Cho 20 đường tròn giống hệt nhau được đặt tiếp xúc nhau như hình bên.

Các điểm A, B và C là tâm của các đường tròn. Giá trị \(\frac{{{\rm{sin}}\widehat {ABC}}}{{{\rm{sin}}\widehat {BAC}}}\) bằng
A. \(\frac{1}{{\sqrt 2 }}\).
B. \(\frac{{4\sqrt 3 }}{3}\).
C. \(\frac{{2\sqrt 2 }}{4}\)
D. \(\frac{{3\sqrt 2 }}{4}\)
Quảng cáo
Trả lời:
Chọn D
Gọi bán kính đường tròn là r
\(BC = 8r\); \(AC = \sqrt {A{H^2} + H{C^2}} = \sqrt {{{\left( {6r} \right)}^2} + {{\left( {6r} \right)}^2}} = 6r\sqrt 2 \)
Định lý sin: \(\frac{{{\rm{sin}}\widehat {ABC}}}{{{\rm{sin}}\widehat {BAC}}} = \frac{{AC}}{{BC}} = \frac{{6r\sqrt 2 }}{{8r}} = \frac{{3\sqrt 2 }}{4}\)
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
Chọn C

\(\left( {a;c} \right) \cap \left[ {b;d} \right) = \left[ {b;c} \right)\)
Câu 2
A. \(\left( {1;3} \right)\).
B. \(\left( {1;3} \right]\).
C. \(\left[ { - 5; + \infty } \right)\).
D. \(\left[ { - 5;1} \right]\).
Lời giải
Chọn A

\(A \cap B\):
Câu 3
A. 8.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. \(\left\{ 3 \right\}\).
B. \(\left\{ {2;3;5;6;8} \right\}\).
C. \(\left\{ {2;5} \right\}\).
D. \(\left\{ {2;3;6;8} \right\}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. \(1\).
B. \(2\).
C. \( - 3\).
D. \( - 1\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.