khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

08/06/2026 27 Lưu

Cho biểu thức \(B = \sqrt[3]{{\frac{{ - 8}}{{{x^2} + 2x + 1}}}}\). Khi đó:

a) Tập xác định của B là x ≠ −1.
Đúng
Sai
b) Giá trị của B tại x = 1 là 2.
Đúng
Sai
c) Chỉ có một giá trị của x để B = −2.
Đúng
Sai
d) Với mọi giá trị x thuộc tập xác định, B luôn nhận giá trị âm.
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: a) Đúng.       b) Sai.         c) Sai.          d) Đúng.

a) Đúng.

Điều kiện xác định của B là x2 + 2x + 1 ≠ 0 hay (x + 1)2 ≠ 0, do đó x ≠ −1.

b) Sai.

Với x = 1, thay vào B được: \(B = \sqrt[3]{{\frac{{ - 8}}{{{1^2} + 2.1 + 1}}}} = \sqrt[3]{{\frac{{ - 8}}{4}}} = \sqrt[3]{{ - 2}}\).

c) Sai.

Để B = −2 thì \(\sqrt[3]{{\frac{{ - 8}}{{{x^2} + 2x + 1}}}} = - 2\) suy ra \(\frac{{ - 8}}{{{x^2} + 2x + 1}} = - 8\)

Do đó, x2 + 2x + 1 = 1 hay (x + 1)2 = 1.

Do đó, x = 0 hoặc x = −2.

d) Đúng.

\(B = \sqrt[3]{{\frac{{ - 8}}{{{x^2} + 2x + 1}}}} = \sqrt[3]{{\frac{{ - 8}}{{{{\left( {x + 1} \right)}^2}}}}}\).

Nhận thấy, \(\frac{{ - 8}}{{{{\left( {x + 1} \right)}^2}}} < 0\) với mọi x ≠ −1 hay \(\sqrt[3]{{\frac{{ - 8}}{{{{\left( {x + 1} \right)}^2}}}}} < 0\) nên B luôn mang giá trị âm với mọi x thuộc tập xác định.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án đúng là: A

Thay x = \(\frac{1}{8}\) vào E, ta được:

E = \(\sqrt[3]{{27.\frac{1}{8}}} - \sqrt[3]{{216.\frac{1}{8}}} + \frac{1}{8}.\sqrt[3]{{\frac{1}{{{{\left( {\frac{1}{8}} \right)}^2}}}}} = \frac{3}{2} - 3 + \frac{1}{2} = - 1\).

Lời giải

a) Thay x = 2017, ta được \(\sqrt[3]{{2025 - 2017}} = \sqrt[3]{8} = 2\)

Thay x = 1998, ta được \(\sqrt[3]{{2025 - 1998}} = \sqrt[3]{{27}} = 3\).

Thay x = 1961, ta được \(\sqrt[3]{{2025 - 1961}} = \sqrt[3]{{64}} = 4\).

b) Thay x = −5, ta có: \(\sqrt[3]{{150 - {{\left( { - 5} \right)}^2}}} = \sqrt[3]{{150 - 25}} = \sqrt[3]{{125}} = 5\).

Thay x = 5, ta được: \(\sqrt[3]{{150 - {5^2}}} = \sqrt[3]{{150 - 25}} = \sqrt[3]{{125}} = 5\).

Thay x = \(\sqrt {86} \), ta được: \(\sqrt[3]{{150 - {{\left( {\sqrt {86} } \right)}^2}}} = \sqrt[3]{{150 - 86}} = \sqrt[3]{{64}} = 4\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(\frac{{10}}{9}\).

B. \(\sqrt[3]{{\frac{{10}}{9}}}\).

C. \(\sqrt {\frac{{10}}{9}} \).

D. \(\frac{1}{9}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(\frac{{\sqrt[3]{7}}}{2}\).

B. \(\frac{{\sqrt 7 }}{2}\).

C. \(\frac{7}{2}\).

D. \(\frac{{\sqrt[3]{7}}}{4}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(\sqrt[3]{{253}}\).

B. \(\sqrt[3]{{ - 253}}\).

C. \(7\).

D. \(\sqrt {253} \).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP