khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

24/06/2026 3 Lưu

Trên hình vẽ hai điểm \[M,N\] biểu diễn góc lượng giác có số đo là:

Trên hình vẽ hai điểm M,N biểu diễn góc lượng giác có số đo là: (ảnh 1)

A. \[x = \frac{\pi }{3} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}\].                        
B. \[x = - \frac{\pi }{3} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}\].                  
C. \[x = \frac{\pi }{3} + k\frac{\pi }{2},k \in \mathbb{Z}\].            
D. \[x = \frac{\pi }{3} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}\].

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Điểm \(M\) nằm ở góc phần tư thứ I có tia đầu là \(OA\), tia cuối là \(OM\) với \(\widehat {AOM} = \frac{\pi }{3}\). Điểm \(N\) đối xứng với \(M\) qua gốc tọa độ \(O\), nên các điểm này cách đều nhau một khoảng bằng \(\pi \) trên đường tròn lượng giác. Công thức tổng quát biểu diễn cho hai điểm \(M\) và \(N\) là: \(x = \frac{\pi }{3} + k\pi \;\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

Chọn B.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. đường thẳng đi qua đỉnh \(S\) và song song với đường thẳng \(CD.\) 
B. đường thẳng đi qua đỉnh \(S\) và song song với đường thẳng \(AC.\) 
C. đường thẳng đi qua đỉnh \(S\) và song song với đường thẳng \(BD.\) 
D. \(SO.\)

Lời giải

Hai mặt phẳng \(\left( {SAB} \right)\) và \(\left( {SCD} \right)\) có điểm chung là \(S\). Mặt khác, chúng lần lượt chứa hai đường thẳng song song với nhau là \(AB\) và \(CD\) (do \(ABCD\) là hình bình hành).

Theo tính chất giao tuyến song song, giao tuyến của \(\left( {SAB} \right)\) và \(\left( {SCD} \right)\) là đường thẳng đi qua \(S\) và song song với \(AB,CD\).

Chọn A.

Câu 2

A. \(m \ge - 1.\)         
B. \(m \le - 1.\)        
C. \(m \le 1.\)              
D. \( - 1 \le m \le 1.\)

Lời giải

Vì tập giá trị của hàm số \(y = {\rm{sin}}x\) luôn nằm trong đoạn \(\left[ { - 1;1} \right]\), do đó phương trình \({\rm{sin}}x = m\) có nghiệm khi và chỉ khi \( - 1 \le m \le 1\).

Chọn D.

Câu 3

a) \(f\left( x \right) = \cos x + \cos 2x\).
Đúng
Sai
b) \(f\left( x \right)\) là hàm số lẻ.
Đúng
Sai
c) Đồ thị hàm số \(f\left( x \right)\) đi qua gốc tọa độ \(O\).
Đúng
Sai
d) Số điểm phân biệt biểu diễn các nghiệm của phương trình \(f\left( x \right) = 0\) lên đường tròn lượng giác là 4 điểm.
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(\sin \left( {\frac{\pi }{2} - \alpha } \right) = \sin \alpha \).    
B. \(\cos \left( {\frac{\pi }{2} - \alpha } \right) = - \sin \alpha \). 
C. \(\sin \left( {\frac{\pi }{2} - \alpha } \right) = \cos \alpha \).   
D. \(\sin \left( {\frac{\pi }{2} - \alpha } \right) = - \cos \alpha \).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \({u_{12}} = 51\). 
B. \({u_{12}} = 57\).                                     
C. \({u_{12}} = 22\). 
D. \({u_{12}} = 47\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(\sqrt 6 \).            
B. \(\frac{{\sqrt 6 }}{6}\).                            
C. \(\frac{1}{6}\). 
D. \( - \frac{{\sqrt 6 }}{6}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(\cos \alpha > 0\).                                 
B. \(\tan \alpha > 0\).         
C. \(\cot \alpha > 0\).                           
D. \(\sin \alpha > 0\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP