Hình bên là sơ đồ nguyên lí hoạt động của một máy làm nóng nước đang chứa 15 lít nước và công suất tiêu thụ điện là 2500 W. Vào một ngày mùa đông, khi bật máy, nhiệt độ nguồn nước lạnh đưa vào là 15 °C, khi nước đã làm nóng đến nhiệt độ tối đa là 70 °C thì relay (thiết bị bật, ngắt dòng điện) của máy tự động ngắt (trong quá trình này ống dẫn nước nóng đang khóa). Biết nước có khối lượng riêng ρ = 1000 kg/m³, nhiệt dung riêng c = 4180 J/(kg.K), hiệu suất của máy là H = 95%.

a. Khi nước được đưa vào máy đến lúc relay ngắt thì nhiệt độ của nước đã tăng 328 K.
b. Thời gian để làm nóng nước từ khi bật máy đến khi relay ngắt là 10 phút.
c. Nhiệt lượng cần thiết cung cấp cho nước trong máy tăng từ nhiệt độ từ 15 °C lên 70 °C là 3448500 J.
d. Nước trong bình nhận nhiệt làm cho nội năng của nước tăng.
Quảng cáo
Trả lời:
a) Sai
Nước tăng nhiệt độ từ 15 °C lên 70 °C nên: \(\Delta t = 70 - 15 = {55^\circ }C = 55K\)
Không phải 328 K.
Mệnh đề sai.
b) Sai
Thể tích nước: \(V = 15l = 0,015{m^3}\)
Khối lượng nước: \(m = \rho V = 1000.0,015 = 15kg\)
Nhiệt lượng nước nhận: \(Q = mc\Delta t = 15.4180.55 = 3448500J\)
Hiệu suất máy: \(H = 95\% = 0,95\)
Công suất có ích: \({P_{ci}} = HP = 0,95.2500 = 2375W\)
Thời gian đun: \(t = \frac{Q}{{{P_{ci}}}} = \frac{{3448500}}{{2375}} \approx 1452,0s \approx 24,2\) phút.
Không phải 10 phút.
Mệnh đề sai.
c) Đúng
Từ tính toán trên:
\(Q = 15.4180.55 = 3448500J\)
Mệnh đề đúng.
d) Đúng
Nước nhận nhiệt nên nhiệt độ tăng, nội năng của nước tăng.
Mệnh đề đúng.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Đáp án:
Đáp án: 1067
Từ đồ thị:
Quá trình nóng chảy từ \(t = 9\) phút đến \(t = 24\) phút.
Thời gian nóng chảy: \(\Delta {t_1} = 24 - 9 = 15\) phút.
Quá trình chất lỏng nóng lên từ \(t = 24\) phút đến \(t = 56\) phút.
Thời gian đun nóng chất lỏng: \(\Delta {t_2} = 56 - 24 = 32\) phút.
Nhiệt độ chất lỏng tăng từ 100 °C đến 200 °C: \(\Delta T = 100K\)
Vì bếp có công suất không đổi nên nhiệt lượng tỉ lệ với thời gian.
Khi nóng chảy: \(P\Delta {t_1} = m\lambda \)
Khi đun nóng chất lỏng: \(P\Delta {t_2} = mc\Delta T\)
Chia hai biểu thức: \(\frac{{\Delta {t_2}}}{{\Delta {t_1}}} = \frac{{c\Delta T}}{\lambda }\)
Suy ra: \(c = \frac{{\lambda \Delta {t_2}}}{{\Delta {t_1}\Delta T}}\)
Thay số: \(c = \frac{{{{50.10}^3}.32}}{{15.100}}\)=>\(c \approx 1066,7J/(kg.K)\)
Làm tròn đến hàng đơn vị: \(c \approx 1067J/(kg.K)\)
Câu 2
a. Phương trình phân rã của cobalt là 2760Co → 2860Ni + 0-1e + \({\rm{\bar v}}\).
b. Một năm sau (365 ngày) xe chở vải cùng khối lượng tới trung tâm chiếu xạ và trung tâm vẫn dùng nguồn phóng xạ cũ thì thời gian chiếu xạ lần này tăng thêm 56,94 phút.
c. Với khối lượng vải thiều như nhau, thời gian chiếu xạ lần sau sẽ lớn hơn 50 phút nếu trung tâm vẫn dùng nguồn phóng xạ cobalt \(_{27}^{60}Co\) của lần trước.
d. Hằng số phóng xạ của cobalt \(_{27}^{60}Co\) xấp xỉ 3,56.10⁻⁴ s⁻¹.
Lời giải
a) Đúng
Cobalt \(_{27}^{60}Co\) phóng xạ β⁻ nên số khối không đổi, số proton tăng thêm 1:
\({27^{60}}Co \to {28^{60}}Ni + _{ - 1}^0e + \bar \nu \)
Mệnh đề đúng.
b) Sai
Chu kì bán rã: \(T = 1945,5\) ngày.
Sau 365 ngày, hoạt độ còn: \(H = {H_0}{.2^{ - \frac{{365}}{{1945,5}}}}\)
Để nhận cùng liều chiếu xạ, thời gian chiếu phải tỉ lệ nghịch với hoạt độ: \(t = {50.2^{\frac{{365}}{{1945,5}}}}\)
Tính được: \(t \approx 56,94\) phút.
Vậy thời gian chiếu xạ lần sau là 56,94 phút, tức chỉ tăng thêm: \(56,94 - 50 = 6,94\) phút.
Đề nói “tăng thêm 56,94 phút” là sai.
Mệnh đề sai.
c) Đúng
Nguồn phóng xạ cobalt theo thời gian có hoạt độ giảm dần. Muốn chiếu cùng liều cho cùng khối lượng vải thì phải tăng thời gian chiếu.
Mệnh đề đúng.
d) Sai
Hằng số phóng xạ: \(\lambda = \frac{{\ln 2}}{T}\)
Đổi: \(T = 1945,5.24.3600\) s
Suy ra: \(\lambda = \frac{{0,693}}{{1945,5.24.3600}} \approx 4,{12.10^{ - 9}}{s^{ - 1}}\)
Không phải \(3,{56.10^{ - 4}}{s^{ - 1}}\).
Mệnh đề sai.
Câu 3
Từ thông qua khung ABCD giảm.
Các đường sức từ trong vùng A’B’C’D’ là các đường thẳng song song và cách đều nhau.
Cường độ dòng điện trong khung bằng 0,2 A.
Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong khung có chiều ADCBA.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
nén đẳng áp.
giãn đẳng áp.
giãn đẳng nhiệt.
nén đẳng nhiệt.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. Cả ba viên bi thu nhiệt lượng bằng nhau.
B. Viên bi đồng thu nhiệt lượng lớn nhất.
C. Viên bi nhôm thu nhiệt lượng lớn nhất.
D. Viên bi sắt thu nhiệt lượng lớn nhất.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.


