khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

24/06/2026 8 Lưu

Cho đồ thị hàm số \(\left( P \right):y = \frac{1}{2}{x^2}\) (như hình vẽ). Dựa vào đồ thị, giá trị \(m\) để phương trình \({x^2} - 2m + 4 = 0\) có hai nghiệm phân biệt là
                                   Chọn A  Phương trình hoành độ giao điểm (ảnh 1)

A. \(m > 2\). 
B. \(m > 0\). 
C. \(m < 2\).
D. \(m > - 2\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn A

Xét phương trình \({x^2} - 2m + 4 = 0\) \(\left( * \right)\) hay \({x^2} = 2m - 4\) nên  \(\frac{1}{2}{x^2} = m - 2\).

Số nghiệm của phương trình \(\left( * \right)\) là số giao điểm của parabol \(\left( P \right):y = \frac{1}{2}{x^2}\) và đường thẳng \(\left( d \right):y = m - 2\).

Để \(\left( * \right)\) có hai nghiệm phân biệt thì \(\left( d \right)\) cắt \(\left( P \right)\) tại 2 điểm phân biệt.

Từ đồ thị hàm số ta thấy

Với \(m - 2 > 0\) hay \(m > 2\) thì \(\left( d \right)\) cắt \(\left( P \right)\) tại 2 điểm phân biệt hay phương trình \(\left( * \right)\) có hai nghiệm phân biệt khi \(m > 2.\)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \[20\].                  
B. \[10\].                
C. \[4\].                  
D. \[ - 20\].

Lời giải

Chọn A

Thay \[{x_0} =  - 5\] vào hàm số \[y = f\left( x \right) = \frac{4}{5}{x^2}\] ta được \[f\left( { - 5} \right) = 45 \cdot \left( { - 5} \right) \cdot \,2 = 20.\]

Câu 2

A. Đồ thị của hàm số nằm phía trên trục hoành.
B. Đồ thị của hàm số nhận gốc tọa độ \[O\] là điểm cao nhất.
C. Hàm số nhận \[Ox\] làm trục đối xứng.
D. Đồ thị hàm số là một đường thẳng.

Lời giải

Chọn B

Ta thấy hàm số \[y = \left( { - {m^2} + 4m - 5} \right){x^2}\] có:

\[a =  - {m^2} + 4m - 5 =  - \left( {{m^2} - 4m + 4} \right) - 1 =  - {\left( {m - 2} \right)^2} - 1 \le  - 1 < 0\] với mọi giá trị \[m \in \mathbb{R}.\]

• Đồ thị hàm số nằm phía dưới trục hoành, đồ thị nhận \[Oy\] làm trục đối xứng. Do đó phương án A, C sai.

• Đồ thị hàm số là một parabol nằm phía dưới trục hoành, \[O\] là điểm cao nhất của đồ thị. Do đó D sai, B đúng.

Câu 3

A. Phương trình vô nghiệm.                 
B. Phương trình có vô số nghiệm.
C. Phương trình có nghiệm kép.           
D. Phương trình có hai nghiệm phân biệt.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(\left( {0;0} \right).\)                       
B. \(\left( { - x;y} \right).\)      
C. \(\left( {x;y} \right).\)         
D. \[\left( {x; - y} \right).\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \[m = 1\].            
B. \[m = \frac{3}{7}\].                       
C. \[m = \frac{7}{3}\].         
D. \[m = 3\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \[A\left( { - 1\,;\,\,1} \right)\,;\,\,B\left( {5\,;\,\,25} \right)\].             
B. \[A\left( { - 1\,;\,\,1} \right)\,;\,\,B\left( { - 5\,;\,\,25} \right)\].
C. \[A\left( {1\,;\,\,1} \right)\,;\,\,B\left( {5\,;\,\,25} \right)\].                
D. \[A\left( { - 1\,;\,\, - 1} \right)\,;\,\,B\left( { - 5\,;\,\, - 25} \right)\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(\frac{{39}}{{16}}\).                    
B. \(1\).                  
C. \(\frac{5}{8}\).                                
D. Không có \(m\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP