khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

25/06/2026 8 Lưu

(0,5điểm) Biết rằng \[S = 1 + 2.3 + {3.3^2} + ... + {11.3^{10}} = a + \frac{{{{21.3}^b}}}{4}.\] Tính \(P = a + \frac{b}{4}.\)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Từ giả thiết suy ra \[3S = 3 + {2.3^2} + {3.3^3} + ... + {11.3^{11}}\]. Do đó

\( - 2S = S - 3S = 1 + 3 + {3^2} + ... + {3^{10}} - {10.3^{11}} = \frac{{1 - {3^{11}}}}{{1 - 3}} - {11.3^{11}} = - \frac{1}{2} - \frac{{{{21.3}^{11}}}}{2} \Rightarrow S = \frac{1}{4} + \frac{{21}}{4}{.3^{11}}.\)                  

S=14+21.3114=a+21.3b4a=14,  b=11P=14+114=3.               

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đặt \[t = \sin x - \cos x = \sqrt 2 \sin \left( {x - \frac{\pi }{4}} \right)\]. Điều kiện \[ - \,\sqrt 2  \le t \le \sqrt 2 .\]

Ta có \[{t^2} = {\left( {\sin x - \cos x} \right)^2} = {\sin ^2}x + {\cos ^2}x - 2\sin x\cos x \Rightarrow \sin x\cos x = \frac{{1 - {t^2}}}{2}.\]

Phương trình đã cho trở thành \[6t + \frac{{1 - {t^2}}}{2} + 6 = 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}t =  - \,1\\t = 13\left( {loa\"i i} \right)\end{array} \right.\]                         

\[ \Rightarrow \sqrt 2 \sin \left( {x - \frac{\pi }{4}} \right) =  - 1 \Leftrightarrow \sin \left( {x - \frac{\pi }{4}} \right) =  - \frac{1}{{\sqrt 2 }} \Leftrightarrow \sin \left( {\frac{\pi }{4} - x} \right) = \frac{1}{{\sqrt 2 }}\]

\[ \Rightarrow \cos \left[ {\frac{\pi }{2} - \left( {\frac{\pi }{4} - x} \right)} \right] = \frac{1}{{\sqrt 2 }} \Leftrightarrow \cos \left( {x + \frac{\pi }{4}} \right) = \frac{1}{{\sqrt 2 }}.\]                                                           

Câu 2

A. \(x = \frac{\pi }{3} + k2\pi ,k \in Z.\) 
B. \(x = - \frac{\pi }{2} + k2\pi ,k \in Z.\) 
C. \(x = \frac{\pi }{2} + k2\pi ,k \in Z.\) 
D. \(x = \frac{\pi }{6} + k2\pi ,k \in Z.\)

Lời giải

Chọn C
\({\sin ^2}x - 3\sin x + 2 = 0 \Leftrightarrow \left( {\sin x - 1} \right)\left( {\sin x - 2} \right) = 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}\sin x = 1\,\,\,\, \Rightarrow \,\,\,\,\,\,\,\,x = \frac{\pi }{2} + k2\pi \\\sin x = 2\,PTVN\end{array} \right.\)

Câu 3

A. \[{u_n} = - 3 + \frac{1}{2}n - 1.\]  
B. \[{u_n} = - 3 + \frac{1}{2}\left( {n + 1} \right).\]             
C. \[{u_n} = - 3 + \frac{1}{2}\left( {n - 1} \right).\]    
D. \[{u_n} = - 3 + \frac{1}{4}\left( {n - 1} \right).\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \[\cos \left( {x + \frac{\pi }{4}} \right).\]                      
B. \[t = \sin x - \cos x = \sqrt 2 \sin \left( {x - \frac{\pi }{4}} \right)\]                
C. \[ - \,\sqrt 2 \le t \le \sqrt 2 .\]                 
D. \[{t^2} = {\left( {\sin x - \cos x} \right)^2} = {\sin ^2}x + {\cos ^2}x - 2\sin x\cos x \Rightarrow \sin x\cos x = \frac{{1 - {t^2}}}{2}.\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(\left( { - 1;1} \right).\)                  
B. \(\mathbb{R}\).        
C. \(\left\{ { - 1;1} \right\}.\)        
D. \({\rm{[}} - 1;1].\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \[ - \frac{2}{3}; - \frac{3}{4}; - \frac{4}{5}; - \frac{5}{6}; - \frac{6}{7}.\]                                
B. \[\frac{2}{3};\frac{3}{4};\frac{4}{5};\frac{5}{6};\frac{6}{7}.\]
C. \[ - \frac{1}{2}; - \frac{2}{3}; - \frac{3}{4}; - \frac{4}{5}; - \frac{5}{6}.\]                                
D. \[\frac{1}{2};\frac{2}{3};\frac{3}{4};\frac{4}{5};\frac{5}{6}.\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP