Giải và biện luận phương trình bậc 2 theo tham số m sau:
\(\left( {m - 1} \right){x^2} - 2mx + m + 2 = 0\).
Quảng cáo
Trả lời:
+ Trường hợp m = 1 nghĩa là a = 0
Ta có \(\left( {m - 1} \right){x^2} - 2mx + m + 2 = 0\)
\( - 2x + 3 = 0\)
\(x = \frac{3}{2}\)
+ Trường hợp m ≠ 1 nghĩa là a ≠ 0
Ta có \(\Delta ' = b{'^2} - ac = {m^2} - \left( {m - 1} \right).\left( {m + 2} \right) = - m + 2\).
• Nếu ∆' = 0 thì –m + 2 = 0 hay m = 2 nên phương trình có nghiệm kép.
• Nếu ∆' > 0 thì –m + 2 > 0 hay m > 2 nên phương trình có 2 nghiệm phân biệt.
• Nếu ∆' < 0 thì –m + 2 < 0 hay m < 2 nên phương trình vô nghiệm.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Ta có \((\sin 4\alpha + 2\sin 2\alpha )\cos \alpha \)
\( = (2\sin 2\alpha \cos 2\alpha + 2\sin 2\alpha )\cos \alpha \)
\( = 2\sin 2\alpha (2\cos 2\alpha + 1)\cos \alpha \)
\( = 4\sin \alpha \cos \alpha (1 - 2{\sin ^2}\alpha + 1)\cos \alpha \)
\( = 4\sin \alpha {\cos ^2}\alpha (2 - 2{\sin ^2}\alpha )\)
\( = 8{(1 - {\sin ^2}\alpha )^2}\sin \alpha \)
\[ = 8{\left( {1 - \frac{1}{{16}}} \right)^2}.\frac{1}{4} = \frac{{225}}{{128}}\].
Lời giải
Ta có \(P = \cos \alpha .\cos 3\alpha \)
\( = \frac{1}{2}(\cos 2\alpha + \cos 4\alpha )\)
\( = \frac{1}{2}(\cos 2\alpha + 2{\cos ^2}2\alpha - 1)\)
\( = \frac{1}{2}(2{\cos ^2}2\alpha + \cos 2\alpha - 1)\)
\( = \frac{1}{2}\left[ {2.{{\left( {\frac{2}{3}} \right)}^2} + \frac{2}{3} - 1} \right] = \frac{5}{{18}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.