khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

24/05/2026 13 Lưu

Hình bên là sơ đồ nguyên lí hoạt động của một máy làm nóng nước đang chứa 15 lít nước và công suất tiêu thụ điện là 2500 W. Vào một ngày mùa đông, khi bật máy, nhiệt độ nguồn nước lạnh đưa vào là 15 °C, khi nước đã làm nóng đến nhiệt độ tối đa là 70 °C thì relay (thiết bị bật, ngắt dòng điện) của máy tự động ngắt (trong quá trình này ống dẫn nước nóng đang khóa). Biết nước có khối lượng riêng ρ = 1000 kg/m³, nhiệt dung riêng c = 4180 J/(kg.K), hiệu suất của máy là H = 95%.

Hình bên là sơ đồ nguyên lí hoạt động của một máy làm nóng nước đang chứa 15 lít nước và công suất tiêu thụ điện là 2500 W. Vào một ngày mùa đông, khi bật máy, nhiệt độ nguồn nước lạnh đưa và (ảnh 1)

a. Khi nước được đưa vào máy đến lúc relay ngắt thì nhiệt độ của nước đã tăng 328 K.

Đúng
Sai

b. Thời gian để làm nóng nước từ khi bật máy đến khi relay ngắt là 10 phút.

Đúng
Sai

c. Nhiệt lượng cần thiết cung cấp cho nước trong máy tăng từ nhiệt độ từ 15 °C lên 70 °C là 3448500 J.

Đúng
Sai

d. Nước trong bình nhận nhiệt làm cho nội năng của nước tăng.

Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) Sai

Nước tăng nhiệt độ từ 15 °C lên 70 °C nên: \(\Delta t = 70 - 15 = {55^\circ }C = 55K\)

Không phải 328 K.

Mệnh đề sai.

b) Sai

Thể tích nước: \(V = 15l = 0,015{m^3}\)

Khối lượng nước: \(m = \rho V = 1000.0,015 = 15kg\)

Nhiệt lượng nước nhận: \(Q = mc\Delta t = 15.4180.55 = 3448500J\)

Hiệu suất máy: \(H = 95\% = 0,95\)

Công suất có ích: \({P_{ci}} = HP = 0,95.2500 = 2375W\)

Thời gian đun: \(t = \frac{Q}{{{P_{ci}}}} = \frac{{3448500}}{{2375}} \approx 1452,0s \approx 24,2\) phút.

Không phải 10 phút.

Mệnh đề sai.

c) Đúng

Từ tính toán trên:

\(Q = 15.4180.55 = 3448500J\)

Mệnh đề đúng.

d) Đúng

Nước nhận nhiệt nên nhiệt độ tăng, nội năng của nước tăng.

Mệnh đề đúng.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án:

1067

Đáp án: 1067

Từ đồ thị:

Quá trình nóng chảy từ \(t = 9\) phút đến \(t = 24\) phút.

Thời gian nóng chảy: \(\Delta {t_1} = 24 - 9 = 15\) phút.

Quá trình chất lỏng nóng lên từ \(t = 24\) phút đến \(t = 56\) phút.

Thời gian đun nóng chất lỏng: \(\Delta {t_2} = 56 - 24 = 32\) phút.

Nhiệt độ chất lỏng tăng từ 100 °C đến 200 °C: \(\Delta T = 100K\)

Vì bếp có công suất không đổi nên nhiệt lượng tỉ lệ với thời gian.

Khi nóng chảy: \(P\Delta {t_1} = m\lambda \)

Khi đun nóng chất lỏng: \(P\Delta {t_2} = mc\Delta T\)

Chia hai biểu thức: \(\frac{{\Delta {t_2}}}{{\Delta {t_1}}} = \frac{{c\Delta T}}{\lambda }\)

Suy ra: \(c = \frac{{\lambda \Delta {t_2}}}{{\Delta {t_1}\Delta T}}\)

Thay số: \(c = \frac{{{{50.10}^3}.32}}{{15.100}}\)=>\(c \approx 1066,7J/(kg.K)\)

Làm tròn đến hàng đơn vị: \(c \approx 1067J/(kg.K)\)

Lời giải

Đáp án:

36,9

Đáp án: 36,9

Khối lượng americium: \(m = 0,29\mu g = 0,{29.10^{ - 6}}g\)

Số mol: \(n = \frac{m}{M} = \frac{{0,{{29.10}^{ - 6}}}}{{241}}\)

Số hạt ban đầu: \({N_0} = n{N_A} = \frac{{0,{{29.10}^{ - 6}}}}{{241}}.6,{02.10^{23}}\)

\({N_0} \approx 7,{24.10^{14}}\) hạt.

Chu kì bán rã: \(T = 432.365.24.3600\) s

Hằng số phóng xạ: \(\lambda = \frac{{\ln 2}}{T}\)

\(\lambda = \frac{{0,693}}{{432.365.24.3600}} \approx 5,{09.10^{ - 11}}{s^{ - 1}}\)

Độ phóng xạ ban đầu: \({A_0} = \lambda {N_0}\)

\({A_0} \approx 5,{09.10^{ - 11}}.7,{24.10^{14}}\)

\({A_0} \approx 3,{69.10^4}Bq\)

Đổi ra kBq: \({A_0} \approx 36,9kBq\)

Vậy: \({A_0} \approx 36,9kBq\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A.

coulomb (C).

B.

ampere (A).

C.

weber (Wb).

D.

tesla (T).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP