khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

25/05/2026 34 Lưu

Read the following announcement and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 1 to 6.

Songkran Festival – Thailand’s Traditional New Year Celebration

Songkran is set to take place across Thailand as a nationwide cultural celebration next month. Each year, this festival attracts millions of international visitors (1) _____ seek to experience its blend of tradition and festivity. The Tourism Authority of Thailand has confirmed that all planned activities will proceed as scheduled, reflecting a (2) _____ commitment to preserving cultural heritage while promoting tourism development.

Recognized by UNESCO as an Intangible Cultural Heritage, Songkran allows communities to (3) _____ ancient rituals such as water-pouring ceremonies for elders and merit-making at temples, which remain deeply rooted in Thai society. In Bangkok, large-scale events are expected to attract thousands of participants, offering (4) _____ unique chance to experience Thailand’s traditional New Year atmosphere firsthand. Organizers also provide (5) _____ services to ensure smooth coordination and public safety throughout the festival period. Visitors are encouraged to (6) _____ the festive spirit and take part in the nationwide celebration of renewal, unity, and joy.

(Adapted from https://www.tatnews.org/2026/03/songkran-festival/)

Each year, this festival attracts millions of international visitors (1) _____ seek to experience its blend of tradition and festivity.

A. who       

B. which             
C. whom            
D. whose

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

A. who: đại từ quan hệ thay thế cho danh từ chỉ người (đóng vai trò làm chủ ngữ).

B. which: đại từ quan hệ thay thế cho danh từ chỉ vật/sự việc.

C. whom: đại từ quan hệ thay thế cho danh từ chỉ người (đóng vai trò làm tân ngữ).

D. whose: đại từ quan hệ chỉ sự sở hữu.

Phía trước khoảng trống là danh từ chỉ người “international visitors” (những du khách quốc tế). Phía sau khoảng trống là động từ “seek” (tìm kiếm). Do đó, ta cần một đại từ quan hệ chỉ người và đóng vai trò làm chủ ngữ trong mệnh đề.

Chọn A. who

→ ...attracts millions of international visitors who seek to experience its blend of tradition and festivity.

Dịch nghĩa: ...thu hút hàng triệu du khách quốc tế, những người mà tìm kiếm trải nghiệm sự hòa quyện giữa truyền thống và không khí lễ hội của nó.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

The Tourism Authority of Thailand has confirmed that all planned activities will proceed as scheduled, reflecting a (2) _____ commitment to preserving cultural heritage while promoting tourism development.

A. individual                       

B. superficial      

C. shared        
D. separate

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A. individual (adj): cá nhân.

B. superficial (adj): hời hợt, bề ngoài.

C. shared (adj): chung, được chia sẻ.

D. separate (adj): riêng biệt.

Ta có cụm từ a shared commitment (một cam kết chung).

Trong bối cảnh này, việc tổ chức lễ hội diễn ra đúng kế hoạch thể hiện một “cam kết chung” của các ban ngành trong việc vừa bảo tồn di sản văn hóa vừa thúc đẩy phát triển du lịch.

Chọn C. shared

→ ...reflecting a shared commitment to preserving cultural heritage while promoting tourism development.

Dịch nghĩa: ...phản ánh một cam kết chung trong việc bảo tồn di sản văn hóa đồng thời thúc đẩy phát triển du lịch.

Câu 3:

Recognized by UNESCO as an Intangible Cultural Heritage, Songkran allows communities to (3) _____ ancient rituals such as water-pouring ceremonies for elders and merit-making at temples, which remain deeply rooted in Thai society.

A. bring about                      

B. carry out        
C. take over                  
D. turn into

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A. bring about (phr.v): mang lại, gây ra (sự thay đổi).

B. carry out (phr.v): tiến hành, thực hiện.

C. take over (phr.v): tiếp quản.

D. turn into (phr.v): biến thành.

Phía sau khoảng trống là cụm danh từ “ancient rituals” (các nghi lễ cổ xưa). Động từ theo cụm phù hợp nhất đi kèm với các nghi lễ, nhiệm vụ, hoặc dự án là “carry out” (thực hiện/tiến hành).

Chọn B. carry out

→ ...Songkran allows communities to carry out ancient rituals...

Dịch nghĩa: ...Songkran cho phép các cộng đồng thực hiện các nghi lễ cổ xưa...

Câu 4:

In Bangkok, large-scale events are expected to attract thousands of participants, offering (4) _____ unique chance to experience Thailand’s traditional New Year atmosphere firsthand.

A. Ø          

B. an                  
C. a                    
D. the

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A. Ø: không dùng mạo từ.

B. an: mạo từ không xác định (đứng trước danh từ/cụm danh từ bắt đầu bằng nguyên âm).

C. a: mạo từ không xác định (đứng trước danh từ/cụm danh từ bắt đầu bằng phụ âm).

D. the: mạo từ xác định.

“chance” (cơ hội) là một danh từ đếm được số ít và chưa được xác định trước đó nên ta phải dùng “a” hoặc “an”. Từ tiếp theo ngay sau mạo từ là tính từ “unique” (độc đáo). Mặc dù bắt đầu bằng chữ “u”, nhưng “unique” được phiên âm là /juːˈniːk/ (bắt đầu bằng phụ âm /j/). Do đó, ta phải dùng mạo từ “a”.

Chọn C. a

→ ...offering a unique chance to experience Thailand’s traditional New Year atmosphere firsthand.

Dịch nghĩa: ...mang đến một cơ hội độc đáo để trực tiếp trải nghiệm bầu không khí Năm mới truyền thống của Thái Lan.

Câu 5:

Organizers also provide (5) _____ services to ensure smooth coordination and public safety throughout the festival period.

A. reliably  

B. reliance          
C. reliable          
D. rely

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A. reliably (adv): một cách đáng tin cậy.

B. reliance (n): sự tin cậy, sự phụ thuộc.

C. reliable (adj): đáng tin cậy.

D. rely (v): tin cậy, phụ thuộc.

Phía sau khoảng trống là danh từ “services” (các dịch vụ). Theo quy tắc trật tự từ cơ bản, ta cần điền một tính từ đứng trước để bổ nghĩa cho danh từ đó.

Chọn C. reliable

→ Organizers also provide reliable services to ensure smooth coordination...

Dịch nghĩa: Các nhà tổ chức cũng cung cấp những dịch vụ đáng tin cậy để đảm bảo sự điều phối suôn sẻ...

Câu 6:

Visitors are encouraged to (6) _____ the festive spirit and take part in the nationwide celebration of renewal, unity, and joy.

A. make     

B. keep               
C. seize              
D. handle

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A. make (v): làm, tạo ra.

B. keep (v): giữ, duy trì.

C. seize (v): nắm bắt (cơ hội).

D. handle (v): xử lý.

Ta có cụm từ: keep the festive spirit: duy trì / giữ gìn tinh thần lễ hội

Chọn B. keep

→ Visitors are encouraged to keep the festive spirit and take part in...

Dịch nghĩa: Du khách được khuyến khích duy trì tinh thần lễ hội và tham gia vào...

Bài đọc hoàn chỉnh

Dịch bài đọc

Songkran Festival – Thailand’s Traditional New Year Celebration

Songkran is set to take place across Thailand as a nationwide cultural celebration next month. Each year, this festival attracts millions of international visitors (1) who seek to experience its blend of tradition and festivity. The Tourism Authority of Thailand has confirmed that all planned activities will proceed as scheduled, reflecting a (2) shared commitment to preserving cultural heritage while promoting tourism development.

Recognized by UNESCO as an Intangible Cultural Heritage, Songkran allows communities to (3) carry out ancient rituals such as water-pouring ceremonies for elders and merit-making at temples, which remain deeply rooted in Thai society. In Bangkok, large-scale events are expected to attract thousands of participants, offering (4) a unique chance to experience Thailand’s traditional New Year atmosphere firsthand. Organizers also provide (5) reliable services to ensure smooth coordination and public safety throughout the festival period. Visitors are encouraged to (6) keep the festive spirit and take part in the nationwide celebration of renewal, unity, and joy.

Lễ Hội Songkran – Lễ Kỷ Niệm Năm Mới Truyền Thống Của Thái Lan

Songkran dự kiến sẽ diễn ra trên khắp Thái Lan như một lễ hội văn hóa toàn quốc vào tháng tới. Mỗi năm, lễ hội này thu hút hàng triệu du khách quốc tế, (1) những người tìm kiếm trải nghiệm sự hòa quyện giữa truyền thống và không khí lễ hội của nó. Tổng cục Du lịch Thái Lan đã xác nhận rằng tất cả các hoạt động theo kế hoạch sẽ diễn ra đúng lịch trình, phản ánh một cam kết (2) chung trong việc bảo tồn di sản văn hóa đồng thời thúc đẩy phát triển du lịch.

Được UNESCO công nhận là Di sản Văn hóa Phi vật thể, Songkran cho phép các cộng đồng (3) thực hiện các nghi lễ cổ xưa như lễ rưới nước cho người lớn tuổi và làm công đức tại các ngôi chùa, những điều vẫn luôn bắt rễ sâu sắc trong xã hội Thái Lan. Tại Bangkok, các sự kiện quy mô lớn được kỳ vọng sẽ thu hút hàng ngàn người tham gia, mang đến (4) một cơ hội độc đáo để trực tiếp trải nghiệm bầu không khí Năm mới truyền thống của Thái Lan. Các nhà tổ chức cũng cung cấp các dịch vụ (5) đáng tin cậy để đảm bảo sự điều phối suôn sẻ và an toàn công cộng trong suốt thời gian diễn ra lễ hội. Du khách được khuyến khích (6) duy trì tinh thần lễ hội và tham gia vào lễ kỷ niệm toàn quốc về sự đổi mới, đoàn kết và niềm vui.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Thứ tự sắp xếp đúng: B. d – b – a – e – c

d. Working in a small café as a part-time employee provided me with valuable insights into the practical realities of working life.

b. What initially seemed like a manageable job gradually turned out to be far more demanding and challenging than I had expected.

a. I often had to work late shifts and deal with demanding customers, which occasionally left me feeling quite overwhelmed and stressed.

e. Rather than giving up, I learned to manage my time more effectively and handle difficult situations with greater patience and resilience.

c. Looking back, this experience played a significant role in helping me become more responsible and improving my communication skills.

Dịch nghĩa:

d. Làm nhân viên bán thời gian tại một quán cà phê nhỏ đã mang lại cho tôi những cái nhìn sâu sắc và giá trị về thực tế thực tiễn của cuộc sống đi làm.

b. Công việc mà ban đầu tưởng chừng như có thể quản lý được dần dần lại trở nên đòi hỏi khắt khe và đầy thử thách hơn nhiều so với những gì tôi đã mong đợi.

a. Tôi thường xuyên phải làm ca muộn và đối phó với những khách hàng khó tính, điều này thỉnh thoảng khiến tôi cảm thấy khá quá sức và căng thẳng.

e. Thay vì bỏ cuộc, tôi đã học cách quản lý thời gian của mình hiệu quả hơn và xử lý những tình huống khó khăn với sự kiên nhẫn và sức chịu đựng lớn hơn.

c. Nhìn lại, trải nghiệm này đóng một vai trò quan trọng trong việc giúp tôi trở nên có trách nhiệm hơn và cải thiện các kỹ năng giao tiếp của mình.

Chọn B.

Câu 2

A. Naturally produced compounds in the brain involved in regulating cravings
B. External dietary sugars that stimulate neural activity
C. Chemical substances artificially introduced in experimental conditions
D. Hormonal secretions responsible for digestion and metabolism

Lời giải

Cụm từ “these opioids” trong đoạn 2 chỉ _____.

A. Các hợp chất được sản xuất tự nhiên trong não tham gia vào việc điều chỉnh cảm giác thèm ăn. (Đúng)

B. Các loại đường trong chế độ ăn uống bên ngoài kích thích hoạt động thần kinh. (Sai)

C. Các chất hóa học được đưa vào nhân tạo trong điều kiện thí nghiệm. (Sai)

D. Dịch tiết nội tiết tố chịu trách nhiệm cho quá trình tiêu hóa và trao đổi chất. (Sai)

Thông tin: “Previous studies have shown that naturally occurring opioids in the brain play a crucial role in sugar cravings. The main producers of these opioids are neurons...” (Các nghiên cứu trước đây đã chỉ ra rằng các opioid xuất hiện tự nhiên trong não đóng một vai trò quan trọng trong cảm giác thèm đường. Các tế bào sản xuất chính ra những opioid này là các tế bào thần kinh...).

→ Do đó, “these opioids” thay thế cho các hợp chất sản sinh tự nhiên trong não.

Chọn A.

Câu 3

A. highlighted the significant financial value of conserving natural ecosystems
B. to highlight the significant financial value of conserving natural ecosystems
C. which highlight the significant financial value of conserving natural ecosystems
D. highlighting the significant financial value of conserving natural ecosystems

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. amount of                        

B. many             
C. plenty         
D. much

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. promotional campaigns                        
B. consumers                
C. scientists                                              
D. supplements

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP