Một khung dây dẫn kín hình vuông ABCD có 800 vòng. Cạnh của khung dài 10 cm. Khung chuyển động thẳng đều theo phương vuông góc A’D’ với tốc độ 2,0 m/s, tiến lại khoảng không gian có từ trường đều A’B’C’D’ như hình vẽ bên. Cho biết điện trở của khung là 4,0 Ω và cảm ứng từ của từ trường là 5.10⁻³ T. Xét trong khoảng thời gian từ khi cạnh CB của khung bắt đầu gặp từ trường đến khi cạnh AD của khung trùng với cạnh A’D’ của vùng từ trường.

Từ thông qua khung ABCD giảm.
Các đường sức từ trong vùng A’B’C’D’ là các đường thẳng song song và cách đều nhau.
Cường độ dòng điện trong khung bằng 0,2 A.
Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong khung có chiều ADCBA.
Quảng cáo
Trả lời:
a) Sai
Trong khoảng thời gian xét, khung dây đang đi vào vùng từ trường. Phần diện tích của khung nằm trong từ trường tăng dần.
Do đó độ lớn từ thông qua khung tăng, không giảm.
Mệnh đề sai.
b) Đúng
Từ trường đều có các đường sức từ là các đường thẳng song song, cùng chiều và cách đều nhau.
Mệnh đề đúng.
c) Đúng
Suất điện động cảm ứng: \(e = NBlv\)
Với: \(N = 800\); \(B = {5.10^{ - 3}}T\); \(l = 10cm = 0,1m\); \(v = 2,0m/s\)
Ta có: \(e = {800.5.10^{ - 3}}.0,1.2 = 0,8V\)
Cường độ dòng điện cảm ứng: \(I = \frac{e}{R} = \frac{{0,8}}{4} = 0,2A\)
Mệnh đề đúng.
d) Sai
Từ trường hướng vào trong mặt phẳng hình vẽ. Khi khung đi vào vùng từ trường, từ thông hướng vào trong tăng.
Theo định luật Lenz, dòng điện cảm ứng phải tạo ra từ trường hướng ra ngoài mặt phẳng hình vẽ.
Chiều dòng điện cảm ứng là ngược chiều kim đồng hồ: ABCDA.
Đề cho chiều ADCBA, tức chiều kim đồng hồ, nên sai.
Mệnh đề sai.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Đáp án:
Đáp án: 1067
Từ đồ thị:
Quá trình nóng chảy từ \(t = 9\) phút đến \(t = 24\) phút.
Thời gian nóng chảy: \(\Delta {t_1} = 24 - 9 = 15\) phút.
Quá trình chất lỏng nóng lên từ \(t = 24\) phút đến \(t = 56\) phút.
Thời gian đun nóng chất lỏng: \(\Delta {t_2} = 56 - 24 = 32\) phút.
Nhiệt độ chất lỏng tăng từ 100 °C đến 200 °C: \(\Delta T = 100K\)
Vì bếp có công suất không đổi nên nhiệt lượng tỉ lệ với thời gian.
Khi nóng chảy: \(P\Delta {t_1} = m\lambda \)
Khi đun nóng chất lỏng: \(P\Delta {t_2} = mc\Delta T\)
Chia hai biểu thức: \(\frac{{\Delta {t_2}}}{{\Delta {t_1}}} = \frac{{c\Delta T}}{\lambda }\)
Suy ra: \(c = \frac{{\lambda \Delta {t_2}}}{{\Delta {t_1}\Delta T}}\)
Thay số: \(c = \frac{{{{50.10}^3}.32}}{{15.100}}\)=>\(c \approx 1066,7J/(kg.K)\)
Làm tròn đến hàng đơn vị: \(c \approx 1067J/(kg.K)\)
Lời giải
Đáp án:
Đáp án: 36,9
Khối lượng americium: \(m = 0,29\mu g = 0,{29.10^{ - 6}}g\)
Số mol: \(n = \frac{m}{M} = \frac{{0,{{29.10}^{ - 6}}}}{{241}}\)
Số hạt ban đầu: \({N_0} = n{N_A} = \frac{{0,{{29.10}^{ - 6}}}}{{241}}.6,{02.10^{23}}\)
\({N_0} \approx 7,{24.10^{14}}\) hạt.
Chu kì bán rã: \(T = 432.365.24.3600\) s
Hằng số phóng xạ: \(\lambda = \frac{{\ln 2}}{T}\)
\(\lambda = \frac{{0,693}}{{432.365.24.3600}} \approx 5,{09.10^{ - 11}}{s^{ - 1}}\)
Độ phóng xạ ban đầu: \({A_0} = \lambda {N_0}\)
\({A_0} \approx 5,{09.10^{ - 11}}.7,{24.10^{14}}\)
\({A_0} \approx 3,{69.10^4}Bq\)
Đổi ra kBq: \({A_0} \approx 36,9kBq\)
Vậy: \({A_0} \approx 36,9kBq\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
a. Khi nước được đưa vào máy đến lúc relay ngắt thì nhiệt độ của nước đã tăng 328 K.
b. Thời gian để làm nóng nước từ khi bật máy đến khi relay ngắt là 10 phút.
c. Nhiệt lượng cần thiết cung cấp cho nước trong máy tăng từ nhiệt độ từ 15 °C lên 70 °C là 3448500 J.
d. Nước trong bình nhận nhiệt làm cho nội năng của nước tăng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. nội năng.
B. nhiệt độ.
C. nhiệt nóng chảy riêng.
D. nhiệt lượng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
coulomb (C).
ampere (A).
weber (Wb).
tesla (T).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

