khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

24/06/2026 5 Lưu

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời 2 câu. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

 Nêu tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a. Trong hình vẽ bên, ta xem hình ảnh đường tròn trên một bánh lái tàu thuỷ tương ứng với một đường tròn lượng giác.
Công thức tổng quát biểu diễn góc lượng giác \(\left( {OA,OD} \right)\) theo đơn vị radian: \(\left( {OA,OD} \right) = \frac{{3\pi }}{4} + k2\pi (k \in \mathbb{Z});\)
Nêu tính đúng sai của các mệnh đề sau:         a. Trong hình vẽ bên, ta xem hình ảnh đường tròn trên một bánh lái tàu thuỷ tương ứng với một đường tròn lượng giác. (ảnh 1)
Đúng
Sai
b. Cho \(\tan x = \frac{1}{3}\). Giá trị của biểu thức \(A = \frac{{3\sin \alpha + 4\cos \alpha }}{{2\sin \alpha - 5\cos \alpha }} = - 15\). 
Đúng
Sai
c. Phương trình lượng giác \(\sin \left( {2x - 15^\circ } \right) = 1\) có nghiệm \(x = 52,5^\circ + k\pi (k \in \mathbb{Z})\) 
Đúng
Sai
d. Cho phương trình \(\cos \left( {5x - \frac{\pi }{6}} \right) = \cos \left( {2x - \frac{\pi }{3}} \right)\). Tổng các nghiệm của phương trình trên \(\left[ {0\,;\pi } \right]\) là \(\frac{{47\pi }}{{18}}\).
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a. ĐÚNG

b. SAI

c. SAI

d. ĐÚNG

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Câu

Nội dung

Điểm

 

 

 

1. điểm

 

 

Do đó \[\max h = 17\]\[ \Leftrightarrow \sin \left( {\frac{{\pi t}}{4} + \frac{\pi }{3}} \right) = 1\]

0,25

\[ \Leftrightarrow \frac{{\pi t}}{4} + \frac{\pi }{3} = \frac{\pi }{2} + k2\pi \]\[ \Leftrightarrow \frac{{\pi t}}{4} = \frac{\pi }{6} + k2\pi \]\[ \Leftrightarrow t = \frac{2}{3} + 6k,\,k \in \mathbb{Z}\]

0,5

Thời gian ngắn nhất để mực nước của kênh cao nhất \[t = \frac{2}{3}\left( h \right)\]

Vậy \[a.b = 2.3 = 6\]

0,25

Lời giải

Cho hình chóp \[S.ABCD\] có đáy (ảnh 1)

Câu

Nội dung

Điểm

 

1.a

(0.5 điểm)

Ta có: \(S \in (SAC) \cap (SBD)\)

0,25

GỌI \(O = AC \cap BD\)

\(O = AC \cap BD\)

\(\begin{array}{l}O \in AC,AC \subset (SAC) \Rightarrow O \in (SAC)\\O \in BD,BD \subset (SBD) \Rightarrow O \in (SBD)\\ \Rightarrow O \in (SAC) \cap (SBD)\end{array}\)

\(SO = (SAC) \cap (SBD)\)

0,25

1.b

(0.5 điểm)

 

Trong (ABCD) \(J = MN \cap AB\)

\[\begin{array}{l}J \in MN,MN \subset (PMN) \Rightarrow J \in (MAC)\\J \in AB,AB \subset (SAB) \Rightarrow E \in (SBA)\\ \Rightarrow J \in (PMN) \cap (SAB)\end{array}\]

0,25

GỌI \(H = MN \cap AC\)

Trong (SAC) gọi \(I = HP \cap SA\)

\(\begin{array}{l}I \in HP,HP \subset (PMN) \Rightarrow I \in (MAC)\\I \in SA,SA \subset (SBA) \Rightarrow I \in (SBA)\\ \Rightarrow I \in (PMN) \cap (SAB)\\ \Rightarrow IJ = (PMN) \cap (SAB)\end{array}\)

0,25

Câu 4

A. Đường thẳng \(NE\) với \(E\) là giao điểm của hai đường thẳng \(ON\)\(BC\).    
B. Đường thẳng \(ON\).    
C. Đường thẳng \(MN\).    
D. Đường thẳng \(OP\) với \(P\) là giao điểm của hai đường thẳng \(MN\)\(BC\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \[225^\circ \].        
B. \[375^\circ \].         
C. \[315^\circ \].        
D. \[420^\circ \].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(d = 3\).                
B. \(d = 4\).                
C. \(d = \frac{1}{4}\).     
D. \(d = \frac{1}{3}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

a. Dãy số \[\left( {{u_n}} \right)\]\[d = 2.\]
Đúng
Sai
b. Dãy số \[\left( {{u_n}} \right)\]\[{u_4} = 8.\]
Đúng
Sai
c. Dãy số \[\left( {{u_n}} \right)\]\[{S_{10}} = 120.\]
Đúng
Sai
d. Dãy số \[\left( {{u_n}} \right)\] có tổng S = \[{u_5} + {u_6} + {u_7} + {u_8} + {u_9} = 60\].
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP