Một học sinh tiến hành thí nghiệm thực hành đo gia tốc rơi tự do thu được bảng số liệu như sau:

Bỏ qua sai số hệ thống. Gia tốc rơi tự do học sinh đó đo được có giá trị là:
g = (10,989 ± 2,82)m/s2
g = (9,89 ± 3,82)m/s2
g = (9,89 ± 0,82)m/s2
g = (11,2 ± 5,29)m/s2
Câu hỏi trong đề: 3000 câu Trắc nghiệm tổng hợp Vật lí 2024 có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án A
Ta có:
+ Thời gian trung bình trong mỗi lần đo: \[\overline {{t_i}} = \frac{{{t_1} + {t_2} + {t_3} + {t_4} + {t_5}}}{5}\]
+ Gia tốc rơi tự do trong mỗi lần đo: \[{g_i} = \frac{{2S}}{{{t_i}^2}}\]
+ Gia tốc rơi tự do trung bình: \[\overline g = \frac{{{g_1} + {g_2} + {g_3} + {g_4}}}{4}\]
\[ = \frac{{6,757 + 17,391 + 10,227 + 9,581}}{4}\] \[ = 10,989(m/{s^2})\]
+ Sai số trung bình: \[\overline {{\Delta _g}} = \frac{{\Delta {g_1} + \Delta {g_2} + \Delta {g_3} + \Delta {g_4}}}{4}\]
\[ = \frac{{\mid \overline g - {g_1}\mid + \mid \overline g - {g_2}\mid + \mid \overline g - {g_3}\mid + \mid \overline g - {g_4}\mid }}{4}\] \[ = 2,82(m/{s^2})\]
=> Kết quả mà học sinh đó thu được là: \[g = \overline g + \overline {\Delta g} = (10,989 \pm 2,82)(m/{s^2})\]
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
t =10,3 ms
t = 33,3 ms
t = 66,7 ms
t = 76,8 ms
Lời giải
\[\omega = \sqrt {\frac{k}{m}} = \sqrt {\frac{{25}}{{0,1}}} = 5\pi (rad/s)\]
\[A = \sqrt {{x^2} + {{\left( {\frac{v}{\omega }} \right)}^2}} = \sqrt {{2^2} + {{\left( {\frac{{10\pi \sqrt 3 }}{{5\pi }}} \right)}^2}} = 4\left( {cm} \right)\]
\[\Delta l = \frac{{mg}}{k} = \frac{{0,1.10}}{{25}} = 0,04\left( m \right) = 4\left( {cm} \right) \to \left| x \right| = \frac{A}{2} = 2\left( {cm} \right)\]
\[t = \frac{\alpha }{\omega } = \frac{{\frac{\pi }{3}}}{{5\pi }} = \frac{1}{{15}}(s) \approx 66,7(ms).\]
Chọn C
Câu 2
hai bên của lăng kính
tia tới và pháp tuyến
tia tới lăng kính và tia ló ra khỏi lăng kính
tia ló và pháp tuyến
Lời giải
Đáp án C
A. sai vì là góc chiết quang.
B. sai vì là góc tới.
D. sai vì là góc ló (góc khúc xạ ở mặt bên thứ 2)
Câu 3
A. Bằng 100 \[c{m^3}\]
B. Lớn hơn 100 \[c{m^3}\]
C. Nhỏ hơn 100 \[c{m^3}\]
D. Có thể bằng hoặc nhỏ hơn 100 \[c{m^3}\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. d = 0,5mm
B. d = 0,2mm
C. d = 0,25mm
D. d = 0,65mm
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
v = 5,0m/s ± 5%.
v = (2,5 ± 0,2)m/s.
v = 2,5m/s ± 3%.
v = (5,0 ± 0,4)m/s.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
đường thẳng
đoạn thẳng
đường hình sin
đường elip
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.