khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

08/06/2026 34 Lưu

Cho \(C = \sqrt {21 - 12\sqrt 3 } \)\(D = \sqrt {37 - 20\sqrt 3 } \). Hỏi có bao nhiêu số nguyên nằm giữa C và D?

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1

Hướng dẫn giải

Đáp án: 1

Ta có:

\(C = \sqrt {21 - 12\sqrt 3 } = \sqrt {21 - 2.3.2.\sqrt 3 } = \sqrt {12 - 2.3.2.\sqrt 3 + 9} = \sqrt {4.3 - 2.3.2.\sqrt 3 + {3^2}} \)

    \( = \sqrt {{{\left( {2.\sqrt 3 } \right)}^2} - 2.3.2.\sqrt 3 + {3^2}} = \sqrt {{{\left( {2.\sqrt 3 - 3} \right)}^2}} = 2.\sqrt 3 - 3\).

\(D = \sqrt {37 - 20\sqrt 3 } = \sqrt {25 - 2.5.2.\sqrt 3 + 12} = \sqrt {{5^2} - 2.5.2.\sqrt 3 + {{\left( {2.\sqrt 3 } \right)}^2}} \)

    \( = \sqrt {{{\left( {5 - 2\sqrt 3 } \right)}^2}} = 5 - 2\sqrt 3 \).

Nhận thấy \(2\sqrt 3 < 2\sqrt 4 \) hay \(2\sqrt 3 < 2.2\)\(2\sqrt 3 < 4\).

Do đó, \(2\sqrt 3 - 3 < 4 - 3\) suy ra C < 1.

Từ đây ta được 0 < C < 1.       (1)

\(2\sqrt 3 < 4\) nên \( - 2\sqrt 3 > - 4\) do đó \(5 - 2\sqrt 3 > 5 - 4\) hay D > 1.

\(2\sqrt 3 > 3\) suy ra \( - 2\sqrt 3 < - 3\) nên \(5 - 2\sqrt 3 < 5 - 3\) hay D < 2.

Từ đây, ta được 1 < D < 2.     (2)

Từ (1) và (2) ta có: 0 < C < 1 < D < 2.

Vậy giữa C và D có 1 số nguyên thỏa mãn là 1.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Ta có: \(B = \frac{{\sqrt x - 1}}{{\sqrt x + 3}} = \frac{{\sqrt x + 3 - 4}}{{\sqrt x + 3}} = \frac{{\sqrt x + 3}}{{\sqrt x + 3}} - \frac{4}{{\sqrt x + 3}} = 1 - \frac{4}{{\sqrt x + 3}} < 1\)

với mọi x ≥ 0.

Vậy B < 1.

Lời giải

Ta có: \(3\sqrt {2\frac{2}{3}} = \sqrt {9.\frac{8}{3}} = \sqrt {24} \); \(5\sqrt {1\frac{1}{5}} = \sqrt {25.\frac{6}{5}} = \sqrt {30} \).

Vì \(\sqrt {30} \) > \(\sqrt {24} \) nên \(3\sqrt {2\frac{2}{3}} \) < \(5\sqrt {1\frac{1}{5}} \).

Câu 3

A. \(2\sqrt 6 ;3\sqrt 5 ;4\sqrt 2 ;\sqrt {29} \).

B. \(3\sqrt 5 ;2\sqrt 6 ;\sqrt {29} ;4\sqrt 2 \).

C. \(2\sqrt 6 ;\sqrt {29} ;4\sqrt 2 ;3\sqrt 5 \).

D. \(3\sqrt 5 ;4\sqrt 2 ;\sqrt {29} ;2\sqrt 6 \).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(6\sqrt 3 ;7\sqrt 2 ;15\sqrt {\frac{2}{9}} ;9\sqrt {1\frac{2}{9}} \).

B. \(15\sqrt {\frac{2}{9}} ;7\sqrt 2 ;9\sqrt {1\frac{2}{9}} ;6\sqrt 3 \).

C. \(6\sqrt 3 ;9\sqrt {1\frac{2}{9}} ;7\sqrt 2 ;15\sqrt {\frac{2}{9}} \).

D. \(6\sqrt 3 ;15\sqrt {\frac{2}{9}} ;7\sqrt 2 ;9\sqrt {1\frac{2}{9}} \).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(\sqrt {24} + \sqrt {45} < 12\).

B. \(\sqrt {37} - \sqrt {15} < 2\).

C. \( - 3\sqrt {11} {\rm{ }} < - 33\).

D. \(\sqrt {15} - 2 > 4\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(\sqrt {128} ;\sqrt {50} ;4\sqrt 3 ;\frac{{\sqrt {192} }}{{\sqrt 3 }}; - \sqrt {125} \)

B. \(\sqrt {128} ;\frac{{\sqrt {192} }}{{\sqrt 3 }};\sqrt {50} ;4\sqrt 3 ; - \sqrt {125} .\)

C. \(4\sqrt 3 ;\sqrt {50} ;\sqrt {128} ;\frac{{\sqrt {192} }}{{\sqrt 3 }}; - \sqrt {125} \)

D. \(\sqrt {50} ;4\sqrt 3 ; - \sqrt {125} ;\sqrt {128} ;\frac{{\sqrt {192} }}{{\sqrt 3 }}.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. >.

B. <.

C. =.

D. ≤.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP