khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

26/05/2026 10 Lưu

Mark the letter A, B, C, D on your answer sheet to indicate the word that is CLOSEST in meaning to the underlined word in the following question.

Do you think it's good to step into someone else's shoes and see the world through their eyes?

A. ignore another person's feelings another person's feeling
B. tell other people where to go
C. judge another person's actions
D. understand another person's situation

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

step into someone else's shoes = đặt mình vào vị trí/hoàn cảnh của người khác = understand another person's situation: thấu hiểu hoàn cảnh của người khác

Hướng dẫn dịch: Bạn có nghĩ là tốt không khi đặt mình vào vị trí của người khác và nhìn thế giới qua đôi mắt của họ?

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Efforts to enhance job satisfaction haven't been made by small firms.
B. Job dissatisfaction can lead to low motivation and productivity.
C. Everyone tries to work hard for financial reasons rather than fulfillment.
D. The number of people who cannot find joy in their work is low.

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Thông tin: However, they don't love their work, and they feel unhappy. And because they are unhappy, they may not work hard.

Hướng dẫn dịch: Tuy nhiên, họ lại không yêu thích công việc của mình và cảm thấy không hạnh phúc. Và chính vì không hạnh phúc, họ có thể sẽ không làm việc chăm chỉ.

Câu 2

A. stopped                    

B. must wait                          
C. Owing to                      
D. late

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Sửa lại: must wait => had to wait

Động từ khuyết thiếu "must" chỉ dùng cho các tình huống ở hiện tại hoặc tương lai. Khi muốn diễn tả một sự bắt buộc, bổn phận phải làm gì trong quá khứ, ta bắt buộc phải sử dụng dạng quá khứ của nó là "had to".

Hướng dẫn dịch: Vì trận mưa lớn, chúng tôi đã đến cuộc họp muộn và phải chờ cho đến khi trời tạnh mưa.

Câu 3

A. is designed      

B. designing                 
C. designed 
D. which designs

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. b-a-c                        

B. b-c-a                        
C. a-c-b                          
D. c-a-b

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Young people rarely use modern electronic devices in their daily life.
B. Young people are not allowed to use common modern electronic devices every day.
C. Using modern electronic devices is quite common among the young in their daily life.
D. Modern electronic devices are not common with young people every day.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. belongings              

B. help                
C. community                  
D. freedom

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. can                                  

B. should             
C. could                           
D. can't

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP