khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

25/05/2026 521 Lưu

Read the following leaflet and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 35 to 40.

How to Improve Your Sleep Quality?

If you have been suffering from insomnia for a long time, you might want to (35) _____ these practical tips to improve your nightly rest.

  • Track your sleep patterns using a smartwatch (36) _____ a simple bedside journal.
  • Take every chance to use (37) _____ instead of synthetic materials that trap heat.
  • Share your bedtime routine with (38) _____ members of your household so they can keep the house quiet.
  • Try to regulate your sleep (39) _____ by going to bed at the exact same time for at least one month.
  • Remember that prioritizing rest reaps significant (40) _____ in ensuring your long-term mental well-being.
If you have been suffering from insomnia for a long time, you might want to (35) _____ these practical tips to improve your nightly rest.

A. adapt      

B. adopt               
C. admit               
D. adjust

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

A. adapt (v): thích nghi, điều chỉnh cho phù hợp.

B. adopt (v): áp dụng (một phương pháp, chính sách), nhận làm con nuôi.

C. admit (v): thừa nhận.

D. adjust (v): điều chỉnh.

Khi nói về việc làm theo/sử dụng một mẹo, một phương pháp hay một cách tiếp cận mới, ta sử dụng động từ “adopt”. Ta có cụm từ adopt tips/methods/approaches (áp dụng các mẹo/phương pháp).

Chọn B. adopt

→ ...you might want to adopt these practical tips to improve your nightly rest.

Dịch nghĩa: ...bạn có thể sẽ muốn áp dụng những mẹo thực tế này để cải thiện giấc ngủ hàng đêm của mình.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Track your sleep patterns using a smartwatch (36) _____ a simple bedside journal.

A. nor         

B. but                   
C. or                     
D. so

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A. nor (conj): cũng không (thường đi với neither).

B. but (conj): nhưng (chỉ sự đối lập).

C. or (conj): hoặc (chỉ sự lựa chọn).

D. so (conj): vì vậy (chỉ kết quả).

Câu này đưa ra hai công cụ khác nhau để theo dõi giấc ngủ: “a smartwatch” (một chiếc đồng hồ thông minh) và “a simple bedside journal” (một cuốn nhật ký đơn giản đặt ở đầu giường). Liên từ “or” được sử dụng để kết nối hai sự lựa chọn thay thế này.

Chọn C. or

→ Track your sleep patterns using a smartwatch or a simple bedside journal.

Dịch nghĩa: Theo dõi các kiểu ngủ của bạn bằng cách sử dụng một chiếc đồng hồ thông minh hoặc một cuốn sổ nhật ký đơn giản đặt ở đầu giường.

Câu 3:

Take every chance to use (37) _____ instead of synthetic materials that trap heat.

A. new comfortable cotton sheets                   
B. comfortable new cotton sheets
C. comfortable cotton new sheets                   
D. cotton comfortable new sheets

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Phân tích trật tự từ: Cụm danh từ này có danh từ chính là “sheets” (ga trải giường) nên bắt buộc phải đứng cuối cùng. Áp dụng quy tắc trật tự tính từ (OSASCOMP): “comfortable” (thoải mái) là tính từ chỉ quan điểm (Opinion), “new” (mới) là tính từ chỉ tuổi thọ/độ mới (Age), “cotton” (làm từ bông/vải cotton) là danh từ phụ chỉ chất liệu (Material). Trật tự đúng là: Tính từ (Opinion) + Tính từ (Age) + Chất liệu (Material) + Danh từ chính.

Chọn B. comfortable new cotton sheets

→ Take every chance to use comfortable new cotton sheets instead of synthetic materials...

Dịch nghĩa: Hãy tận dụng mọi cơ hội để sử dụng những chiếc ga trải giường bằng cotton mới thoải mái thay vì các vật liệu tổng hợp...

Câu 4:

Share your bedtime routine with (38) _____ members of your household so they can keep the house quiet.

A. each       

B. another            
C. every               
D. all

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A. each: mỗi (+ danh từ đếm được số ít).

B. another: một (người) khác (+ danh từ đếm được số ít).

C. every: mọi, mỗi (+ danh từ đếm được số ít).

D. all: tất cả (+ danh từ số nhiều hoặc danh từ không đếm được).

Phía sau khoảng trống là danh từ đếm được ở dạng số nhiều “members” (các thành viên). Do đó, “all” là từ duy nhất trong 4 đáp án có thể đi kèm với danh từ số nhiều.

Chọn D. all

→ Share your bedtime routine with all members of your household...

Dịch nghĩa: Hãy chia sẻ thói quen đi ngủ của bạn với tất cả các thành viên trong gia đình...

Câu 5:

Try to regulate your sleep (39) _____ by going to bed at the exact same time for at least one month.

A. round     

B. circle               
C. cycle                
D. period

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A. round (n): vòng, hiệp.

B. circle (n): hình tròn, vòng tròn.

C. cycle (n): chu kỳ.

D. period (n): thời kỳ, giai đoạn.

Ta có cụm từ ghép (collocation) cố định: sleep cycle (chu kỳ giấc ngủ).

Chọn C. cycle

→ Try to regulate your sleep cycle by going to bed at the exact same time...

Dịch nghĩa: Hãy cố gắng điều chỉnh chu kỳ giấc ngủ của bạn bằng cách đi ngủ vào cùng một thời điểm chính xác...

Câu 6:

Remember that prioritizing rest reaps significant (40) _____ in ensuring your long-term mental well-being.

A. earnings 

B. revenues          
C. profits             
D. rewards

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A. earnings (n): thu nhập, tiền lương.

B. revenues (n): doanh thu (của một doanh nghiệp, công ty).

C. profits (n): lợi nhuận.

D. rewards (n): phần thưởng, thành quả, lợi ích.

Ta có cụm kết hợp từ (collocation) mang tính hình tượng: reap rewards (gặt hái thành quả / nhận được lợi ích xứng đáng). Các từ A, B, C đều mang ý nghĩa về tài chính, kinh doanh, không phù hợp khi nói về lợi ích đối với sức khỏe tinh thần.

Chọn D. rewards

→ Remember that prioritizing rest reaps significant rewards in ensuring your long-term mental well-being.

Dịch nghĩa: Hãy nhớ rằng việc ưu tiên cho sự nghỉ ngơi sẽ gặt hái được những thành quả (lợi ích) to lớn trong việc đảm bảo sức khỏe tinh thần lâu dài của bạn.

Bài đọc hoàn chỉnh

Dịch bài đọc

How to Improve Your Sleep Quality?

If you have been suffering from insomnia for a long time, you might want to (35) adopt these practical tips to improve your nightly rest.

  • Track your sleep patterns using a smartwatch (36) or a simple bedside journal.

  • Take every chance to use (37) comfortable new cotton sheets instead of synthetic materials that trap heat.

  • Share your bedtime routine with (38) all members of your household so they can keep the house quiet.

  • Try to regulate your sleep (39) cycle by going to bed at the exact same time for at least one month.

  • Remember that prioritizing rest reaps significant (40) rewards in ensuring your long-term mental well-being.

Làm Thế Nào Để Cải Thiện Chất Lượng Giấc Ngủ Của Bạn?

Nếu bạn đã phải chịu đựng chứng mất ngủ trong một thời gian dài, bạn có thể sẽ muốn (35) áp dụng những mẹo thực tế này để cải thiện giấc ngủ hàng đêm của mình.

  • Theo dõi các kiểu ngủ của bạn bằng cách sử dụng một chiếc đồng hồ thông minh (36) hoặc một cuốn sổ nhật ký đơn giản đặt ở đầu giường.

  • Hãy tận dụng mọi cơ hội để sử dụng (37) những chiếc ga trải giường bằng cotton mới thoải mái thay vì các vật liệu tổng hợp vốn giữ lại nhiệt.

  • Hãy chia sẻ thói quen đi ngủ của bạn với (38) tất cả các thành viên trong gia đình để họ có thể giữ cho ngôi nhà được yên tĩnh.

  • Hãy cố gắng điều chỉnh (39) chu kỳ giấc ngủ của bạn bằng cách đi ngủ vào cùng một thời điểm chính xác trong ít nhất một tháng.

  • Hãy nhớ rằng việc ưu tiên cho sự nghỉ ngơi sẽ gặt hái được những (40) thành quả to lớn trong việc đảm bảo sức khỏe tinh thần lâu dài của bạn.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

A. Whether (conj): Cho dù, liệu rằng (thường đi với or tạo thành cấu trúc whether... or... - cho dù... hay...).

B. Because (conj): Bởi vì.

C. Although (conj): Mặc dù.

D. Unless (conj): Trừ khi.

Phía sau khoảng trống có xuất hiện từ “or”. Cấu trúc Whether... or... được dùng để diễn tả ý nghĩa “cho dù thế này hay thế kia thì kết quả vẫn vậy”.

Chọn A. Whether

Whether you are a complete beginner or a seasoned decorator, this course will spark your creativity.

Dịch nghĩa: Cho dù bạn là một người mới bắt đầu hoàn toàn hay một người trang trí dày dạn kinh nghiệm, khóa học này cũng sẽ khơi dậy sự sáng tạo của bạn.

Câu 2

A. a rare clinical anomaly that requires immediate epidemiological studies
B. an unspoken burden limited only to the high school environment
C. occasional pre-exam jitters that affect millions of adolescents
D. a pervasive and chronic psychological crisis of the modern generation

Lời giải

Theo đoạn 1, sự lo âu của thanh thiếu niên hiện nay được công nhận là _____.

A. một sự bất thường lâm sàng hiếm gặp cần các nghiên cứu dịch tễ học ngay lập tức.

(Sai, bài nói nó đã từng được coi là hiếm gặp, nay đã trở nên phổ biến).

B. một gánh nặng không nói nên lời chỉ giới hạn trong môi trường trung học.

(Sai, bài nói nó ảnh hưởng đến thanh thiếu niên “toàn thế giới” - worldwide).

C. những sự bồn chồn trước kỳ thi thỉnh thoảng xảy ra ảnh hưởng đến hàng triệu thanh thiếu niên.

(Sai, nó đã “tiến hóa từ” bồn chồn trước kỳ thi thành bệnh mãn tính).

D. một cuộc khủng hoảng tâm lý lan rộng và mãn tính của thế hệ hiện đại. (Đúng).

→ Đoạn 1 nêu rõ: “Teenage anxiety has evolved... into a pervasive, chronic psychological crisis” (Sự lo âu của thanh thiếu niên đã tiến hóa... thành một cuộc khủng hoảng tâm lý mãn tính, lan rộng). Đồng thời câu cuối đoạn nhấn mạnh nó là một “defining... characteristic of this modern generation” (đặc điểm định hình... của thế hệ hiện đại này).

Chọn D.

Câu 3

A. which integrate to hands-on project work and coding skills alongside conventional subjects
B. to be integrated at hands-on project work and coding skills alongside conventional subjects
C. integrated to hands-on project work and coding skills alongside conventional subjects
D. integrating hands-on project work and coding skills alongside conventional subjects

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. soil toxicity                                               
B. ocean temperatures               
C. atmospheric pressure                                                          
D. wildlife movements

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP