Phần 2. Trắc nghiệm đúng sai
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Kết quả đo tốc độ của các xe ô tô (đơn vị: km/h) khi đi qua một trạm quan sát được đo tốc độ ghi lại ở bảng sau:
60
54,2
61
43
54
55
60
45
60
48,8
48,8
53
53
45
60
53
55
54,2
45
55
Dựa vào mẫu số liệu trên, hãy xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:
Phần 2. Trắc nghiệm đúng sai
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
|
60 |
54,2 |
61 |
43 |
54 |
55 |
60 |
45 |
60 |
48,8 |
|
48,8 |
53 |
53 |
45 |
60 |
53 |
55 |
54,2 |
45 |
55 |
Câu hỏi trong đề: Đề kiểm tra Toán 9 Chương 7 (có đáp án) !!
Quảng cáo
Trả lời:
a) Đúng. Trong bảng trên, tốc độ 60 km/h xuất hiện nhiều nhất (4 lần). Do đó mốt của mẫu số liệu trên là 60 km/h.
b) Đúng. Các xe có tốc độ dưới 50 km/h bao gồm các giá trị: 43 km/h, 45 km/h và \(48,8\,\,{\rm{km/h}}.\) Tổng số xe thuộc nhóm này là: \(1 + 3 + 2 = 6\) (xe).
Tần số tương đối của nhóm này là: \(\frac{6}{{20}} \cdot 100\% = 30\% \).
c) Sai. Các xe có tốc độ từ 50 km/h đến dưới 60 km/h bao gồm: 53 km/h, 54 km/h, 54,2 km/h và 55 km/h.
Tổng số xe thuộc nhóm này là: \(3 + 1 + 2 + 3 = 9\) (xe).
Số lượng xe chạy với tốc độ từ 50 km/h đến dưới 60 km/h chiếm \(\frac{9}{{20}} = 45\% \) tổng số xe được quan sát.
d) Sai. Số xe đạt tốc độ 55 km/h là 3 xe.
Suy ra tần số tương đối của xe đạt tốc độ 55 km/h là \(\frac{3}{{20}} = 15\% \).
Số xe đạt tốc độ 45 km/h là 3 xe.
Suy ra tần số tương đối của xe đạt tốc độ 45 km/h là \(\frac{3}{{20}} = 15\% \).
Do đó tần số tương đối của hai xe đạt tốc độ 55 km/h và 45 km/h là bằng nhau
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
Chọn B
Quan sát bảng tần số, ta thấy học sinh Quận A đạt giải Bạc nhiều nhất với số lượng 10 học sinh.
Câu 2
Lời giải
a) Đúng. Quan sát biểu đồ, nhận thấy tỉ lệ đại biểu tham gia nhóm \[\left[ {25;\,\,35} \right)\] là cao nhất.
b) Đúng. Vì có 54 đại biểu trong nhóm tuổi 25 tuổi đến dưới 35 tuổi.
Mà nhóm đại biểu \[\left[ {25;\,\,35} \right)\] có tần số tương đối là \[33,75\% \].
Do đó, tất cả số đại biểu tham dự là: \[54:33,75\% = 160\] (đại biểu).
c) Sai. Số đại biểu tham gia trong nhóm \[\left[ {55;\,\,65} \right)\] là: \[160 \cdot 11,25\% = 18\] (đại biểu).
d) Sai. Tỉ lệ đại biểu tham dự từ 25 tuổi đến dưới 45 tuổi là: \[33,75\% + 28,75\% = 62,5\% \].
Số đại biểu tham dự từ 25 tuổi đến dưới 45 tuổi là: \[62,5\% \cdot 160 = 100\] (đại biểu).
Câu 3
Bảng dưới đây ghi lại khối lượng (đơn vị: kg) của một hai nhóm cá mè trong cùng một cái ao.
|
Khối lượng (kg) |
\(\left[ {0,6\,;\,\,0,8} \right)\) |
\(\left[ {0,8\,;\,\,1,0} \right)\) |
\(\left[ {1,0\,;\,\,1,2} \right)\) |
\(\left[ {1,2\,;\,\,1,4} \right)\) |
\(\left[ {1,4\,;\,\,1,6} \right)\) |
Tổng |
|
Nhóm cá mè thứ nhất |
\(4\) |
\(6\) |
\(6\) |
\(4\) |
\(0\) |
\(20\) |
|
Nhóm cá mè thứ hai |
\(3\) |
\(4\) |
\(5\) |
\(5\) |
\(3\) |
\(20\) |
Tần số tương đối của số cá nặng từ \(1,2\)kg trở lên trong nhóm cá mè thứ hai nhiều hơn trong nhóm cá mè thứ nhất là bao nhiêu phần trăm?
___
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
