Với góc \(\alpha \) bất kì, thỏa mãn \(0^\circ \le \alpha \le 180^\circ \), đẳng thức nào sau đây là đúng?
A. \(\sin \left( {180^\circ - \alpha } \right) = - \sin \alpha .\)
B. \(\tan \left( {180^\circ - \alpha } \right) = \tan \alpha {\rm{ }}\left( {\alpha \ne 90^\circ } \right).\)
C. \(\cos \left( {180^\circ - \alpha } \right) = - \cos \alpha .\)
D. \(\cot \left( {180^\circ - \alpha } \right) = \cot \alpha {\rm{ }}\left( {0^\circ < \alpha < 180^\circ } \right).\)
Quảng cáo
Trả lời:
Chọn C
\(\sin \left( {180^\circ - \alpha } \right) = \sin \alpha \Rightarrow {\rm{ A }}\)sai
\(\tan \left( {180^\circ - \alpha } \right) = - \tan \alpha \left( {\alpha \ne 90^\circ } \right) \Rightarrow {\rm{ B}}\) Sai
\(\cos \left( {180^\circ - \alpha } \right) = - \cos \alpha \Rightarrow C\) đúng
\(\cot \left( {180^\circ - \alpha } \right) = - \cot \alpha \left( {0 < \alpha < 180^\circ } \right) \Rightarrow D{\rm{ }}\)Sai
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. \(\left( {2; + \infty } \right)\).
B. \(\left( { - \infty ;2} \right]\).
C. \(\left( { - \infty ; - 2} \right]\).
D. \(\left[ {2; + \infty } \right)\).
Lời giải
Chọn B
Câu 2
A. \(26\).
B. \(8\).
C. \(34\).
D. \(12\).
Lời giải
Chọn B
Số học sinh thích cả hai môn Ngữ Văn và Toán là
\(26 + 16 - (46 - 16) = 42 - 30 = 12\)
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. \[A \cap B = \left\{ 1 \right\}.\]
B. \[A \cap B = \left\{ { - 1;0;3} \right\}.\]
C. \[A \cap B = \left\{ {2;4} \right\}.\]
D. \[A \cap B = \left\{ { - 1;0;1;2;3;4} \right\}.\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. \(\tan \alpha < 0.\)
B. \(\cot \alpha > 0.\)
C. \(\sin \alpha < 0.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. \(E = \left\{ { - 5;1;3} \right\}\).
B. \(E = \left\{ {1;3;5} \right\}\).
C. \(E = \left\{ { - 3; - 1;5} \right\}\).
D. \(E = \left\{ { - 5; - 3; - 1} \right\}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
bằng cách liệt kê phần tử.