Read the following advertisement and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 9 to 14.
Love English? Become a Tutor and Help Students Succeed!
The College of Education is looking for enthusiastic and capable tutors to support our students in (9) ______ their English to the next level. This is a wonderful opportunity for individuals who are passionate about teaching and eager to work in a (10) ______.
Job responsibilities include leading small-group or one-to-one tutoring sessions; helping students improve their reading, writing, speaking, and listening skills; and providing feedback (11) ______ assignments and language use.
Applicants (12) ______ have a strong grasp of English, good communication skills, and at least a bachelor’s degree in English, Education, Linguistics, or (13) ______ related fields. Tutors may work up to 18 hours per week. Entry-level salary is $20 per hour, depending on qualifications and experience. (14) ______ is given to those with prior tutoring or teaching experience.
Apply now: thecollegeofedtutoringservice@uao.edu
(Adapted from www.ohlone.edu/tutoring/beastutor)
The College of Education is looking for enthusiastic and capable tutors to support our students in (9) ______ their English to the next level.
Read the following advertisement and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 9 to 14.
Love English? Become a Tutor and Help Students Succeed!
The College of Education is looking for enthusiastic and capable tutors to support our students in (9) ______ their English to the next level. This is a wonderful opportunity for individuals who are passionate about teaching and eager to work in a (10) ______.
Job responsibilities include leading small-group or one-to-one tutoring sessions; helping students improve their reading, writing, speaking, and listening skills; and providing feedback (11) ______ assignments and language use.
Applicants (12) ______ have a strong grasp of English, good communication skills, and at least a bachelor’s degree in English, Education, Linguistics, or (13) ______ related fields. Tutors may work up to 18 hours per week. Entry-level salary is $20 per hour, depending on qualifications and experience. (14) ______ is given to those with prior tutoring or teaching experience.
Apply now: thecollegeofedtutoringservice@uao.edu
(Adapted from www.ohlone.edu/tutoring/beastutor)
A. holding
Quảng cáo
Trả lời:
A. holding (v-ing): giữ, cầm nắm.
B. taking (v-ing): đưa, lấy, mang đi.
C. turning (v-ing): xoay, chuyển hướng.
D. changing (v-ing): thay đổi.
Ta có thành ngữ / cụm từ cố định (collocation): take something to the next level (đưa cái gì đó lên một tầm cao mới / bước phát triển mới).
Chọn B. taking
→ ...support our students in taking their English to the next level.
Dịch nghĩa: ...hỗ trợ sinh viên của chúng tôi trong việc đưa tiếng Anh của họ lên một tầm cao mới.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
This is a wonderful opportunity for individuals who are passionate about teaching and eager to work in a (10) ______.
Phân tích trật tự từ: Cụm danh từ này có danh từ chính là “environment” (môi trường) nên bắt buộc phải đứng cuối cùng. Phía trước nó là danh từ phụ “college” (trường đại học) đóng vai trò phân loại, tạo thành cụm “college environment” (môi trường đại học). Tính từ “dynamic” (năng động) bổ nghĩa cho tính chất của toàn bộ môi trường đó nên phải đứng ở vị trí đầu tiên. Trật tự đúng là: Tính từ (Quality) + Danh từ phụ (Type) + Danh từ chính.
Chọn D. dynamic college environment
→ ...eager to work in a dynamic college environment.
Dịch nghĩa: ...háo hức được làm việc trong một môi trường đại học năng động.
Câu 3:
Job responsibilities include leading small-group or one-to-one tutoring sessions; helping students improve their reading, writing, speaking, and listening skills; and providing feedback (11) ______ assignments and language use.
A. with
A. with (prep): với.
B. at (prep): tại, ở.
C. in (prep): trong.
D. on (prep): trên, về.
Ta có cấu trúc đi kèm giới từ cố định: provide/give feedback on something (cung cấp phản hồi / nhận xét về vấn đề gì).
Chọn D. on
→ ...providing feedback on assignments and language use.
Dịch nghĩa: ...cung cấp những phản hồi về các bài tập và việc sử dụng ngôn ngữ.
Câu 4:
Applicants (12) ______ have a strong grasp of English, good communication skills, and at least a bachelor’s degree in English, Education, Linguistics, ........
A. can
A. can (modal v): có thể (chỉ khả năng hiện tại).
B. might (modal v): có thể (chỉ khả năng xảy ra với xác suất thấp).
C. should (modal v): nên, cần (chỉ sự mong đợi, lời khuyên hoặc yêu cầu hợp lý).
D. may (modal v): có thể (chỉ sự xin phép hoặc khả năng).
Trong một bản tin tuyển dụng, để đưa ra những yêu cầu tiêu chuẩn hoặc sự kỳ vọng đối với ứng viên, người ta thường dùng động từ khuyết thiếu “should” (nên/cần phải có) hoặc “must” (bắt buộc phải có). Trong 4 đáp án, “should” là lựa chọn chính xác nhất để diễn đạt yêu cầu năng lực.
Chọn C. should
→ Applicants should have a strong grasp of English...
Dịch nghĩa: Các ứng viên cần (nên) có sự nắm vững về tiếng Anh...
Câu 5:
Applicants (12) ______ have a strong grasp of English, good communication skills, and at least a bachelor’s degree in English, Education, Linguistics, or (13) ______ related fields.
A. another: một (lĩnh vực) khác (+ danh từ đếm được số ít).
B. every: mọi, mỗi (+ danh từ đếm được số ít).
C. others: những (người/vật) khác (đại từ, đứng độc lập không đi kèm danh từ).
D. other: những (người/vật) khác (tính từ, đi kèm danh từ đếm được số nhiều hoặc không đếm được).
Phía sau khoảng trống là danh từ đếm được ở dạng số nhiều “fields” (các lĩnh vực). Do đó, ta bắt buộc phải dùng tính từ “other” để bổ nghĩa.
Chọn D. other
→ ...Linguistics, or other related fields.
Dịch nghĩa: ...Ngôn ngữ học, hoặc các lĩnh vực liên quan khác.
Câu 6:
(14) ______ is given to those with prior tutoring or teaching experience.
A. Preference
A. Preference (n): sự ưu tiên, sự thiên vị.
B. Preferably (adv): tốt nhất là.
C. Prefer (v): thích hơn, ưu tiên hơn.
D. Preferable (adj): được thích hơn, đáng giá hơn.
Khoảng trống nằm ở đầu câu và đứng trước động từ to be “is given”. Do đó, ta cần một Danh từ đóng vai trò làm chủ ngữ. Ta có cấu trúc bị động xuất phát từ cụm give preference to somebody (dành sự ưu tiên cho ai đó) → Preference is given to somebody (Sự ưu tiên được dành cho ai đó).
Chọn A. Preference
→ Preference is given to those with prior tutoring or teaching experience.
Dịch nghĩa: Sự ưu tiên được dành cho những người đã có kinh nghiệm gia sư hoặc giảng dạy từ trước.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
Cụm từ “such animals” ở đoạn 1 chỉ ______.
A. bodily, but not genetically, extinct species: các loài đã tuyệt chủng về thể xác nhưng không tuyệt chủng về di truyền (Đúng)
B. all extinct species: tất cả các loài đã tuyệt chủng
C. genetically, but not bodily, extinct species: các loài đã tuyệt chủng về di truyền nhưng không tuyệt chủng về thể xác
D. truly extinct species: các loài đã tuyệt chủng thực sự
Thông tin (Đoạn 1): Many extinct species... may now be reclassified as “bodily, but not genetically, extinct”... Developments in genetic technology may one day help bring such animals back to life.
(Nhiều loài đã tuyệt chủng... giờ đây có thể được phân loại lại là “tuyệt chủng về mặt thể xác, nhưng không tuyệt chủng về mặt di truyền”... Những tiến bộ trong công nghệ di truyền một ngày nào đó có thể giúp đưa những loài động vật như vậy sống lại.)
→ “such animals” thay thế cho những loài được phân loại là tuyệt chủng về thể xác nhưng không tuyệt chủng về di truyền.
Chọn A.
Câu 2
A. action
Lời giải
A. action (n): hành động.
B. task (n): nhiệm vụ.
C. practice (n): thực hành, thói quen, thông lệ, tín ngưỡng.
D. exercise (n): bài tập, sự rèn luyện.
Ta có cụm từ kết hợp (collocation) cố định: religious practice (sự thực hành tôn giáo, thông lệ tôn giáo, tín ngưỡng).
Chọn C. practice
→ Plant-based eating in Vietnam has long been connected to thuần chay – food rooted in religious practice...
Dịch nghĩa: Việc ăn uống dựa trên thực vật ở Việt Nam từ lâu đã gắn liền với khái niệm thuần chay – loại thức ăn bắt nguồn từ những thông lệ tôn giáo...
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Which of the following is NOT mentioned in paragraph 2 as a difficulty facing de-extinction efforts?
Which of the following is NOT mentioned in paragraph 2 as a difficulty facing de-extinction efforts?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.