khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

26/05/2026 20 Lưu

Read the following school announcement and match the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the best option that fits each of the numbered blanks from 37 to 39.

Attention, students!

This is a reminder that the English exam will take place on Monday, March 5th, at 9:00 AM in the main hall. Please ensure you arrive at least 15 minutes (37) ______ to find your seats and settle in. You (38) ______ to bring a pen, pencil, and an eraser. Please do not bring any electronic devices or notes.

Good luck with your preparations, and we look forward to seeing you (39) ______ exam day!

Thank you.

Please ensure you arrive at least 15 minutes (37) ______ to find your seats and settle in.

A. soon               

B. early               
C. in time            
D. fast

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Hướng dẫn dịch: Vui lòng đảm bảo các em đến sớm ít nhất 15 phút để tìm chỗ ngồi và ổn định chỗ ở.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

You (38) ______ to bring a pen, pencil, and an eraser.

A. are allowing    
B. to allow          
C. allow     
D. are allowed

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

chủ động: allow sb to do sth: cho phép ai làm gì

=> bị động: be + allowed + to V: ai đó được phép làm gì

Hướng dẫn dịch: Các em được phép mang theo bút mực, bút chì và cục tẩy.

Câu 3:

Good luck with your preparations, and we look forward to seeing you (39) ______ exam day!

A. before             
B. at                    
C. on                   
D. in

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

on + ngày: vào ngày nào

Hướng dẫn dịch: Chúc các em chuẩn bị thật tốt, và chúng tôi rất mong được gặp các em vào ngày thi!

Dịch bài đọc:

Chú ý, các em học sinh!

Đây là thông báo nhắc nhở rằng kỳ thi tiếng Anh sẽ diễn ra vào Thứ Hai, ngày 5 tháng 3, lúc 9:00 sáng tại sảnh chính. Vui lòng đảm bảo các em đến sớm ít nhất 15 phút để tìm chỗ ngồi và ổn định chỗ ở. Các em được phép mang theo bút mực, bút chì và một cục tẩy. Vui lòng không mang theo bất kỳ thiết bị điện tử hoặc tài liệu ghi chú nào.

Chúc các em chuẩn bị thật tốt, và chúng tôi rất mong được gặp các em vào ngày thi!

Cảm ơn các em.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Efforts to enhance job satisfaction haven't been made by small firms.
B. Job dissatisfaction can lead to low motivation and productivity.
C. Everyone tries to work hard for financial reasons rather than fulfillment.
D. The number of people who cannot find joy in their work is low.

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Thông tin: However, they don't love their work, and they feel unhappy. And because they are unhappy, they may not work hard.

Hướng dẫn dịch: Tuy nhiên, họ lại không yêu thích công việc của mình và cảm thấy không hạnh phúc. Và chính vì không hạnh phúc, họ có thể sẽ không làm việc chăm chỉ.

Câu 2

A. stopped                    

B. must wait                          
C. Owing to                      
D. late

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Sửa lại: must wait => had to wait

Động từ khuyết thiếu "must" chỉ dùng cho các tình huống ở hiện tại hoặc tương lai. Khi muốn diễn tả một sự bắt buộc, bổn phận phải làm gì trong quá khứ, ta bắt buộc phải sử dụng dạng quá khứ của nó là "had to".

Hướng dẫn dịch: Vì trận mưa lớn, chúng tôi đã đến cuộc họp muộn và phải chờ cho đến khi trời tạnh mưa.

Câu 3

A. is designed      

B. designing                 
C. designed 
D. which designs

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. b-a-c                        

B. b-c-a                        
C. a-c-b                          
D. c-a-b

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Young people rarely use modern electronic devices in their daily life.
B. Young people are not allowed to use common modern electronic devices every day.
C. Using modern electronic devices is quite common among the young in their daily life.
D. Modern electronic devices are not common with young people every day.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. belongings              

B. help                
C. community                  
D. freedom

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. can                                  

B. should             
C. could                           
D. can't

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP