Trong sơ đồ của một máy phát sóng vô tuyến điện, không có mạch (tầng)
tách sóng
biến điệu
phát dao động cao tần
khuếch đại
Câu hỏi trong đề: 3000 câu Trắc nghiệm tổng hợp Vật lí 2024 có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án A
Trong sơ đồ của một máy phát sóng vô tuyến điện, không có mạch tách sóng.
Mạch tách sóng chỉ có ở máy thu sóng.
Hot: Giáo án năng lực số, PPT AI khởi động lớp 1-12 (Update 2026) (chỉ từ 150k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
t =10,3 ms
t = 33,3 ms
t = 66,7 ms
t = 76,8 ms
Lời giải
\[\omega = \sqrt {\frac{k}{m}} = \sqrt {\frac{{25}}{{0,1}}} = 5\pi (rad/s)\]
\[A = \sqrt {{x^2} + {{\left( {\frac{v}{\omega }} \right)}^2}} = \sqrt {{2^2} + {{\left( {\frac{{10\pi \sqrt 3 }}{{5\pi }}} \right)}^2}} = 4\left( {cm} \right)\]
\[\Delta l = \frac{{mg}}{k} = \frac{{0,1.10}}{{25}} = 0,04\left( m \right) = 4\left( {cm} \right) \to \left| x \right| = \frac{A}{2} = 2\left( {cm} \right)\]
\[t = \frac{\alpha }{\omega } = \frac{{\frac{\pi }{3}}}{{5\pi }} = \frac{1}{{15}}(s) \approx 66,7(ms).\]
Chọn C
Lời giải
Đáp án A
+ Đổi đơn vị:
Khối lượng của 0,5l nước = 0,5kg = \({m_2}\)
Khối lượng của ấm: \({m_1} = 0,3kg\)
Ta có:
+ Nhiệt độ nước sôi là: \({100^0}C\)
+ Nhiệt lượng truyền cho ấm tăng từ \({25^0}C \to {100^0}C\)là: \({Q_1} = {m_1}{c_1}\Delta t\)
+ Nhiệt lượng truyền cho nước sôi từ \({25^0}C \to {100^0}C\)là: \({Q_2} = {m_2}{c_2}\Delta t\)
+ Nhiệt lượng tối thiểu để đun sôi nước trong ấm sẽ bằng tổng nhiệt lượng để truyền cho ấm nóng lên và làm cho nước nóng lên:
\(Q = {Q_1} + {Q_2} = {m_1}{c_1}\Delta t + {m_2}{c_2}\Delta t\) \( = 0,3.880(100 - 25) + 0,5.4200(100 - 25)\) \( = 177300J = 177,3kJ\)
Câu 3
hai bên của lăng kính
tia tới và pháp tuyến
tia tới lăng kính và tia ló ra khỏi lăng kính
tia ló và pháp tuyến
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. Bằng 100 \[c{m^3}\]
B. Lớn hơn 100 \[c{m^3}\]
C. Nhỏ hơn 100 \[c{m^3}\]
D. Có thể bằng hoặc nhỏ hơn 100 \[c{m^3}\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
v = 5,0m/s ± 5%.
v = (2,5 ± 0,2)m/s.
v = 2,5m/s ± 3%.
v = (5,0 ± 0,4)m/s.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. d = 0,5mm
B. d = 0,2mm
C. d = 0,25mm
D. d = 0,65mm
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.