khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

09/06/2026 19 Lưu

Cho 20 đường tròn giống hệt nhau được đặt tiếp xúc nhau như hình bên.

 Cho 20 đường tròn giống hệt nhau được đặt tiếp xúc nhau như hình bên.   Các điểm A, B và C là tâm của các đường tròn. Giá trị sinˆABC/sinˆBAC bằng (ảnh 1)

Các điểm A, B và C là tâm của các đường tròn. Giá trị \(\frac{{{\rm{sin}}\widehat {ABC}}}{{{\rm{sin}}\widehat {BAC}}}\) bằng

A. \(\frac{1}{{\sqrt 2 }}\).

B. \(\frac{{4\sqrt 3 }}{3}\).

C. \(\frac{{2\sqrt 2 }}{4}\)

D. \(\frac{{3\sqrt 2 }}{4}\)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn D

Gọi bán kính đường tròn là r

\(BC = 8r\); \(AC = \sqrt {A{H^2} + H{C^2}} = \sqrt {{{\left( {6r} \right)}^2} + {{\left( {6r} \right)}^2}} = 6r\sqrt 2 \)

Định lý sin: \(\frac{{{\rm{sin}}\widehat {ABC}}}{{{\rm{sin}}\widehat {BAC}}} = \frac{{AC}}{{BC}} = \frac{{6r\sqrt 2 }}{{8r}} = \frac{{3\sqrt 2 }}{4}\)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(\left\{ 3 \right\}\).

B. \(\left\{ {2;3;5;6;8} \right\}\).

C. \(\left\{ {2;5} \right\}\).

D. \(\left\{ {2;3;6;8} \right\}\).

Lời giải

Chọn B

\(x \in X \cup Y \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x \in X\\x \in Y\end{array} \right.\, \Rightarrow \,X \cup Y = \left\{ {2;3;5;6;8} \right\}\)

Câu 2

A. \[A = \left\{ {24k,{\rm{ }}k \in \mathbb{N}} \right\}\].

B. \[B = \left\{ {12k,{\rm{ }}k \in \mathbb{N}} \right\}\].

C. \[C = \left\{ {10k,{\rm{ }}k \in \mathbb{N}} \right\}\].

D. \[D = \left\{ {2k,{\rm{ }}k \in \mathbb{N}} \right\}\].

Lời giải

Chọn B

Ta có \(BCNN\left( {6;4} \right) = 12\,\, \Rightarrow BC\left( {6;4} \right) = B\left( {12} \right) = \left\{ {12k,\,\,\,k \in \mathbb{N}} \right\}\)

Câu 3

A. \(\left[ { - 2;5} \right]\).

B. \(\left[ { - 2;6} \right]\).

C. \(\left( {5; + \infty } \right)\).

D. \(\left( {2; + \infty } \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(\sin \alpha < 0\).

B. \(\cos \alpha < 0\).

C. \(\tan \alpha < 0\).

D. \(\cot \alpha < 0\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(\left( {1;3} \right)\).

B. \(\left( {1;3} \right]\).

C. \(\left[ { - 5; + \infty } \right)\).

D. \(\left[ { - 5;1} \right]\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(m \le - 2\) hoặc \(m \ge 1\).

B. \( - 1 \le m \le 0\).

C. \( - 2 \le m \le - 1\).

D. \(m \le - 1\) hoặc \(m \ge 2\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP