khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

24/06/2026 38 Lưu

Khi điều tra về số bộ quần áo quyên góp vì người nghèo của khối lớp 9 trong trường, người điều tra lập được biểu đồ tần số sau:
                     Khi điều tra về số bộ quần áo quyên góp vì người nghèo của khối lớp 9 trong trường, người điều tra lập được biểu đồ tần số sau: (ảnh 1)
Số bộ quần áo các lớp 9A, 9B, 9C, 9D quyên góp được lần lượt là

A. 65; 100; 70; 85.                                
B. 60; 100; 80; 70.
C. 70; 100; 85; 60.                                
D. 65; 100; 85; 70.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn D

Quan sát biểu đồ, ta thấy:

⦁ Số bộ quần áo lớp 9A quyên góp được là: 65 bộ quần áo.

⦁ Số bộ quần áo lớp 9B quyên góp được là: 100 bộ quần áo.

⦁ Số bộ quần áo lớp 9C quyên góp được là: 85 bộ quần áo.

⦁ Số bộ quần áo lớp 9D quyên góp được là: 70 bộ quần áo.

Do đó số bộ quần áo các lớp 9A, 9B, 9C, 9D quyên góp được lần lượt là: 65; 100; 85; 70.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \[{x_i} = {a_{i + 1}} - {a_i}.\]         
B. \[{x_i} = {a_{i + 1}} + {a_i}.\]    
C. \[{x_i} = \frac{{{a_i} + {a_{i + 1}}}}{2}.\]                     
D. \[{x_i} = \frac{{{a_i} - {a_{i + 1}}}}{2}.\]

Lời giải

Chọn C

Công thức tính giá trị đại diện của nhóm \[\left[ {{a_i};{a_{i + 1}}} \right)\] là: \[{x_i} = \frac{{{a_i} + {a_{i + 1}}}}{2},\] với \[i = 1\,,\,\,2\,,\,\, \ldots \,,\,\,k.\]

Câu 2

A. Từ 5 đến dưới 6,5 phút.             
B. Từ 6,5 đến dưới 8 phút.             
C. Từ 5 đến dưới 6,5 phút hoặc từ 6,5 đến dưới 8 phút.             
D. Từ 5 đến dưới 8 phút.

Lời giải

Chọn C

Quan sát bảng tần số ghép nhóm, ta thấy thời gian bác sĩ khám cho bệnh nhân chủ yếu trong khoảng từ 5 đến dưới 6,5 phút (với tần số là 6 bệnh nhân) hoặc từ 6,5 đến dưới 8 phút (với tần số là 6 bệnh nhân).

Câu 3

a) Tần số ghép nhóm của hai nhóm \(\left[ {150;\,\,155} \right)\) \(\left[ {170;\,\,175} \right)\) đều bằng 5.
Đúng
Sai
b) Tần số tương đối ghép nhóm của nhóm \(\left[ {160;\,\,165} \right)\)\(10\% .\)
Đúng
Sai
c) Tần số tương đối ghép nhóm của nhóm \(\left[ {165;\,\,170} \right)\) lớn hơn nhóm \(\left[ {155;\,\,160} \right)\)\(17,5\% .\)
Đúng
Sai
d) Có hơn \(30\% \) học sinh lớp 9 có chiều cao dưới 165 cm.
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Từ 10 đến dưới 12 phút.                   
B. Từ 12 đến dưới 14 phút.
C. Từ 14 đến dưới 16 phút.                   
D. Từ 16 đến dưới 18 phút.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Giá trị lớn nhất của mẫu số liệu là 6 với tần số là 9.
B. Giá trị lớn nhất của mẫu số liệu là 9 với tần số là 6.
C. Giá trị lớn nhất của mẫu số liệu là 10 với tần số là 5.
D. Giá trị lớn nhất của mẫu số liệu là 10 với tần số là 4.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

a) Số lượng gói bánh đạt chuẩn cân nặng tuyệt đối (đúng 500 gam) chiếm đúng một nửa tổng số sản phẩm được kiểm tra.
Đúng
Sai
b) Các gói bánh có khối lượng 490 gam và 520 gam đều bị xếp vào nhóm không đạt yêu cầu do không đạt mốc 500 gam.
Đúng
Sai
c) Có tất cả 93 gói bánh đạt yêu cầu xuất xưởng.
Đúng
Sai
d) Tỉ số giữa số lượng gói bánh đạt yêu cầu và số lượng gói bánh không đạt yêu cầu lớn hơn 10.
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP