Quảng cáo
Trả lời:
Hướng dẫn giải:
Đáp án: a) Đúng. b) Đúng. c) Sai. d) Đúng.

a) Đúng.
DAOC có: OA = OC (= R) nên DAOC cân tại O.
Mà \(\widehat {{\rm{BAC}}} = 60^\circ \) nên DAOC đều.
Suy ra \(\widehat {{\rm{AOC}}} = 60^\circ .\)
Xét (O; OA) có: sđnhỏ = \(\widehat {{\rm{AOC}}}\) = 60o (góc ở tâm chắn cung AC nhỏ).
b) Đúng.
Diện tích hình quạt tròn AOC (cung AC nhỏ) là:
\[{{\rm{S}}_1} = \frac{{60}}{{360}} \cdot {\left( {60\sqrt 3 } \right)^2} \cdot {\rm{\pi }} = 1\;800{\rm{\pi }}\;\,\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}} \right)\].
Vậy diện tích hình quạt tròn AOC (cung AC nhỏ) bằng 1 800p cm2.
c) Sai.
Gọi E là trung điểm của AO.
Vì DAOC đều nên CE là đường trung tuyến đồng thời là đường cao của tam giác đó. Suy ra CE ^ AO tại E nên DACE vuông tại E.
Suy ra CE2 + AE2 = AC2 (định lý Pythragore đảo).
Suy ra CE \( = \sqrt {{\rm{A}}{{\rm{C}}^2} - {\rm{A}}{{\rm{E}}^2}} = \sqrt {{{\left( {60\sqrt 3 } \right)}^2} - {{\left( {30\sqrt 3 } \right)}^2}} = 8\;100\) nên CE = 90 cm.
Diện tích tam giác ACO là: \({{\rm{S}}_2} = \frac{1}{2}{\rm{CE}} \cdot {\rm{AO}} = \frac{1}{2} \cdot 90 \cdot 60\sqrt 3 = 2\;700\sqrt 3 \;\,{\left( {{\rm{cm}}} \right)^2}\).
Vậy diện tích tam giác ACO bằng \(2\;700\sqrt 3 \) cm2.
d) Đúng.
Diện tích hình giới hạn bởi dây AC và cung AC nhỏ là:
S = S1 – S2 = 1 800p – \(2\;700\sqrt 3 \) cm2 < 1 000 cm2.
Vậy diện tích hình giới hạn bởi dây AC và cung AC nhỏ nhỏ hơn 1 000 cm2.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. 18π (cm2).
B. 36π (cm2).
C. 18 (cm2).
D. 36 (cm2).
Lời giải
Đáp án đúng là: A

Gọi hình vuông ABCD nội tiếp đường tròn (O) khi đó OA = OB = OC = OD = R.
Do đó, O là giao điểm của AC và BD nên R = \(\frac{{AC}}{2}\).
Xét tam giác vuông ABC ta có:
AB2 + BC2 = AC2
62 + 62 = AC2
Suy ra AC = \(6\sqrt 2 \) suy ra R = \(\frac{{6\sqrt 2 }}{2} = 3\sqrt 2 \).
Diện tích hình tròn (O) là S = πR2 = 18π (cm2).
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Diện tích S = πR2 = 102π = 100π (cm2).
Câu 3
A. π – \(\sqrt 3 \).
B. 2π – \(2\sqrt 3 \).
C. π – \(3\sqrt 3 \).
D. 2π – \(\sqrt 3 \).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. R = 5 cm.
B. R = 6 cm hoặc R = 11 cm.
C. R = 7 cm.
D. R = 8 cm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. R = 5 cm.
B. R = 6 cm.
C. R = 7 cm.
D. R = 8 cm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. 32π (cm2).
B. 23π (cm2).
C. \(\frac{{32\pi }}{3}\) (cm2).
D. \(\frac{{16\pi }}{3}\) (cm2).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. 15 cm.
B. 16 cm.
C. 12 cm.
D. 14 cm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.