn phóng xạ cobalt theo thời gian có hoạt độ giảm dần. Muốn chiếu cùng liều cho cùng khối lượng vải thì phải tăng thời gian chiếu.
Mệnh đề đúng.
d) Sai
Hằng số phóng xạ: \(\lambda = \frac{{\ln 2}}{T}\)
Đổi: \(T = 1945,5.24.3600\) s
Suy ra: \(\lambda = \frac{{0,693}}{{1945,5.24.3600}} \approx 4,{12.10^{ - 9}}{s^{ - 1}}\)
Không phải \(3,{56.10^{ - 4}}{s^{ - 1}}\).
Mệnh đề sai.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Đáp án:
Đáp án: 1067
Từ đồ thị:
Quá trình nóng chảy từ \(t = 9\) phút đến \(t = 24\) phút.
Thời gian nóng chảy: \(\Delta {t_1} = 24 - 9 = 15\) phút.
Quá trình chất lỏng nóng lên từ \(t = 24\) phút đến \(t = 56\) phút.
Thời gian đun nóng chất lỏng: \(\Delta {t_2} = 56 - 24 = 32\) phút.
Nhiệt độ chất lỏng tăng từ 100 °C đến 200 °C: \(\Delta T = 100K\)
Vì bếp có công suất không đổi nên nhiệt lượng tỉ lệ với thời gian.
Khi nóng chảy: \(P\Delta {t_1} = m\lambda \)
Khi đun nóng chất lỏng: \(P\Delta {t_2} = mc\Delta T\)
Chia hai biểu thức: \(\frac{{\Delta {t_2}}}{{\Delta {t_1}}} = \frac{{c\Delta T}}{\lambda }\)
Suy ra: \(c = \frac{{\lambda \Delta {t_2}}}{{\Delta {t_1}\Delta T}}\)
Thay số: \(c = \frac{{{{50.10}^3}.32}}{{15.100}}\)=>\(c \approx 1066,7J/(kg.K)\)
Làm tròn đến hàng đơn vị: \(c \approx 1067J/(kg.K)\)
Lời giải
Đáp án:
Đáp án: 36,9
Khối lượng americium: \(m = 0,29\mu g = 0,{29.10^{ - 6}}g\)
Số mol: \(n = \frac{m}{M} = \frac{{0,{{29.10}^{ - 6}}}}{{241}}\)
Số hạt ban đầu: \({N_0} = n{N_A} = \frac{{0,{{29.10}^{ - 6}}}}{{241}}.6,{02.10^{23}}\)
\({N_0} \approx 7,{24.10^{14}}\) hạt.
Chu kì bán rã: \(T = 432.365.24.3600\) s
Hằng số phóng xạ: \(\lambda = \frac{{\ln 2}}{T}\)
\(\lambda = \frac{{0,693}}{{432.365.24.3600}} \approx 5,{09.10^{ - 11}}{s^{ - 1}}\)
Độ phóng xạ ban đầu: \({A_0} = \lambda {N_0}\)
\({A_0} \approx 5,{09.10^{ - 11}}.7,{24.10^{14}}\)
\({A_0} \approx 3,{69.10^4}Bq\)
Đổi ra kBq: \({A_0} \approx 36,9kBq\)
Vậy: \({A_0} \approx 36,9kBq\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
a. Khi nước được đưa vào máy đến lúc relay ngắt thì nhiệt độ của nước đã tăng 328 K.
b. Thời gian để làm nóng nước từ khi bật máy đến khi relay ngắt là 10 phút.
c. Nhiệt lượng cần thiết cung cấp cho nước trong máy tăng từ nhiệt độ từ 15 °C lên 70 °C là 3448500 J.
d. Nước trong bình nhận nhiệt làm cho nội năng của nước tăng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. nội năng.
B. nhiệt độ.
C. nhiệt nóng chảy riêng.
D. nhiệt lượng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
coulomb (C).
ampere (A).
weber (Wb).
tesla (T).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

